bé búp bê trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

bé búp bê gỗ tí hon.

There’s a tiny wooden baby.

OpenSubtitles2018. v3

Cũng có lẽ bé nói với mẹ rằng Laura đã cho con búp bê Charlotte.

Maybe she told her mother that Laura had given her Charlotte.

Literature

Tôi mua quần áo cần thiết cho cô bé và mua cho cô con búp bê đầu tiên

I bought her used clothes and bought her her first doll .

QED

Himmler có mối quan hệ gần gũi với Gudrun-người con gái đầu được ông đặt cho biệt danh Püppi (“bé búp bê“); ông thường gọi điện vài ngày một lần và đến thăm con thường xuyên mỗi khi có thể.

Himmler was close to his first daughter, Gudrun, whom he nicknamed Püppi (“dolly“); he phoned her every few days and visited as often as he could.

WikiMatrix

Hầu hết các cô mong muốn búp bê như 1 phần mở rộng của mình.

Most girls covet their dolls Like an extension of themselves.

OpenSubtitles2018. v3

Tụi nó để cô cầm theo búp bê cho nó nín.

Bad guy lets the kid take the doll to shut her up.

OpenSubtitles2018. v3

Em nào cũng cần búp bê.

Every child should have a doll.

OpenSubtitles2018. v3

cho rằng con búp bê đã tra tấn cô, và biến cuộc sống của cô trở thành địa ngục .

The little girl claiming that the doll tortured her, and made her life a hell .

EVBNews

Hoo! Con đã làm được rồi, búp bê nhỏ của ta!

You got it, my little voodoo doll!

OpenSubtitles2018. v3

Một hôm nọ, Helen nhớ lại con búp bê đã làm vỡ .

One day, Helen remembered a doll she had broken .

EVBNews

Cô có thể cho Carrie bồng Charlotte nhưng Carrie còn quá chưa biết chơi búp bê nên nó có thể xé rách.

She could let Carrie hold Charlotte, but Carrie was too little to play with paper dolls; she might tear one.

Literature

Các gái chơi với búp bê Amazon, và hình người Amazon được ưa chuộng trong trang trí bình hoa tại Hy Lạp.

Little girls played with Amazon dolls, and Amazons were a favorite subject on Greek vase paintings.

ted2019

Chị đã thích mấy con khủng long của anh trai hơn búp bê từ khi rồi.

And when I was a kid, I was more interested in my brother’s dinosaurs than Barbies.

OpenSubtitles2018. v3

Hơn nữa, cô này sẽ rất nhớ con búp bê.

And besides, the little girl will be missing her doll.

OpenSubtitles2018. v3

Các cô đưa Carrie vào phòng ngủ và giữ cho im lặng với những con búp bê giấy.

They took Carrie into the bedroom and kept her quiet with their paper dolls.

Literature

Anh ta cư xử giống một cậu và có một con búp bê tên là Abbigail, người mà anh ta thường nói chuyện và cùng tổ chức những bữa tiệc trà.

He behaves like a young boy and has a doll named Abbigail, whom he often talks to and has tea parties with.

WikiMatrix

Mẹ nói: – Nào các con, đi lấy mấy con búp bê ra và chơi ngoan với Anna đi.

“Now girls,” Ma said, “go get your dolls and play nicely with Anna.”

Literature

Tại bàn làm việc, một phụ nữ đang ngồi đan và một gái, có lẽ là con bà ấy, đang chơi búp bê.

At a desk, a woman sat knitting, and a little girl, probably her daughter, was playing with a doll.

jw2019

Tại nhiều nước Tây phương các trai thích đồ chơi dính dáng đến máy móc, trong khi các gái thường thích có búp bê làm đồ chơi hơn, bởi vậy những người sản xuất đồ chơi cố gắng làm búp bê càng giống thật càng tốt.

In many Western lands, little boys are more interested in playing with mechanical toys, while little girls generally prefer dolls, which toy makers strive to make as realistic as possible.

jw2019

Tôi đã thấy điều đó nơi mấy đứa con gái của tôi và giờ đây tôi thấy điều đó nơi các cháu gái của tôi—ngay cả trước khi chúng biết đi, chúng đã muốn bồng bế và chăm sóc cho các con búp bê nhỏ của chúng.

I’ve seen it in my daughters, and now I see it in my granddaughters—even before they could walk, they wanted to carry and care for their little baby dolls.

LDS

Trong chuyến đi kéo dài 21 ngày, Oprah và đoàn làm phim đến thăm các trường học và trại mồ côi trong các khu dân cư nghèo và những nơi khác trong vùng, phân phát quà Giáng sinh cho 50.000 trẻ em, búp bê cho gái và bóng đá cho bé trai.

During the 21-day trip, Winfrey and her crew visited schools and orphanages in poverty-stricken areas, and distributed Christmas presents to 50,000 children, with dolls for the girls and soccer balls for the boys, and school supplies.

WikiMatrix

Trong câu chuyện của nhà văn E.T.A. Hoffmann, cô tên là Marie Stahlbaum, và Clara (Klärchen) là tên con búp bê của cô.

In the original E. T. A. Hoffmann story, the young heroine is called Marie Stahlbaum and Clara (Klärchen) is her doll’s name.

WikiMatrix

Dạy Thomas học may và lấy đi những con búp bê của Julia rồi đưa cho con chiếc xe tải để con mạnh mẽ hơn khi lớn lên

Made Thomas learn to sew and took away Julia’s dolls and gave her trucks so she’d grow up tough.

OpenSubtitles2018. v3

Và điều khôi hài là, họ đã gặp các gái và hỏi các cô xem muốn thấy gì ở búp bê, và bạn có thể thấy đấy, các búp bê này có bắp chân và khuỷu tay có thể bẻ được nên có thể làm được các thứ siêu anh hùng làm.

And the funny thing is, they met with girls and asked them what they wanted to see in dolls, and you can see, they have calves and elbows that bend so they can do superhero stuff.

ted2019

Năm 1968, Mattel giới thiệu Hot Wheels ở Mỹ, nhằm bác bỏ ý kiến hãng chỉ chú ý đến nhãn hiệu đồ chơi cho con gái(búp bê barbie) mà bỏ thị trường đồ chơi cho các cậu .

In 1968, Hot Wheels were introduced in the United States by Mattel to address the complaint that they had no line of toys for boys to balance their line of Barbie dolls for girls.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.