kim loại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhiễm độc kim loại nặng có thể là nguyên nhân gây nôn mửa.

Heavy metal toxicity could cause vomiting.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1917 cũng là năm phát hành lần chót đồng 2 krone kim loại.

1917 also saw the last issuance of 2 kroner coins.

WikiMatrix

Một đầu có gắn mũi nhọn sắc bén bằng kim loại.

One end of the stick contained a sharp metal spike.

jw2019

Tiền kim loại 1 đô la chưa bao giờ là phổ biến tại Hoa Kỳ.

Dollar coins have not been very popular in the United States.

WikiMatrix

Các đồ dùng kim loại thay thế các đồ dùng đá trước đó.

Metal objects replaced prior ones of stone.

WikiMatrix

Nhạc công đứng trước nhạc cụ và di chuyển đôi tay gần 2 antenna kim loại.

The thereminist stands in front of the instrument and moves his or her hands in the proximity of two metal antennas.

WikiMatrix

Cứ như là, nó chuyển thành kim loại.

Like, it turned to metal.

OpenSubtitles2018. v3

Xử lý bằng rượu, đặc biệt là khi có mặt bazơ, làm khử kim loại platin.

Treatment with alcohols, especially in the presence of base, causes reduction to platinum metal.

WikiMatrix

Những dụng cụ sắc nhọn, kim loại nóng, giữ lấy tay của anh.

Sharp utensils, hot metal, keep your arms in.

OpenSubtitles2018. v3

Tài nguyên trong game bao gồm: năng lượng, kim loại, vật liệu quý hiếm, và dầu.

Resources found in the game include: energy, metal, rare materials and oil.

WikiMatrix

Có tiếng kim loại vang lên ở cửa và thanh tra Hewitt bước vào phòng.

There was a metallic tapping at the door and Inspector Hewitt stepped into the room.

Literature

Họ thường thờ những vật họ làm ra bằng gỗ, đá hoặc kim loại.

They often worship things that they make from wood, stone, or metal.

jw2019

Anh vừa để cái cây kiểm tra kim loại trước đồ cái cà vạt của anh đấy

I mean… You just waved the wand over your tie clip!

OpenSubtitles2018. v3

Ta phải khoan xuyên 1 thứ kim loại chưa thấy bao giờ.

We’re drilling through some kind of metal I’ve never seen before.

QED

Ông đã nghiên cứu cách kim loại cho phép kết hợp các loại khí nhất định.

He studied how metals enabled the combinations of certain gases.

WikiMatrix

Thanh kiếm có thể giảm và cắt đứt tấm thép rắn và kim loại dày đặc khác.

The sword can slash and cut through solid steel and other dense metals.

WikiMatrix

Có cảm giác như kim loại.

It felt like metal.

OpenSubtitles2018. v3

Đây không phải và công nghệ mới, mà chỉ làm lại chi tiết thiết bị kim loại.

This is not about new technology, it’s just rearranging our metal furniture.

QED

Phần lớn là đồng thau, và kim loại khác, có thể là bạc.

Mostly brass, but some other metal, possibly silver.

OpenSubtitles2018. v3

Họ làm việc siêng năng, dùng cuốc và xẻng đào đá để lấy kim loại quý.

They worked hard, using picks and shovels, to excavate the rock from which they would get the precious metals.

jw2019

George đã thiết kế cho tôi một ngón tay bằng kim loại.

‘George has fashioned me a metal fingertip.

OpenSubtitles2018. v3

Tây Ban Nha có mỏ quặng dồi dào, nào bạc, sắt, thiếc và các kim loại khác.

Spain has mines rich with deposits of silver, iron, tin, and other metals.

jw2019

Gibbsite có một cấu trúc kim loại hydroxit điển hình với các liên kết hydro.

Gibbsite has a typical metal hydroxide structure with hydrogen bonds.

WikiMatrix

Các xưởng đúc như Bremen dùng điện rất nhiều để nung kim loại .

Foundries like Bremen use large amounts of electricity to heat metal .

EVBNews

Không, có vẻ, khung bằng kim loại nằm bên trên.. Shh!

No, there’s, like, this metal frame over the…

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.