ban quản lý trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tập trung chú ý vào mục thư ngỏ của ban quản lý.

Pay careful attention to the letter from the management.

Literature

Một thời gian sau, ban quản lý trại biết được các buổi họp của chúng tôi.

After a while, the camp management found out about the meetings we were holding.

jw2019

Ban quản lý bãi cắm trại đã hợp tác bằng cách thuê người nấu đồ ăn.

The campground administration cooperated by hiring some workers to prepare food for the delegates.

jw2019

Phân ban quản lý rừng đầu tiên có thẩm quyền quản lý Sundarban được thành lập vào năm 1869.

The first Forest Management Division to have jurisdiction over the Sundarbans was established in 1869.

WikiMatrix

Năm 2004, ban quản lý vườn quốc gia có tổng cộng 92 người.

As of 2004, the park administration had 92 employees.

WikiMatrix

Ban quản lý nhà tù ghi nhận công trạng của Nhân Chứng Giê-hô-va.

Prison authorities recognize the work that Jehovah’s Witnesses do.

jw2019

Em không thể củng cố lại ban quản lý

You can’t consolidate management

OpenSubtitles2018. v3

Anh được ban quản lý công viên quốc gia Ba Lan tuyển dụng.

He was hired by the Polish national park service.

Literature

Được ban quản lý khen ngợi

Praise From Authorities

jw2019

Có hồ sơ chi tiết của ban quản lý nơi đó không?

Was there a specific profile for those being sent there?

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi chiếc được bán với giá 900 đôla cho các Ban quản lý trường cấp 3.

This was being sold to high – school administrators for USD 900 apiece .

QED

Mỗi chiếc được bán với giá 900 đôla cho các Ban quản lý trường cấp 3.

This was being sold to high-school administrators for $900 apiece.

ted2019

Cô ấy được điều từ ban quản lý mà.

She transferred from administration.

OpenSubtitles2018. v3

Ban quản lý nhà tù ngăn không cho cái tay được đưa ra ngoài.

The prison authorities were trying to keep the hand from getting out of the jail.

OpenSubtitles2018. v3

Ban quản lý gửi lời chúc mừng giáng sinh.

Compliments of the season from the management.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ấy trả lời, “Trước khi tôi đồng ý, tôi cần hỏi lại ban quản lý.”

He said, “Before I say yes to that, I need to check with management.”

ted2019

Nếu trong ban quản lý, ồ, đó lại rẽ sang một câu chuyện khác.

If you were in management, oh, that was a different story.

QED

Ban quản lý khu di tích lịch sử Ngã ba Đồng Lộc.

The buildings in the historic district fall into three classifications.

WikiMatrix

Anh nghĩ ban quản lý thực sự quan tâm tới cái gì?

What do you think management’s real interests are?

OpenSubtitles2018. v3

Ban Quản lý Tiền 101.

It’s Money Management 101.

OpenSubtitles2018. v3

Vào thời điểm đó, nhà máy đã có một vài văn phòng cho ban quản lý.

At the time, we had in the facility a few offices for plant management.

Literature

Chúc mừng giáng sinh từ ban quản lý.

Compliments in the season from the management.

OpenSubtitles2018. v3

Ban quản lý sẽ rất biết ơn nếu cô lết cái thây ra khỏi đây.

The management would appreciate it if you’d get the hell outta here.

OpenSubtitles2018. v3

Vô tình ban quản lý trại đã cho họ giải pháp.

Unwittingly, the camp administration provided a solution.

jw2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.