chuột túi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chiến thuật chính là quan sát kĩ con chuột túi, tấn công bất ngờ, rồi giết nó.

The main tactic is to sight the kangaroo, bail it up, then kill it.

WikiMatrix

Nếu không phải chuột túi thì là gì?

If you’re not a kangaroo, what are you?

OpenSubtitles2018. v3

Nó không khởi động lại, thậm chí sau khi con chuột túi đã đi mất.

It is not restarting, even after the kangaroo is not there anymore.

ted2019

mấy con khỉ đầu chó, rồi mấy con chuột túi!

The baboon-oceroses, the orangu-possum!

OpenSubtitles2018. v3

31 “Chăm sóc con theo kiểu chuột túi”—Giải pháp cho một vấn đề đe dọa đến tính mạng?

31 “Kangaroo Mother Care” —Solution to a Life-Threatening Problem?

jw2019

Và cả chuột túi Wallaby nữa.

And a wallaby.

OpenSubtitles2018. v3

Chiếc xe đột ngột dừng lại cách rất, rất xa một con chuột túi đang băng qua đường.

The car suddenly stops very, very far from a kangaroo crossing the street.

ted2019

Nửa người nửa chuột túi à?

Half man, half kangaroo?

OpenSubtitles2018. v3

Bundarra được đặt tên cho từ Kamilaroi cho con chuột túi xám.

Bundarra is named for the Kamilaroi word for the grey kangaroo.

WikiMatrix

Vì thế, phương pháp này thường được gọi là chăm sóc con theo kiểu chuột túi.

Hence, the method is often called kangaroo mother care.

jw2019

Pantoufle là con chuột túi của cháu.

Pantoufle is her kangaroo.

OpenSubtitles2018. v3

“Chăm sóc con theo kiểu chuột túi”—Giải pháp cho một vấn đề đe dọa đến tính mạng?

Kangaroo Mother Care” —Solution to a Life-Threatening Problem?

jw2019

Chỉ có con chuột túi cái mới có túi trước ngực.

Only female kangaroos have pouches.

OpenSubtitles2018. v3

Chuột túi.

Rat-bag.

OpenSubtitles2018. v3

Họ lấy rong biển làm lương thực cho chuyến đi, ăn thịt chuột túi và gấu wombat trên đường.

The immigrants harvested seaweed for the journey and ate kangaroos and wombats en route.

jw2019

Khi điều kiện sống không thuận lợi, chuột túi cái có thể tạm ngưng thai kì của con non trong tử cung.

In unfavorable conditions, female kangaroos can pause their pregnancies.

ted2019

Sự nghiên cứu sơ khởi cho thấy phương pháp chăm sóc con theo kiểu chuột túi có hiệu quả và an toàn.

Preliminary research indicates that kangaroo mother care is effective and safe.

jw2019

An toàn trong túi giống như của chuột túi, em bé được giữ ấm và có thể dễ dàng bú sữa mẹ.

Safe in its kangaroolike pouch, the baby stays warm and can easily be fed its mother’s milk.

jw2019

Hay loài chuột túi, một loài thú túi khác, mỗi lứa chỉ đẻ duy nhất một con non nhỏ cỡ hạt đậu.

The kangaroo, another marsupial, gives birth to a single jelly bean-sized baby at a time.

ted2019

Trên đường đi, chúng tôi nhìn thấy vài chú chuột túi (kangaroo) với đôi tai cứ ve vẩy khi thấy có người đến.

Along the way, we saw several kangaroos, their twitching ears alert to our presence .

jw2019

Khi ngựa được loại bỏ, những dấu hiệu về sự hiện diện của macropods khác nhau, đặc biệt là chuột túi wallaby tăng.

When horses are removed, signs of the presence of various macropods, specifically the black-footed rock wallaby, increase.

WikiMatrix

Một con chuột túi cái có thể nuôi đồng thời một con non trong tử cung và một con non khác trong túi.

A female kangaroo can often simultaneously support one inside her uterus and another in her pouch.

ted2019

Ngay cả khi chuột túi con đủ lớn và ra khỏi cái túi ấm áp, nó vẫn trở lại bú sữa trong túi.

Even after the baby kangaroo leaves this warm haven, she’ll return to suckle milk.

ted2019

Paul cũng miêu tả Dilophosaurus nảy trên đuôi của nó trong khi tấn công kích kẻ thù, tương tự như một con chuột túi.

Paul also depicted Dilophosaurus bouncing on its tail while lashing out at an enemy, similar to a kangaroo.

WikiMatrix

Phương pháp chăm sóc con theo kiểu chuột túi, đeo con sát vào lòng, cũng có thể làm giảm sự trầm cảm của người mẹ.

Kangaroo, or skin-to-skin, care of the baby may also lessen maternal depression.

jw2019