tàu thủy trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chúng ta làm gì có tàu thủy.

I don’t have a ship.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi tập trung sự hào hứng của mình vào chiếc tàu bay và tàu thủy .

I managed to stick in both the zeppelin and an ocean liner out of sheer enthusiasm .

ted2019

Hành khách của tàu thủy được phép thăm thị trấn Sihanoukville.

Ships‘ passengers are allowed to visit Sihanoukville town.

WikiMatrix

Hành trình trên tàu thủy không phải là điều chưa từng có.

So being on a ship, it’s not the first time.

ted2019

“””Ta có thể mang chú đi thật xa, còn hơn cả một chiếc tàu thủy“”, con rắn nói.”

“””I can carry you farther than any ship could take you,”” said the snake.”

Literature

Hiện ở cảng chúng ta có hàng tá tàu thủy,

A few dozen ships in port right now, but only these five are scheduled to head out today.

OpenSubtitles2018. v3

Giao thông bằng tàu thủy trên sông Tualatin là một phần kinh tế của dân định cư Hillsboro.

Transportation by riverboat on the Tualatin River was part of Hillsboro’s settler economy.

WikiMatrix

Tôi tập trung sự hào hứng của mình vào chiếc tàu bay và tàu thủy.

I managed to stick in both the zeppelin and an ocean liner out of sheer enthusiasm.

QED

Vào 7 giờ sáng hôm sau chúng tôi đáp tàu thủy đi đến đảo La Digue.

At seven o’clock the next morning, we take a boat to the small island of La Digue.

jw2019

Tàu thủy sẽ bận rộn thêm một thời gian khá lâu nữa.

The boats will be busy for quite some time to come.

jw2019

“””Ta có thể mang chú đi thật xa, còn hơn cả một chiếc tàu thủy“”, con rắn nói.”

“I can take you further than a ship”, said the snake.

Literature

Vào ngày 23-5-1946, chúng tôi đáp tàu thủy Liberty thời chiến ở cảng nhỏ Fowey ở Cornwall.

On May 23, 1946, we set sail from the small Cornish port of Fowey on a wartime Liberty ship.

jw2019

Đóng tàu là việc xây dựng các tàu thủy và các tàu nổi khác.

Shipbuilding is the construction of ships and other floating vessels.

WikiMatrix

Vào năm 1902, Theodore Roosevelt chấp thuận dự án 1 triệu đôla để nâng cấp kênh đào tàu thủy Houston.

In 1902, Theodore Roosevelt approved a one-million dollar fund for the Ship Channel.

WikiMatrix

Trong thập niên 1920, để đi từ châu Âu tới Australia bằng tàu thủy phải mất 45 ngày.

In the 1920s, the trip by ship from Europe to Australia took about 45 days.

WikiMatrix

Kênh tàu thủy đi qua Galveston và đổ vào Vịnh Mexico.

The ship channel goes past Galveston and into the Gulf of Mexico.

WikiMatrix

Năm 1996, công ty tàu thủy Fred.

The ferry company Fred.

WikiMatrix

Chiếc tàu thủy Eugênio C rời bến cảng Santos, tiểu bang São Paulo, vào ngày 6-9-1969.

Our boat, the Eugênio C, set sail from the port of Santos, São Paulo State, on September 6, 1969.

jw2019

Lùa đàn bò đến Darwin trước khi tàu thủy quân rời khỏi bến.

We’ve got to get to Darwin before the ship sails.

OpenSubtitles2018. v3

Đây không phải là lần đầu tiên đài NRK phát sóng về một chuyến tàu thủy.

So this is not the first time NRK had been on board a ship.

ted2019

Họ đáp tàu thủy đi ngược sông Rhine lên đến Worms để hoàn tất việc ấn loát.

They sailed up the river Rhine to Worms, where they finished their work.

jw2019

Chúng tôi bán đi chiếc xe nhỏ bé Austin Seven đời 1935 và mua vé tàu thủy đi New York.

We sold our little 1935 Austin Seven car and bought our tickets to sail to New York.

jw2019

Họ lên 1 chiếc tàu thủy, và lại trớ trêu thay, con tàu hoặc sẽ tới Canada hoặc sẽ tới Úc.

They got on a boat, and yet another divergence — the boat was either going to Canada or to Australia.

QED

Tàu thủy của công ty này không thể cạnh tranh về tốc độ với công ty đối thủ là Cunard.

The White Star Line could not compete with its rival, the Cunard Line, for speed.

jw2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.