khác biệt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ngày mai chúng ta sẽ vạch ra ranh giới của sự khác biệt sau.

Tomorrow we’ll draw the battle lines .

OpenSubtitles2018. v3

Sẽ khác biệt gì?

What would be different?

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng điều gì khiến chúng ta khác biệt với các tổ chức khác?

What, though, makes us so different from any other organization?

jw2019

Có điều gì khác biệt giữa Hê-nóc và phần lớn con cháu A-đam?

What was the difference between Enoch and so many other descendants of Adam?

jw2019

Tôi muốn làm ở một nơi mà tôi có thể tạo ra sự khác biệt.

I just want to be somewhere I can make a difference.

OpenSubtitles2018. v3

Thậm chí còn không cảm nhận được sự khác biệt, đúng không?

Can’t even feel the difference, can you?

OpenSubtitles2018. v3

Đó là điều khác biệt giữa con rối

It’s the thing that distinguishes the puppet

QED

Có lẽ điều đó nằm trong đoạn phải khác biệt… “Cô trông hơi nghiêm nghị.”

“Perhaps that fell under the bit about being unique… “”You look rather serious,”” he said.”

Literature

Tôi tin rằng cá nhân tôi có thể tạo nên một sự khác biệt cho xã hội.

I wanted to make a difference and believed individuals could make a difference in society.

Literature

Tuy nhiên, giới chỉ trích cho rằng các sách này có các lối viết khác biệt nhau.

However, critics claim to see different writing styles in the books.

jw2019

” Thưa thầy, điểm khác biệt giữa khỏe mạnh và bệnh tật là gì? ”

” Hey, Swami, what’s the difference between wellness and illness? “

QED

Và tôi bảo rằng đồ họa ảnh động có thể tạo ra sự khác biệt.

And that animated graphics can make a difference.

ted2019

Các em đang tạo ra một sự khác biệt.

You are making a difference.

LDS

Tìm hiểu về sự khác biệt về số lần hiển thị báo cáo.

Learn about discrepancies in reporting impressions .

support.google

Trong 0,5% này, có 86% đến 90% khác biệt là trong vòng những người cùng chủng tộc.

* And 86 to 90 percent of those differences occurred within any one racial group.

jw2019

Thật khó nói lên khác biệt giữa điều thật và không thật.

What’s real or what isn’t is really hard to tell the difference between.

ted2019

Và tất cả microRNA đều giống nhau, khác biệt ở đây là rất nhỏ.

And also, all microRNAs are very similar to each other, with just tiny differences.

ted2019

Giovanni là # người rất khác biệt so với các khách khác tôi từng gặp

Giovanni is different from all other clients I’ ve met

opensubtitles2

Sự dạy dỗ của Giê-su quả thật đã gây nên sự khác biệt thấy rõ!

What a difference the teachings of Jesus have made!

jw2019

Điểm khác biệt giữa những cái tên bạn biết và không biết là giới tính.

Only one thing distinguishes the names that you know from the names that you don’t know: gender.

ted2019

□ Những lời nào trong Kinh-thánh nêu lên sự khác biệt giữa Giê-su và Đức Chúa Trời?

□ What Biblical statements show the difference between Jesus and God?

jw2019

Năm tháng trôi qua, ông càng khác biệt vì có đức tin nơi Đức Chúa Trời.

As his life went on, he stood out more and more because of his faith.

jw2019

Loài này trông khác biệt rõ rệt so với các loài mòng biển khác.

This species looks distinctly different from other gulls.

WikiMatrix

Họ đầu tư nguồn lực vào nơi tạo sự khác biệt lớn nhất.

They invest resources where they can make the most difference.

ted2019

Cũng có tí khác biệt.

Something a little different.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.