Xét tuyển Đại học Đông Đô

http://6.img.izshop.vn/tuyensinhcongdong/images/dai-hoc-dong-do-tuyen-sinh-2015.png


THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY


Tên trường

Tên ngành

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn thi

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

DDD

 

 

2.600



ĐT: 024.667.1111.2 - 02463.289.216 - 09 181 27186

 


(*) Ngành Kiến trúc, ngoài kết quả học tập (thi) môn Toán hoặc Văn, trường tổ chức thi 02 môn: Năng khiếu và vẽ Mỹ thuật (môn vẽ Mỹ thuật hệ số 2)

Phương thức xét tuyển đại học đông đô

1. Xét tuyển dựa vào kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia. Điểm xét tuyển lấy từ kết quả thi cụm thi do Đại học chủ trì.

2. Xét tuyển dựa vào học bạ

Vùng tuyển:  Tuyển sinh trong cả nước

Học phí: Trung bình 900.000đ/1 tháng
Thí sinh đăng ký học liên thông tham khảo thêm quy định tại bài viết: Liên thông Đại học Đông Đô

    MẪU GIẤY BÁO NHẬP HỌC:


6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành:
   6.1 Mã số trường: DDD
   6.2 Mã số ngành, tổ hợp môn xét tuyển 
 

TT

Mã ngành

Ngành học và chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú

1.        

52510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Toán, Hóa, Địa;

Toán, Hóa, Sinh.

2.        

52420201

Công nghệ sinh học

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

3.        

52480201

Công nghệ Thông tin

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Sinh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4.        

52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

5.        

52580208

Kỹ thuật Xây dựng

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

6.        

52580102

Kiến Trúc

 

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1, ;

Toán, Ngữ văn, Vẽ MT;

Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

7.        

52510205

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

8.        

52340101

Quản trị Kinh doanh

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

9.        

52340201

Tài chính Ngân hàng

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

10.     

52310206

Quan hệ Quốc tế

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Toán, Địa lí;

Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

11.     

52380107

Luật kinh tế

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

12.     

52220113

Du lịch (Việt Nam học)

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

13.     

52220201

Ngôn ngữ Anh (Ngoại ngữ 2: Tiếng Nhật)

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Văn, Sử, tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

14.     

52220204

Ngôn ngữ Trung(Ngôn ngữ & Văn hóa học)

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Văn, Sử, tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

15.     

52320201

Thông tin học

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

16.     

52340301

Kế  toán 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

17.     

52310205

Quản lý nhà nước

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

18.     

52620105

Chăn nuôi - thú y (LK)

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng anh;

Tóan, Hóa học, Sinh Học

Toán, Tiếng Anh, ngữ Văn 

19.

52720501

Điều Dưỡng

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học.

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý