va li trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi muốn xem qua mấy cái vali.

Want to look at one of those cases.

OpenSubtitles2018. v3

Và cả cái va li chứa cần sa của tao.

And a briefcase filled with my cocaine.

OpenSubtitles2018. v3

Tên anh có trên va li.

Your initials on your bag.

OpenSubtitles2018. v3

Ana, bỏ cái vali xuống!

Ana, drop the case!

OpenSubtitles2018. v3

Ném cái va li vào trong xe.

Throw the case in the car.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sắp yêu cầu anh ấy mang va li của tôi lên tầng.

I’ll get him to carry my suitcase upstairs.

Tatoeba-2020. 08

Mở va li ra.

Open the case.

OpenSubtitles2018. v3

Vui lòng đưa chúng tôi cái vali, sếp.

Please hand over the case, sir.

OpenSubtitles2018. v3

Có mang va li theo

— Yes, he had a case.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ cho người tới lấy vali.

I’ll send for my trunk.

OpenSubtitles2018. v3

Này, cái vali vũ khí.

Hey, the weapons case.

OpenSubtitles2018. v3

Đưa chúng ta cái va li Tuliver hay mày sẽ chết!

Give us the case, Tuliver, or you won’t live!

OpenSubtitles2018. v3

Cái vali của nó đã chuẩn bị sẵn.

His bag was already packed.

OpenSubtitles2018. v3

Và cô trả ơn bằng cách chở hắn đi với cái va li 65 triệu đô.

And you are so grateful that you drove him away with $ 65-million case.

OpenSubtitles2018. v3

Có cái va li rồi, nhưng không biết mã.

We have the football, but we do not know the code!

OpenSubtitles2018. v3

Anh không phải là người duy nhất mất hết mọi thứ trong vali.

You’re not the only one who lost everything in his suitcase.

OpenSubtitles2018. v3

Va li đi đến Amsterdam, sau đó đến Berlin sau đó anh mang nó trở về với tôi.

The case goes to Amsterdam, then to Berlin, then you bring it back here to me.

OpenSubtitles2018. v3

đem cái vali này lên gác mái đi.

Peter, take this suitcase up to the attic.

OpenSubtitles2018. v3

Vali vũ khí đang được mang đi.

Weapons case on the move.

OpenSubtitles2018. v3

Chị nhớ lại có một phụ nữ cứ kêu la: “Vali của tôi!

The sister recalled that one woman kept wailing: “My suitcases!

jw2019

Tôi nhìn thấy hắn. Gần khu vực phòng lưu trữ, tay cầm một vali chứa mã phóng.

I saw him leaving the executive armoury, bag in hand.

OpenSubtitles2018. v3

Anh đã đến nhà ga Saint-Agne để nhận một va li doô gái trong đội chuyên chở.

He went to Saint-Agne station to collect a suitcase conveyed by a young woman in the brigade.

Literature

Cái vali carton năm 1927 của anh có trong đó, nhưng vali của tôi thì không.

Your 1927 piece of cardboard is there, but my suitcase isn’t.

OpenSubtitles2018. v3

Cái va li đắt tiền.

Costly case, that.

OpenSubtitles2018. v3

Ổng có một cái vali nhỏ.

He had a small suitcase.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.