phía trước trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đi theo chiếc xe màu trắng phía trước

Follow the white car ahead.

OpenSubtitles2018. v3

Cả một chặng đường dài phía trước.

It is a long road ahead.

OpenSubtitles2018. v3

Đến phần còn lại sẵn sàng hai mươi inch trên cạnh phía trước của ghế ngồi của ghế.

It came to rest poised twenty inches above the front edge of the seat of the chair.

QED

Người Mỹ đang nỗ lực khó khăn để tìm một con đường đi phía trước .

The Americans are working hard to find a way ahead .

EVBNews

2 Mig ngay phía trước.

I got two MiGs, dead ahead.

OpenSubtitles2018. v3

Ngư lôi phía trước, chuẩn bị bắn

Forward torpedo, stand by to fire.

OpenSubtitles2018. v3

Theo đuổi sự thành thạo, nói cách khác, gần như luôn hướng vế phía trước.

The pursuit of mastery, in other words, is an ever-onward almost.

ted2019

23 Sau họ có Bên-gia-min và Ha-súp làm việc sửa chữa ở phía trước nhà mình.

23 After them Benjamin and Hasʹshub did repair work in front of their own house.

jw2019

Có 31 đến 41 răng cưa trên các cạnh phía trước, và 29 đến 33 ở cạnh sau.

There were 31 to 41 serrations on the front edges, and 29 to 33 on the back.

WikiMatrix

Đi về phía trước.

Y’all go to the front.

OpenSubtitles2018. v3

Con còn cả một hành trình dài phía trước.

You have a long journey ahead of you.

OpenSubtitles2018. v3

Đằng xa phía trước con đường đã đi

Now far ahead the road has gone

OpenSubtitles2018. v3

Lái xe thật chậm về phía trước.

Just ease the car forward.

OpenSubtitles2018. v3

Người ta muốn cố gắng hết sức, bước bước chân chắc nhất về phía trước.

So people want to be their best, put their best foot forward.

QED

Ông đóng cửa phòng, đến phía trước để bàn thay đồ, và đặt xuống gánh nặng của mình.

He closed the door of the room, came forward to the dressing- table, and put down his burdens.

QED

Bồn chính phía trước đã bị vỡ!

Main forward tanks are ruptured!

OpenSubtitles2018. v3

Mày còn 1 ngày dài phía trước đấy.

You got a rough day ahead.

OpenSubtitles2018. v3

Tường thành sẽ đổ sập+ và quân lính phải tiến lên, mỗi người tiến thẳng lên phía trước”.

Then the wall of the city will fall down flat,+ and the people must go up, each one straight ahead.”

jw2019

Chúng ta cũng có thể nhìn về phía trước và tin tưởng.

We too can look ahead and believe.

LDS

Trũng đất chắn ngang đường đi trải rộng thật xa về phía trước và cả hai bên.

It barred their way, and stretched as far as they could see ahead and on both sides.

Literature

Nhắm vào dây phía trước ấy.

Aim for their front line.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy làm sao bạn có thể được khuây khỏa phần nào và tiến lên phía trước?

How can you get relief and be helped to move forward?

jw2019

Phục vụ ở phía sau Bên hông ra con đường có nhiều shop…… phía trước là tốt nhất

Service at the back, side goes to the street past the shops…… front is the best

opensubtitles2

Nhưng con thấy đã đến lúc cần nghĩ tới con đường phía trước của con.

But I think it’s now time to think about the path ahead of me.

QED

Vậy thì con đường phía trước là gì?

So what is the way ahead?

translations.state.gov

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.