Tên tiếng Trung: Dịch HỌ và TÊN ra tiếng Việt Cực hay và Ý Nghĩa (Update 2021)

AN  安 an ANH  英 yīng Á  亚 Yà ÁNH  映 Yìng ẢNH  影 Yǐng ÂN  恩 Ēn ẤN 印 Yìn ẨN  隐 Yǐn BA  波 Bō BÁ  伯 Bó BÁCH  百 Bǎi BẠCH  白 Bái BẢO  宝 Bǎo BẮC  北 Běi BẰNG  冯 Féng BÉ  閉 Bì BÍCH  碧 Bì BIÊN  边 Biān BÌNH  平 Píng BÍNH  柄 Bǐng BỐI  贝 Bèi BÙI  裴 Péi CAO  高 Gāo CẢNH  景 Jǐng CHÁNH  正 Zhèng CHẤN  震 Zhèn CHÂU  朱 Zhū CHI  芝 Zhī CHÍ  志 Zhì CHIẾN  战 Zhàn CHIỂU  沼 Zhǎo CHINH  征 Zhēng CHÍNH  正 Zhèng CHỈNH  整 Zhěng CHUẨN  准 Zhǔn CHUNG  终 Zhōng CHÚNG  众 Zhòng CÔNG  公 Gōng CUNG  工 Gōng CƯỜNG  强 Qiáng CỬU  九 Jiǔ DANH  名 Míng DẠ  夜 Yè DIỄM  艳 Yàn DIỆP  叶 Yè DIỆU  妙  Miào DOANH  嬴 Yíng DOÃN  尹 Yǐn DỤC  育 Yù DUNG  蓉 Róng DŨNG  勇 Yǒng DUY  维 Wéi DUYÊN  缘 Yuán DỰ  吁 Xū DƯƠNG  羊 Yáng DƯƠNG  杨 Yáng DƯỠNG  养 Yǎng ĐẠI  大 Dà ĐÀO  桃 Táo ĐAN  丹 Dān ĐAM  担 Dān ĐÀM  谈 Tán ĐẢM  担 Dān ĐẠM  淡 Dàn ĐẠT  达 Dá ĐẮC  得 De ĐĂNG  登 Dēng ĐĂNG  灯 Dēng ĐẶNG  邓 Dèng ĐÍCH  嫡 Dí ĐỊCH  狄 Dí ĐINH  丁 Dīng ĐÌNH  庭 Tíng ĐỊNH  定 Dìng ĐIỀM  恬 Tián ĐIỂM  点 Diǎn ĐIỀN  田 Tián ĐIỆN  电 Diàn ĐIỆP  蝶 Dié ĐOAN  端 Duān ĐÔ  都 Dōu ĐỖ  杜 Dù ĐÔN  惇 Dūn ĐỒNG  仝 Tóng ĐỨC  德 Dé GẤM  錦 Jǐn GIA  嘉 Jiā GIANG  江 Jiāng GIAO  交 Jiāo GIÁP  甲 Jiǎ QUAN  关 Guān HÀ  何 Hé HẠ  夏 Xià HẢI  海 Hǎi HÀN  韩 Hán HẠNH  行 Xíng HÀO  豪 Háo HẢO  好 Hǎo HẠO  昊 Hào HẰNG  姮 Héng HÂN  欣 Xīn HẬU  后 hòu HIÊN  萱 Xuān HIỀN  贤 Xián HIỆN  现 Xiàn HIỂN  显 Xiǎn HIỆP  侠 Xiá HIẾU  孝 Xiào HINH  馨 Xīn HOA  花 Huā HÒA  和 HÓA  化 HỎA  火 Huǒ  HỌC  学 Xué HOẠCH  获 Huò HOÀI  怀 Huái HOAN  欢 Huan HOÁN  奂 Huàn HOẠN  宦 Huàn HOÀN  环 Huán HOÀNG  黄 Huáng HỒ  胡 Hú HỒNG  红 Hóng HỢP  合 Hé HỢI  亥 Hài HUÂN  勋 Xūn HUẤN  训 Xun HÙNG  雄 Xióng HUY  辉 Huī HUYỀN  玄 Xuán HUỲNH  黄 Huáng HUYNH  兄 Xiōng HỨA  許 (许) Xǔ HƯNG  兴 Xìng HƯƠNG  香 Xiāng HỮU  友 You KIM  金 Jīn KIỀU  翘 Qiào KIỆT  杰 Jié KHA  轲 Kē KHANG  康 Kāng KHẢI  啓 (启) Qǐ KHẢI  凯 Kǎi KHÁNH  庆 Qìng KHOA  科 Kē KHÔI  魁 Kuì KHUẤT  屈 Qū KHUÊ  圭 Guī KỲ  淇 Qí LÃ  吕 Lǚ LẠI  赖 Lài LAN  兰 Lán LÀNH  令 Lìng LÃNH  领 Lǐng LÂM  林 Lín LEN  縺 Lián LÊ  黎 Lí LỄ  礼 Lǐ LI  犛 Máo LINH  泠 Líng LIÊN  莲 Lián LONG  龙 Lóng LUÂN  伦 Lún LỤC  陸 Lù LƯƠNG  良 Liáng LY  璃 Lí LÝ  李 Li MÃ  马 Mǎ MAI  梅 Méi MẠNH  孟 Mèng MỊCH  幂 Mi MINH  明 Míng MỔ  剖 Pōu MY  嵋 Méi MỸ  美 Měi NAM  南 Nán NHẬT  日 Rì NHÂN  人  Rén NHI  儿 Er NHIÊN  然 Rán NHƯ  如 Rú NINH  娥 É NGÂN  银 Yín NGỌC  玉 Yù NGÔ  吴 Wú NGỘ  悟 Wù NGUYÊN  原 Yuán NGUYỄN  阮 Ruǎn NỮ  女 Nǚ PHAN  藩 Fān PHẠM  范 Fàn PHI 菲 Fēi  PHÍ  费 Fèi PHONG  峰 Fēng PHONG  风 Fēng PHÚ  富 Fù PHÙ  扶 Fú PHƯƠNG  芳 Fāng PHÙNG  冯 Féng PHỤNG  凤 Fèng PHƯỢNG  凤 Fèng QUANG  光 Guāng QUÁCH  郭 Guō QUÂN  军 Jūn QUỐC  国 Guó QUYÊN  娟 Juān QUỲNH  琼 Qióng SANG 瀧 shuāng SÂM  森 Sēn SẨM  審 Shěn SONG  双 Shuāng SƠN  山 Shān TẠ  谢 Xiè TÀI  才 Cái TÀO  曹  Cáo TÂN  新 Xīn TẤN  晋 Jìn TĂNG 曾 Céng THÁI  泰 Zhōu THANH  青 Qīng THÀNH  城 Chéng THÀNH  成 Chéng THÀNH  诚 Chéng THẠNH  盛 Shèng THAO  洮 Táo THẢO  草 Cǎo THẮNG  胜 Shèng THẾ  世 Shì THI  诗 Shī THỊ  氏 Shì THIÊM  添 Tiān THỊNH  盛 Shèng THIÊN  天 Tiān THIỆN  善 Shàn THIỆU  绍 Shào THOA  釵 Chāi THOẠI  话 Huà THỔ  土 Tǔ THUẬN  顺 Shùn THỦY  水 Shuǐ THÚY  翠 Cuì THÙY  垂 Chuí THÙY  署 Shǔ THỤY  瑞 Ruì THU  秋 Qiū THƯ  书 Shū THƯƠNG  鸧 THƯƠNG  怆 Chuàng TIÊN  仙 Xian TIẾN  进 Jìn TÍN  信 Xìn TỊNH  净 Jìng TOÀN  全 Quán TÔ  苏 Sū TÚ  宿 Sù TÙNG  松 Sōng TUÂN  荀 Xún TUẤN  俊 Jùn TUYẾT  雪 Xuě TƯỜNG  祥 Xiáng TƯ  胥 Xū TRANG  妝 Zhuāng TRÂM  簪 Zān TRẦM  沉 Chén TRẦN  陈 Chén TRÍ  智 Zhì TRINH  貞 贞 Zhēn TRỊNH  郑 Zhèng TRIỂN  展 Zhǎn TRUNG  忠 Zhōng TRƯƠNG  张 Zhāng TUYỀN  璿 Xuán UYÊN  鸳  Yuān UYỂN  苑 Yuàn VĂN  文 Wén VÂN  芸 Yún VẤN  问 Wèn VĨ  伟 Wěi VINH  荣 Róng VĨNH  永 Yǒng VIẾT  曰 Yuē VIỆT  越 Yuè  VÕ  武 Wǔ VŨ  武 Wǔ VŨ  羽 Wǔ VƯƠNG  王 Wáng VƯỢNG  旺 Wàng VI  韦 Wéi VY  韦 Wéi Ý  意 Yì YẾN  燕 Yàn XÂM  浸 Jìn XUÂN  春 Chūn

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.