tạp dề trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tốt nhất là anh khoác tạp dề lên đi.

You better get your apron on.

OpenSubtitles2018. v3

Trong bếp có tạp dề đấy.

Got a extra apron in the back.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu cô đang đeo tạp dề, chắc chắn cô sẽ quăng nó qua đầu và chạy biến đi.

If she had been wearing an apron, she’d have thrown it over her head and fled, but she didn’t.

Literature

Mùi quế có thể nhắc bạn nhớ tới cái tạp dề của bà ngoại.

Scorþi and time might Thi memory of Orth though your grandmother.

OpenSubtitles2018. v3

Treo lên tạp dề của mình và xếp hàng ở đây.

Hang up your aprons and line up over here.

OpenSubtitles2018. v3

Sao em dùng tạp dề của anh?

Why are you wearing my apron?

OpenSubtitles2018. v3

Đeo tạp dề vô.

Put an apron on.

OpenSubtitles2018. v3

Không mang tạp dề thì không thể nhận ra anh.

Can’t recognize him without an apron.

OpenSubtitles2018. v3

Đừng để cái tạp dề đánh lừa bạn!

Don’t let the apron deceive you!

ted2019

Năm 1966, một nhà ga hành khách và tạp dề đã được xây dựng.

In 1966 a passenger terminal and apron were built.

WikiMatrix

Thậm chí khăn và tạp dề mà ông từng dùng cũng có thể chữa bệnh.

Even cloths and aprons that Paul wore were taken to sick people, who were cured.

jw2019

Cái tạp dề của cậu cũng vậy.

So’s your apron.

OpenSubtitles2018. v3

Cái tạp dề bẩn thỉu ấy không làm cậu ấy khá lên tí nào.

The dirty aprons don’t make her feel right

QED

Anh sẽ cần một cái tạp dề.

You need an apron.

OpenSubtitles2018. v3

Bỏ tấm tạp dề bẩn ấy ra rồi mới được vào.

Take off that dirty apron before you come in.

QED

Một cô gái mặc tạp dề, tóc đen.

A girl in a little apron, with black hair.

OpenSubtitles2018. v3

Phải, đó là một cái tạp dề.

Yes, it was an apron.

OpenSubtitles2018. v3

Con sẽ mặc chiếc tạp dề lớn và giữ hết sức cẩn thận.

if I wear my big apron and am very careful?”

Literature

Là lỗi của họ mà tôi không mặc tạp dề, vã mồ hôi ở một gian bếp nào đó.

It’s their fault I’m not wearing an apron, sweating my balls off in some kitchen somewhere.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi nhìn theo Calpurnia đang chạy về phía nhà Radley, vén váy và tạp dề lên quá gối.

We watched Calpurnia running towards the Radley Place, holding her skirt and apron above her knees.

Literature

Chúng tôi nhìn theo Calpurnia đang chạy về phía nhà Radley, vén váy và tạp dề lên quá gối.

We watched Calpurnia running toward the Radley Place, holding her skirt and apron above her knees.

Literature

Các quý ông mặc áo màu xanh, phụ nữ tạp dề trắng và đội nón khá thời trang với luồng nặng.

The gentlemen wore blue jerseys, the ladies white aprons and quite fashionable hats with heavy plumes.

QED

Bất cứ khi nào làm việc với magiê oxalat, kính an toàn, giày ống và tạp dề phòng thí nghiệm phải được đeo.

Whenever working with magnesium oxalate, safety goggles, boots, and a lab apron should be worn.

WikiMatrix

Nhưng Laura và Carrie cũng đã gom đầy vạt áo tạp dề nhiều lần những trái bắp mới chỉ bị ăn một phần.

But Laura and Carrie several times filled their aprons with ears only partly eaten.

Literature

Tôi thích một chiếc tạp dề thật lớn có thể phủ kín hết quần áo như của bà, bà có thấy thế không?

“I like a real big apron that covers your whole dress, don’t you?”

Literature

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.