áo khoác trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Mau cởi áo khoác ra.

Take off your coat!

OpenSubtitles2018. v3

Daniel, mặc áo khoác vô.

Daniel, put your coat on.

OpenSubtitles2018. v3

Bố Atticus đang cầm áo choàng tắm và áo khoác của tôi.

Atticus was holding out my bathrobe and coat.

Literature

Áo khoác của tớ đâu rồi?

Where is my coat?

OpenSubtitles2018. v3

Cả hai loại áo khoác dày (“phong cách judo”), và mỏng (“phong cách karate”) đều được sử dụng.

Both thick (“judo-style”), and thin (“karate-style”) cotton tops are used.

WikiMatrix

Được rồi, lấy áo khoác của tôi và đi cùng với nhau nhé.

All right, bring your coats and stay in a group.

OpenSubtitles2018. v3

Áo khoác đẹp đấy.

You know what?

OpenSubtitles2018. v3

Jack cởi giày cùng áo khoác và bò vào túi ngủ của mình.

Jack took off his boots and jacket and crawled into his sleeping bag.

Literature

Rồi anh túm chặt hai bả vai cô qua áo khoác và đẩy cô ra, đầy tức giận.

Then he grasped her shoulders through her coat and pushed her away, angry.

Literature

Khẩu súng giấu trong áo khoác?

The hidden gun beneath his coat?

OpenSubtitles2018. v3

Nếu cô chỉ biết… Cô lấy ra một cái gai khác, nó bám vào cổ áo khoác anh.

If she only knew…. She picked off another thorn, this one caught on the collar of his jacket.

Literature

Tôi đã mua chiếc áo khoác này với giá rẻ.

I bought this coat at a low price.

Tatoeba-2020. 08

Ðây là áo khoác của cậu ấy Ừm

That’s his jacket.

OpenSubtitles2018. v3

Sao em và Gates phải mặc cùng loại áo khoác chứ?

Well, why do you and Gates have to wear such similar blazers?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có rất nhiều áo khoác.

I’ve got plenty of jackets.

OpenSubtitles2018. v3

Mua áo khoác da mới nhé?

New leather jacket?

OpenSubtitles2018. v3

Để tôi cho ông coi mấy cái áo khoác ngoài mà tôi đang làm.

Let me show you some of the overcoats I’ve been working on.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy, áo khoác màu gì?

So what color cloak?

OpenSubtitles2018. v3

“Mặc áo khoác vào,” bố Atticus nói một cách lơ mơ, vì vậy tôi không nghe ông.

Put on your coat,”said Atticusdreamily, so I didn’t hear him.

Literature

Người ấy cởi chiếc áo khoác ra, và nhảy ra khỏi tàu.

Off goes the coat, and he jumps overboard.

LDS

Áo khoác đẹp, cà vạt nữa, lại còn sơ mi xịn.

Fancy suits, ties, shirts.

OpenSubtitles2018. v3

Anh muốn áo khoác của tôi không?

You want my coat?

OpenSubtitles2018. v3

Người đó có cần áo khoác hay đôi dép không?

Would a warm robe or slippers be appreciated?

jw2019

Tôi cất áo khoác cho ngài nhé?

May I take your coat?

OpenSubtitles2018. v3

Cởi áo khoác ra xem nào.

Go ahead and open your jacket for me.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.