bố mẹ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bố mẹ sẽ không để chuyện này lặp lại trong nhà mình nữa.

We are not going to have this in our house.

OpenSubtitles2018. v3

Tớ chỉ muốn cảm ơn các cậu vì những chuyện đã làm cho bố mẹ tớ.

I just want to thank you guys for what you did for my parents.

OpenSubtitles2018. v3

Trong thực tế, bạn không muốn bị bố mẹ đứa trẻ tóm đâu.

In a real Scare, you do not want to get caught by a kid’s parent.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn bè và bố mẹ em đều trong đó cả.

Your parents and friends are in there.

OpenSubtitles2018. v3

Ở Nga, bố mẹ anh thường tìm gửi những đĩa nhạc mới về cho con trai.

In Russia, his parents often sent him new CDs.

WikiMatrix

Hẳn là hành hạ bố mẹ ghê lắm, chứ không phải ngược lại đâu.

Probably tormented his parents, not the other way around.

OpenSubtitles2018. v3

Bố mẹ tưởng sẽ lạc mất con mãi mãi.

We thought we’d lost you forever.

OpenSubtitles2018. v3

Và bạn biết là có lẽ bạn sẽ phải nói cho bố mẹ mình biết .

And you know you ‘ll probably have to tell your parents .

EVBNews

Cháu đã gặp bố mẹ chưa?

Have you seen your parents?

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng anh chị không còn là bố mẹ của nó nữa.

You’re not her parents any more, you and Helen.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ cần 1 bước sai lầm thôi, bố mẹ mày sẽ chết.

One wrong move, and your parents die.

OpenSubtitles2018. v3

Tất nhiên là hầu hết bố mẹ đều không phản ứng với thái độ giận dữ tột cùng .

Of course, most parents wo n’t react with extreme anger .

EVBNews

Những thám tử tư đó trung thành với bố mẹ tôi.

Those private investigators are loyal to my parents.

OpenSubtitles2018. v3

Nhà của bố mẹ tôi?

My parent’s house?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi vừa mới nhớ ra tên của bố mẹ tôi.

I remembered my parent’s names!

OpenSubtitles2018. v3

Được rồi, liên lạc với bố mẹ Jay đi.

Okay, get ahold of Jay’s parents.

OpenSubtitles2018. v3

Bố mẹ không đuổi con đi đâu hết, con trai.

We are not kicking you out of anywhere, son.

OpenSubtitles2018. v3

Bố mẹ nó sẽ phát hiện ra ngay khi cầm hóa đơn thôi.

The parents will find out when they get the bill anyway.

OpenSubtitles2018. v3

Chuẩn bị tâm lý để nói chuyện với bố mẹ

Preparing to talk to parents

EVBNews

Bố mẹ muốn mình thi lại và cố gắng vào cao đẳng học 2 năm cũng được.

My parents are telling me to retake them and try to get into even a 2 year college.

QED

Em tôi không muốn nói về bố mẹ nữa.

My brother doesn’t want to talk about our parents anymore.

Literature

Anh đã nói với giáo viên chủ nhiệm và bố mẹ của nhóc kia.

I talked to the teacher and the other kid’s parents.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu em muốn bố mẹ phải hoảng sợ thì làm tốt đấy.

If you’re trying to scare your parents, great job.

OpenSubtitles2018. v3

Bố mẹ tôi nghĩ ra vụ đặt tên Dennis / Denise vào một hôm say mèm.

My parents came up with the Dennis / Denise thing on one of their benders.

OpenSubtitles2018. v3

Bố mẹ anh muốn anh vào nghề khoa học này

They actually did want me to be a scientist.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.