cá sấu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nó là cá sấu Châu Phi.

It was a crocodile.

OpenSubtitles2018. v3

Con cá sấu, một lần nữa, tiếp tục lắc người tôi.

The croc again continues to shake me.

ted2019

Việc lão răng cá sấu chuyển vàng qua toa xe?

Old crocodile teeth switching’the gold to the wagon?

OpenSubtitles2018. v3

Cá sấu là loài động vật bí hiểm.

Crocodiles are mysterious animals.

tatoeba

Khỉ thật, đó là cá sấu.

Those are fucking crocodiles.

OpenSubtitles2018. v3

Hàm cá sấu có hàng ngàn cơ quan nhạy cảm.

The crocodile’s jaw is covered with thousands of sense organs.

jw2019

Khi cá sấu đang cắn gót chân bạn, bạn cần xử lý con cá sấu.

When alligators are nipping at your heels, you need to deal with the alligators.

Literature

Cá sấu có thể đã bắt được cô bé trong đêm.

The gators got to her sometime during the night.

OpenSubtitles2018. v3

Cá sấu kìa.

Crocodiles!

OpenSubtitles2018. v3

Gustave là một con cá sấu sông Nile đực ở Burundi.

Gustave is a large male Nile crocodile from Burundi.

WikiMatrix

Và nó biết cá sấu caiman có một điểm dễ tổn thương phía sau xương sọ..

And he knows the caiman’s most vulnerable point the back of its skull.

OpenSubtitles2018. v3

Crocodylus anthropophagus là một loài cá sấu đã tuyệt chủng từ Plio-Pleistocene đã sinh sống ở Tanzania.

Crocodylus anthropophagus is an extinct species of crocodile from Plio-Pleistocene from Tanzania.

WikiMatrix

Kích thước này được so sanh với loài cá sấu mũi dài (Crocodylus johnstoni).

This speed is comparable to that of the extant freshwater crocodile (Crocodylus johnstoni).

WikiMatrix

Những kẻ sống sót tạo nên sinh vật giống cá sấu.

The survivors that do get through produce this world of crocodile-like creatures.

ted2019

Nước mắt cá sấu!

Crocodile tears

OpenSubtitles2018. v3

Con cá sấu ăn con báo… thì sẽ là cả cá sấu cả báo… và con khỉ.

The crocodile consumes the leopard and becomes crocodile and leopard and monkey.

OpenSubtitles2018. v3

Tớ thích con cá sấu.

I like the alligator.

OpenSubtitles2018. v3

Một con cá sấu lên bờ về hang.

And a crocodile walks up a riverbank toward its den.

ted2019

Đây là nhà của loài cá sấu Ấn Độ, loài cá sấu phi thường này.

This is the home of the gharial, this incredible crocodile.

ted2019

Rơi 99m vào ngay vòng hào đầy cá sấu.

You got a 325-foot drop into a moat full of crocodiles.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là loài cá sấu lớn nhất từng tồn tại trên Trái Đất.

This will be the greatest terror that anyone has ever seen on this earth.

WikiMatrix

Chúng từng có loại cá sấu nhảy này tại Úc. Chúng có tồn tại

We had, in Australia, drop crocs.

ted2019

Có thể là rùa hoặc cá sấu.

It’s either the turtles or the crocodiles.

OpenSubtitles2018. v3

Và những con cá sấu thời đó cũng không hung tợn

And crocodiles were not behaving at that time either.

QED

Ngoài ra, 1671 cá thể cá sấu nước mặn sống tại các con sông và lạch.

Nearly 1671 saltwater crocodiles inhabit the rivers and creeks.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.