con ngựa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ngài cũng là huấn luyện viên và tạo nên cặp ngựa và mỗi con ngựa riêng biệt.

He is also the trainer and builder of the team of horses and, in turn, each individual horse.

LDS

Tôi rất hân hạnh được chăm sóc con ngựa của anh.

It’d be an honor to watch your horse.

OpenSubtitles2018. v3

Một số con ngựa trong chương trình của ông đã được đưa trở lại rừng Białowieża, Ba Lan.

Some of the horses from his program had been reintroduced to the forests of Białowieża, Poland.

WikiMatrix

Sáng này cần 1 con ngựa và 3 người đàn ông để khởi động.

This morning it took a horse and three men.

OpenSubtitles2018. v3

Người thắng có được con ngựa.

And the winner gets the horse.

OpenSubtitles2018. v3

Quý vị, đây là một con ngựa.

Gentlemen, this is a horse.

OpenSubtitles2018. v3

Giờ ta quay lại với con ngựa và chiếc xe ngựa.

So here we are back to the horse and buggy.

ted2019

Bảy mươi sáu trong số 184 con ngựa bị bắt quả tang có kết quả dương tính.

Seventy-six of the 184 captured horses tested positive.

WikiMatrix

Mấy con ngựa sắp khởi hành.

The horses are at the post.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đang chiêm ngưỡng ba con ngựa đẹp lộng lẫy mà bọn trai coi ngựa đang giữ cương.

I am admiring three magnificent horses which the stable boys are leading about.

Literature

Ở Tyrolean, Những con ngựa Haflinger được mua theo là Hà Lan và Thổ Nhĩ Kỳ vào năm 1961.

Tyrolean Haflingers were purchased by the Netherlands and Turkey in 1961 .

WikiMatrix

Những con ngựa Viking có thể đã được tổ tiên người miền bắc châu Âu.

These Viking horses would have been of northern European ancestry.

WikiMatrix

Tôi không màng tới những thứ kia nhưng chắc tôi sẽ nhớ con ngựa nâu đó.

I don’t care about the rest, but I’m going to miss that bay.

OpenSubtitles2018. v3

Lăo Bằng, nghe nói con ngựa kẻ hủy diệt cũng được lắm.

Eh… I heard the horse called Terminator,

OpenSubtitles2018. v3

Con ngựa của cháu!

My pony!

OpenSubtitles2018. v3

Ngựa Groningen, trên tất cả “một con ngựa của gia đình”.

The Groningen is, above all “a family horse“.

WikiMatrix

Tìm xem ai lấy cắp con ngựa đó rồi!

Find out who stole that horse!

OpenSubtitles2018. v3

Đây là con ngựa xám của em.

Well, here’s your gray horse.

OpenSubtitles2018. v3

Những người gây giống ngựa khác gọi Snowman là một “con ngựa xám tiều tụy.”

Other horse breeders called Snowman a “flea-bitten gray.”

LDS

Nhưng chúng thần đã xác định được những con ngựa vô chủ gần đó.

But we located riderless horses nearby.

OpenSubtitles2018. v3

Còn đây là Prometea, con ngựa sinh sản vô tính đầu tiên.

This is Prometea, the first cloned horse.

QED

Kế tiếp là con ngựa đỏ như lửa, tượng trưng cho cuộc chiến giữa các nước.

Next, we see a fiery-red horse, which represents warfare between nations.

jw2019

Giờ ta chỉ có 1 con ngựa.

Look, Min-jae.

OpenSubtitles2018. v3

Và đưa con ngựa đó đi khỏi đây!

And get that horse out of here!

OpenSubtitles2018. v3

Con ngựa đó, thật sự có gì đó không ổn.

Something very wrong with that horse.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.