gan trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Suốt thời gian bệnh, Jobs muốn giữ kín hơn là công bố chi tiết cụ thể về bệnh tình của mình, và lý do cấy ghép gan cũng không hề được tiết lộ .

Throughout his illness, Jobs preferred privacy over public disclosure of the details of his condition, and the reason for the liver transplant was never disclosed .

EVBNews

Nếu Kutner đúng, nó không phải là đau dạ dày nó sẽ là vấn đề não, tim hay đau phổi, gan hay tụy gì đó.

If Kutner’s right, it’s not a tummy ache. It’s a fatal brain or heart or lung or liver or pancreas ache.

OpenSubtitles2018. v3

Viêm gan có thể là do uống rượu quá độ hay do tiếp xúc với độc tố.

Hepatitis may result from excessive alcohol consumption or exposure to toxins.

jw2019

Chúng ta sẽ làm hỏng gan và thận anh ấy.

We’ll box his liver, trash his kidneys.

OpenSubtitles2018. v3

Anh gan quá thể đấy, anh bạn.

That’s some fucking nerve you got, buddy.

OpenSubtitles2018. v3

Khoảng phân nửa trở thành người mang mầm bệnh mãn tính, và ít nhất 1 trong 5 người bị xơ gan hoặc ung thư gan.

About half become chronic carriers, and at least 1 in 5 develop cirrhosis or cancer of the liver.

jw2019

Con trai, gan dạ lắm.

Son, you got brass balls.

OpenSubtitles2018. v3

Frank ghép gan thành công rồi, trong trường hợp anh muốn biết.

Frank survived his liver transplant, in case you were wondering.

OpenSubtitles2018. v3

Somatotropin cũng kích thích việc tăng trưởng thêm hormone Insulin – như yếu tố tăng trưởng 1 (IGF-1) chủ yếu ở gan.

Somatotropin also stimulates the release of another growth inducing hormone Insulin-like growth factor 1 (IGF-1) mainly by the liver.

WikiMatrix

Sự can đảm đó giúp họ bền gan chịu đựng và vượt qua những sự thử thách và ngược đãi dữ dội của thời đại này.

And that courage buoys them up in times of intense hardship and persecution, as is evident from the following account .

jw2019

Cô không có gan làm thế đâu.

You don’t have the guts.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thấy hắn thua rồi mà vẫn còn có gan lấy túi gạo.

I saw that he had lost and still got the guts to take the rice.

OpenSubtitles2018. v3

Một số bịnh lây nhiễm qua đường sinh dục thường tàn phá gan.

Some sexually transmitted diseases damage the liver.

jw2019

Bán cho tôi lá gan của cụ ấy được không?

Are you going to sell me his liver?

OpenSubtitles2018. v3

Họ đã khởi động lại tim và thùy trái gan cô ấy đã được cấy ghép thành công sang Hannah.

They restarted her heart, and the right lobe of her liver was successfully transplanted into Hannah.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có bác sĩ gây mê, bác sĩ chuyên khoa gan, kíp mổ, và phòng mổ với những phương tiện cần thiết.

I have an anesthesiologist, hepatologist, surgical staff, and facilities with the necessary equipment .

OpenSubtitles2018. v3

Sao lại trì hoãn điều trị viêm gan C?

Why wait to treat the hep ” C “?

OpenSubtitles2018. v3

Mày và cộng sự không trym của mày dám cả gan đấu súng với tao?

You and your dickless associate proposing to engage me in a gun battle ?

OpenSubtitles2018. v3

Suy gan vì tụ máu nặng gây tắc tĩnh mạch gan.

The kid’s liver’s failing because of a massive clot that’s blocking his hepatic vein.

OpenSubtitles2018. v3

Ngươi không có gan đâu.

You don’t have the balls.

OpenSubtitles2018. v3

Lên trên chiến đấu đi, lũ nhát gan!

Get up to the wall, you cowards!

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi bắt đầu bằng việc đơn giản là khám định kỳ cho tất cả trẻ em qua lần thăm khám thường xuyên, Bởi tôi biết nếu bệnh nhân của tôi có điểm ACE là 4, thì em có nguy cơ bị viêm gan hoặc COPD cao gấp 2.5 lần, thì em có khả năng bị trầm cảm cao gấp 4.5 lần, và em có nguy cơ tự tử cao hơn 12 lần so với bệnh nhân của tôi có điểm ACE là 0.

We started simply with routine screening of every one of our kids at their regular physical, because I know that if my patient has an ACE score of 4, she’s two and a half times as likely to develop hepatitis or COPD, she’s four and half times as likely to become depressed, and she’s 12 times as likely to attempt to take her own life as my patient with zero ACEs.

ted2019

Trà xanh cũng có thể bảo vệ gan khỏi tác hại của các chất độc như rượu bia .

Green tea also seems to protect the liver from the damaging effects of toxic substances such as alcohol .

EVBNews

Vi-rút viêm gan E, hoặc HEV, là tác nhân gây bệnh viêm gan E. Tên phân loại của nó là Orthohepevirus A. Gánh nặng nhiễm khuẩn toàn cầu từ hai kiểu gen chính (1 và 2) ước tính khoảng 20 triệu mỗi năm, dẫn đến 70.000 ca tử vong và 3.000 thai chết lưu.

The hepatitis E virus, or HEV, is the causative agent of hepatitis E. Its taxonomic name is Orthohepevirus A. The global burden of infections from the two major genotypes (1 and 2) is estimated at 20 million per year, leading to 70,000 deaths and 3,000 stillbirths.

WikiMatrix

Việc đó khiến tôi phải trả giá, bằng một vết cứa nữa ở ngón tay trỏ, và máu rỉ xuống gan bàn tay tôi.

It cost me another gash on the index finger and blood trickled down into my palm.

Literature

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.