buổi dã ngoại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Công an cũng áp dụng các phương thức khác để cản trở các buổi dã ngoại nhân quyền.

The police also employed other methods to prevent the human rights picnics from occurring.

hrw.org

Chẳng hạn, bạn đã lên kế hoạch cho một buổi dã ngoại vào chiều thứ bảy.

You have planned a picnic for Saturday afternoon.

Literature

Bọn chúng tấn công buổi dã ngoại của họ.

They hit the compound picnic.

OpenSubtitles2018. v3

Buổi dã ngoại điên rồ đó.

This crazy picnic.

OpenSubtitles2018. v3

Bà được phát hiện vào khoảng năm 1948 sau khi hát tại một buổi dã ngoại ở Johannesburg.

She was discovered around 1948 after singing at a picnic in Johannesburg.

WikiMatrix

Mình phải cám ơn gia đình Beam… mời chúng ta đến đây cho buổi dã ngoại hàng tháng.

Everybody, I just want to thank the Beams for opening up their home for our monthly picnic.

OpenSubtitles2018. v3

Bọn tôi đang cố gắng có một buổi dã ngoại an toàn đằng này đây.

We’re trying to have a perfectly safe cookout over here.

OpenSubtitles2018. v3

Quản lý văn phòng nói Elle là Dempsey tổ chức buổi dã ngoại.

The office manager mentioned to Elle that Dempsey was organizing a retreat.

OpenSubtitles2018. v3

Như là cho buổi dã ngoại của nhà thờ?

Like for a church picnic?

OpenSubtitles2018. v3

Một lần, em và một số bạn cùng lớp được mời tham gia buổi dã ngoại với các bạn ở trường nam.

Once she was invited to go on a picnic with some of her classmates together with boys from a boys’ school.

jw2019

Và khi bạn đã hài lòng thấy anh ta xứng đáng với phúc lợi, bạn có thể ban phát nó như sandwich trong buổi dã ngoại.

And once you’re satisfied he’s worthy of the benefits, you can pass it out like sandwiches at a picnic.

Literature

Trước thời điểm dã ngoại ngày mồng 5 tháng Năm, hàng loạt blogger bị công an quản chế tại gia khiến họ không tới tham dự buổi dã ngoại được.

In advance of the May 5 picnics, police put a number of bloggers under house arrest so they could not attend the events.

hrw.org

Điện thoại di động của chị bị cắt sóng nên chị không thực hiện hay nhận được bất cứ cuộc gọi nào trong suốt buổidã ngoại” tại quán cà phê.

Her mobile phone was blocked so she could neither receive nor make any calls during the entire “picnic” at the café.

hrw.org

“Chính quyền các quốc gia đi đàn áp công dân mình vì tổ chức các buổi dã ngoại hay phân phát tờ rơi không nên được tưởng thưởng bằng quan hệ ngoại giao tốt hơn hay hiệp định thương mại ưu đãi hơn,” ông Sifton nói.

“Governments that persecute citizens for holding picnics and handing out pamphlets should not be rewarded with better ties and preferential trade agreements,” Sifton said.

hrw.org

Nguyễn Hoàng Vi là một người nổi tiếng trên mạng Internet; cô đã từng bị tấn công trong hai ngày mồng 5 và 6 tháng Năm năm 2013 sau những nỗ lực tổ chức buổidã ngoại nhân quyền” ở thành phố Hồ Chí Minh với vai trò chủ chốt.

Nguyen Hoang Vi is a prominent Internet personality who was also attacked on May 5-6, 2013, after playing a leading role in an attempted “human rights picnic” in Ho Chi Minh City.

hrw.org

Blogger Trần Thị Thúy Nga cùng với hai con trai, một lên ba và một mới năm tháng tuổi, đi từ Hà Nam lên Hà Nội vào tối ngày thứ Bảy để tham dự buổi dã ngoại nhân quyền ở Công viên Nghĩa Đô vào sáng Chủ Nhật.

Blogger Tran Thi Thuy Nga and her two sons, aged 3 years and 5 months, came from Ha Nam to Hanoi on Saturday evening so they could attend the human rights picnic at Nghia Do Park on Sunday morning.

hrw.org

Chính vì thế mà thường tập trung thành một nhóm lớn khi những loại đồ uống kia được bày ra và thường phá hỏng buổi dã ngoại, các buổi tụ họp ngoài trời như tiệc thịt nướng, do đó mà chúng có tên là “bọ picnic” hoặc là “bọ bia”.

They congregate in large numbers when such beverages are present, often ruining picnics and outdoor gatherings like barbecues, earning them their common names of ‘picnic beetles’, ‘picnic bugs’, or ‘beer bugs’.

WikiMatrix

Và vào ngày mồng 5 tháng Năm năm 2013, chính quyền ở bốn thành phố đã giải tán các buổidã ngoại nhân quyền” nơi các blogger và các nhà hoạt động trẻ tuổi dự định phân phát và trao đổi Tuyên ngôn Toàn cầu về Nhân Quyền và các tài liệu nhân quyền khác.

And on May 5, 2013, authorities in four cities broke up peaceful “human rights picnics” at which young bloggers and activists planned to disseminate and discuss the Universal Declaration of Human Rights and other human rights documents.

hrw.org

Ông Obama cũng cần nêu quan ngại về trường hợp của nhà lãnh đạo tôn giáo đang bị tù đày, Cha Nguyễn Văn Lý, và xu hướng bắt giữ và đàn áp đang gia tăng nhằm vào giới blogger và những nhà bất đồng chính kiến trẻ tuổi như Nguyễn Phương Uyên và Đinh Nguyên Kha, Đinh Nhật Uy, Nguyễn Hoàng Vi và Nguyễn Ngọc Như Quỳnh (bút danh Mẹ Nấm), những người từng bị đàn áp trong nhiều đợt khác nhau vì đã phát tán tờ rơi chỉ trích chính phủ, tổ chức các buổidã ngoại nhân quyền,” tham dự các cuộc biểu tình, hay phân phát các tờ rơi hoặc bản sao của Tuyên ngôn Toàn cầu về Nhân quyền.

Obama should also raise concerns about the case of imprisoned religious leader Father Nguyen Van Ly, and the growing trend of arrests and persecution of bloggersand young dissidents, like Nguyen Phuong Uyen, Dinh Nguyen Kha, Dinh Nhat Uy, Nguyen Hoang Vi, and Nguyen Ngoc Nhu Quynh (a.k.a. Mother Mushroom), who were variously targeted for distributing leaflets critical of the government, holding “human rights picnics,” attending protests, or handing out pamphlets or copies of the Universal Declaration of Human Rights.

hrw.org

Một sự kiện được mô tả là tiệc sân vườn thường trang trọng hơn các loại buổi tụ họp khác, có thể là tiệc dã ngoại, tiệc BBQ…

An event described as a garden party is usually more formal than other outdoor gatherings, which may be called simply parties, picnics, barbecues, etc. A garden party can be a prestigious event.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.