cáp treo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chỉ có duy nhất 1 cái cáp treo từng bị rơi thôi.

Only one of these things has ever fallen off… a chairlift thing before.

OpenSubtitles2018. v3

Robot này có tên CLIMBeR, Robot Có Chi Bằng Cáp Treo Khớp Hành Vi Thông Minh.

This robot is called CLIMBeR: Cablesuspended Limbed Intelligent Matching Behavior Robot.

ted2019

RG: Cáp treo được tạo hình của một đường cosine dạng hyperbol

RG: Hanging cable takes on the form of a hyperbolic cosine.

ted2019

Cáp treo được tạo hình của một đường cosine dạng hyperbol

Hanging cable takes on the form of a hyperbolic cosine .

QED

Tuyến đường sắt cáp treo Heidelberger Bergbahn chạy từ Kornmakt tới đỉnh Königstuhl và chạy qua lâu đài.

The Heidelberger Bergbahn funicular railway runs from Kornmakt to the summit of the Königstuhl via the castle.

WikiMatrix

Vào tháng 12 năm 1965, một tai nạn cáp treo làm 10 người bị thương và 7 người chết xảy ra.

In December 1965, a cable car accident injured ten passengers and killed seven others.

WikiMatrix

Vòng đu quay và cáp treo.

Ferris wheels and cable cars.

OpenSubtitles2018. v3

Cứ cho có phép màu làm mọi thứ thành công và ta ra được đến cáp treo.

Let’s say by some miracle this all works and we make it on the gondola.

OpenSubtitles2018. v3

Haifa còn có hệ thống cáp treo du lịch.

Haifa also has a cable car.

WikiMatrix

Có cả cáp treo nữa.

There’s even a Flying Fox.

OpenSubtitles2018. v3

Robot Có Chi Bằng Cáp Treo Khớp Hành Vi Thông Minh.

Cable – suspended Limbed Intelligent Matching Behavior Robot .

QED

Anh là Joe chỗ cáp treo ý.

It’s Joe from the chairlift.

OpenSubtitles2018. v3

Tới chỗ cáp treo!

Head for the sky trams!

OpenSubtitles2018. v3

2002 Khởi công xây dựng công trình Cáp treo Đà Lạt.

1999, Construction of generator room.

WikiMatrix

Trừ phi, dĩ nhiên, nếu có cáp treo đưa bạn lên.

Unless, of course, if you have a ski lift.

ted2019

Có lẽ khi nào cô sẵn sàng đi cáp treo tới lâu đài…

Perhaps when you’re ready to take the cable car to the castle…

OpenSubtitles2018. v3

Thậm chí nếu tất cả các cáp treo chính bị hỏng, cây cầu cũng không vì thế mà sập xuống.”

Even if every other suspender rope deteriorated, the bridge wouldn’t fall down.”

Literature

Gần La Candelaria là Cerro Monserrate, nơi du khách có thể đến bằng cáp treo hoặc đường sắt leo núi.

Close to La Candelaria is the Cerro Monserrate, which you can reach by cable car or funicular.

WikiMatrix

Tuyến cáp treo ban đầu được xây dựng vào năm 1912 và được xây dựng lại vào khoảng năm 1972–73 và năm 2008.

The original cable car line was built in 1912 and rebuilt around 1972–73 and in 2008.

WikiMatrix

Thành phố khác của Seoul Hàn Quốc nhìn từ N Seoul Tower Cáp treo Namsan, dẫn đến N Seoul Tower.

Another view of Seoul from the N Seoul Tower The Namsan cable car, which leads up to the N Seoul Tower.

WikiMatrix

Đường xe cáp treo Mérida (Mérida cable car), vốn là đường cáp treo cao nhất thế giới, chỉ đến Pico Espejo.

It can be reached only by walking; the Mérida cable car, was the highest and longest cable car in the world when it was built, and only reaches Pico Espejo.

WikiMatrix

Cáp treo Schilthorn dừng ở Gimmelwald và từ đó có thể đón một cáp treo khác chạy từ Gimmelwald đến Mürren.

The Schilthorn cable car stops in Gimmelwald, where it is possible to board another cable car which runs between Gimmelwald and Mürren.

WikiMatrix

Các sông băng luôn phổ biến ngay cả trong những tháng mùa hè, khi cáp treo hoạt động theo cả hai hướng.

The glacier is popular even during the summer months, when the chairlift operates in both directions.

WikiMatrix

Vào năm 2004, phần đỉnh của tuyển cáp treo đã được đề vào danh sách như một phần di sản của bang Baden-Württemberg.

In 2004, the upper section of the funicular was listed as part of the heritage of the state of Baden-Württemberg.

WikiMatrix

Đây là một điểm thu hút du lịch đáng kể, với nhiều du khách bằng cách sử dụng cáp treo hoặc đi bộ đường lên đỉnh.

It is a significant tourist attraction, with many visitors using the cableway or hiking to the top.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.