chùa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ngôi chùa Haeinsa nằm ở huyện này.

Leeh Huuh’s wife is on the right side.

WikiMatrix

Lệnh cấm không phải là một lệnh cấm hoàn toàn, hai ngôi chùa được phép trong cả thủ đô chính Trường An và thành Lạc dương, các thành phố lớn và vùng phụ cận được phép để duy trì một ngôi chùa không nhiều hơn 20 nhà sư.

The ban was not a complete ban; two Buddhist temples were permitted in both the main capital Chang’an and the subsidiary capital Luoyang, and the large municipalities and each circuit were each allowed to maintain one temple with no more than 20 monks.

WikiMatrix

Thêm vào đó, Hoàng thân Yoshiaki, một đứa trẻ 12 tuổi đi tu tại chùa monzeki Ninna-ji được chọn trên danh nghĩa là Tổng Tư lệnh quân đội.

In addition, Imperial Prince Yoshiaki, a young man of 22, who had lived as a Buddhist monk at the monzeki temple of Ninna-ji was named nominal commander in chief of the army.

WikiMatrix

Khi nhiều trại tị nạn Hmong ở đất Thái bị đóng cửa do thiếu nguồn hỗ trọ tài chính đầu thập niên 1990 của thế kỷ 20, nhiều người tị nạn Hmông đã tìm đến chùa này để tránh bị hồi hương về Lào.

When several Thailand-based Hmong refugee camps closed due to a lack of financial support in the early 1990s, Lao and Hmong refugees in Thailand fled to the temple to avoid repatriation to Laos.

WikiMatrix

Nơi tụng kinh và phía đông chùa được xây dựng lại vào năm 1917 và phía tây được xây lại vào năm 1984.

The preaching hall and the eastern sanctuary were rebuilt in 1917, and the western sanctuary was rebuilt in 1984 .

WikiMatrix

Các nhà nghiên cứu hiện thống kê được tượng 30 chùa làm thời Mạc.

Incoming inmates complete a 30-day self-study orientation.

WikiMatrix

Lễ nhập tu được gọi là shinbyu là lễ đánh dấu sự trưởng thành quan trọng nhất của một chú bé khi vào chùa tu trong một khoảng thời gian ngắn.

A novitiation ceremony called shinbyu is the most important coming of age events for a boy, during which he enters the monastery for a short time.

WikiMatrix

Một Cung Địa Mẫu nằm cạnh chùa.

There is a big pond beside the temple.

WikiMatrix

Đây là một ngôi chùa nổi tiếng trong vùng với vẻ đẹp mà ít có ngôi chùa nào có được.

It is a beautiful beach where one can enjoy nature without any hussles of the city.

WikiMatrix

Sau được chùa Kiến Sơ, bèn đến ở đó.

On that platform, brethren, we stand .

WikiMatrix

Ngài là trụ trì của chùa Wat Phra Dhammakaya, nơi ông giữ cho đến năm 1999 và một lần nữa từ năm 2006 đến tháng 12 năm 2011.

He was the abbot of the Buddhist temple Wat Phra Dhammakaya, the post he held until 1999 and again from 2006 to December 2011.

WikiMatrix

Tôi sẽ giết tất cả những người nào ở chùa ông tìm tới tu hành.

I will kill everyone in the temple you are joining .

QED

Hoa Kỳ đã cho thấy quan điểm không tán thành chính quyền của Diệm khi đại sứ Hoa Kỳ là Henry Cabot Lodge, Jr. tới thăm một ngôi chùa.

The United States indicated its disapproval of Diệm’s administration when ambassador Henry Cabot Lodge Jr. visited the pagoda.

WikiMatrix

Bộ dụng cụ thiền được bán tại các cửa hàng xung quanh ngôi chùa, và mỗi buổi tập hợp được tổ chức bởi ngôi đền sẽ có một thời gian để thiền định.

Accessories for meditation are for sale in stores around the temple, and every gathering that is organized by the temple will feature some time for meditation.

WikiMatrix

Một trong những người quen sớm sau đó đã trở thành một tu sĩ Phật giáo và trợ lý của Luang Por Dhammajayo trong nỗ lực thành lập một trung tâm thiền định: Phadet Phongsawat, từ khi được phong chức là Luang Por Dattajivo, Phó Chư Tăng của Chùa Wat Phra Dhammakaya.

One of these early acquaintances later became a Buddhist monk and Luang Por Dhammajayo’s assistant: Phadet Phongsawat, now known as Luang Por Dattajivo, who would become the deputy abbot of Wat Phra Dhammakaya.

WikiMatrix

Sự kiện này diễn ra ở chùa Honnō-ji, tại kinh đô Kyoto, kết thúc việc Nobunaga củng cố và tập trung quyền lực ở Nhật Bản dưới tay mình.

This occurred in Honnō-ji, a temple in Kyoto, ending Nobunaga’s quest to consolidate centralized power in Japan under his authority.

WikiMatrix

Chẳng bao lâu sau, chùa trở thành lễ đường của Gyuto Tratsang, hay Học viện Thượng Mật Tông của Lhasa và là nơi sinh sống của 500 sư tăng.

Soon after it became the Assembly Hall of the Gyuto Tratsang, or Upper Tantric College of Lhasa and was home to 500 monks .

WikiMatrix

Chính quyền cho phép nhiều nhà thờ, chùa chiền trong hệ thống kiểm soát của nhà nước được tổ chức thờ phượng, cúng lễ, nhưng vẫn cấm các hoạt động tôn giáo bị tùy tiện cho là đi ngược với “lợi ích quốc gia,” “trật tự công cộng” hay “khối đại đoàn kết dân tộc.”

While authorities allow many government-affiliated churches and pagodas to hold worship services, they ban religious activities they arbitrarily deem contrary to the “national interest,” “public order,” or “national unity.”

hrw.org

Tháng 4/1128 (tháng 3 của niên hiệu Daiji thứ 3): Thái hậu Taiken-mon In ra lệnh xây dựng chùa Enshō-ji để làm trọn lời thề thiêng liêng.

1128 (Daiji 3, in the 3rd month): Taiken-mon In ordered the construction of Enshō-ji in fulfillment of a sacred vow.

WikiMatrix

Ngôi chùa nhấn mạnh rằng việc ứng dụng hàng ngày của Phật giáo sẽ dẫn dắt người tu và xã hội đến sự thịnh vượng và hạnh phúc trong cuộc sống này và kế tiếp, và ngôi đền mong muốn có một sự cam kết cao với hiệu quả đó.

The temple emphasizes that the daily application of Buddhism will lead the practitioner and society to prosperity and happiness in this life and the next, and the temple expects a high commitment to that effect.

WikiMatrix

Dù nhà cầm quyền cho phép nhiều nhà thờ, chùa chiền trong hệ thống kiểm soát của nhà nước được tổ chức thờ phượng, cúng lễ nhưng vẫn cấm các hoạt động tôn giáo bị tùy tiện cho là đi ngược với “lợi ích quốc gia,” “trật tự xã hội” hay “khối đại đoàn kết dân tộc”.

While authorities allow many government-affiliated churches and pagodas to hold worship services, they ban religious activities they arbitrarily deem contrary to the “national interest,” “public order,” or “national great unity.”

hrw.org

Được đặt tên sau thời kì Tân La chùa Phật giáo nằm ở trên ngọn núi hướng Tây, nó là ga đầu tiên có dịch vụ từ Seoul đi ra Bắc, và nằm trong thành phố Uijeongbu.

Named after a Sillaera Buddhist temple in the mountains to the west, it is the first station for services leaving Seoul heading north, and lies in the city of Uijeongbu.

WikiMatrix

Trong các làng Myanmar truyền thống, chùa chiền là trung tâm của đời sống văn hóa.

In a traditional village, the monastery is the centre of cultural life.

WikiMatrix

Chùa Bửu Minh cũng là một địa điểm quen thuộc của người dân quanh vùng.

The Crooked Bridge is a well known location to residents across the region .

WikiMatrix

Hiệp hội Phật giáo Trung Quốc, cơ quan giám sát của nhà nước giám sát tất cả các tổ chức Phật giáo ở Trung Quốc đại lục, có trụ sở tại chùa Guangji, một ngôi chùa được thành lập hơn 800 năm trước dưới thời nhà Kim (1115-1234) ngày nay là Fuchengmennei.

The Buddhist Association of China, the state’s supervisory organ overseeing all Buddhist institutions in mainland China, is headquartered in the Guangji Temple, a temple founded over 800 years ago during the Jin dynasty (1115–1234) in what is now Fuchengmennei.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.