con cá trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Anh sẽ xây một cái hồ bơi cho con cá vàng của em

I’ll build a swimming pool for your goldfish.

OpenSubtitles2018. v3

– Tôi có câu được vài con cá lớn.

The old man had seen many great fish.

Literature

con cá!

Fishing.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là những con cá ngừ, cá kiếm và những con cá mập.

Thes e are the tuna, the billfish and the sharks .

QED

Đó là một con cá mập sáu mang khổng lồ dài 12 feet.

That’s a 12 – foot – long giant sixgill shark .

QED

Hàng ngàn con cá voi tham gia với chúng.

They’re joined by thousands of whales.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có thể kể về việc con cá vàng của tôi bị chết khi tôi 5 tuổi.

I can tell you about the time I was five and my goldfish died.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thà dựng cái băng đó còn hơn là tượng một con cá trê cao 3 mét.

I’d rather have that than a 10-foot-high catfish statue.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là con cá mặn mà.

This is nothing but salted fish!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ vẽ con cá nó này khi nó chưa biến hình.

I’m going to draw this blowfish uninflated.

ted2019

Vậy là ngài bắt tay vào làm con cá vàng thứ hai trong ngày.

So he started on the second little fish of the day.

Literature

Cá rồng biển ngụy trang; hình nhỏ cho thấy rõ con cá này

Camouflaged leafy sea dragon; inset highlights the animal

jw2019

Liệu một ngư dân có thả con cá giá trị trở về biển không?

Would a fisherman throw his prized catch back into the sea?

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ, con cá được bắt trong chuyến đi câu.

So for example, the fish was captured on a fishing trip.

QED

Con cá sấu, một lần nữa, tiếp tục lắc người tôi.

The croc again continues to shake me.

ted2019

Cảm ơn đã mang cho con cá và cứu mạng chúng con!

Thank you for coming in the form of a fish and saving our lives.

OpenSubtitles2018. v3

Nói với mày rồi mà con cá mập đó hữu dụng rồi đới.

Told you that shark was going to come in handy.

OpenSubtitles2018. v3

10 Chúa Giê-su bảo họ: “Hãy mang đến vài con cá mà anh em vừa bắt được”.

10 Jesus said to them: “Bring some of the fish you just now caught.”

jw2019

Có thật sự nói về con cá Lemmut?

Is it really about lemmings ?

ted2019

Con cá rồng biển đực mang trứng; hình nhỏ cho thấy màng ấp trứng khi chụp gần

A pregnant male leafy sea dragon carrying eggs; inset shows close-up of the brood patch

jw2019

Đó là một con cá chuồn, có các vây xếp lại giống như những cái cánh.

It was a flying fish, whose pleated fins resemble wings.

jw2019

Tám con cá hồi nâu, mười hai con cầu vồng trong chưa đến hai giờ.

Eight big browns, 12 rainbows, in less than two hours.

OpenSubtitles2018. v3

Như 1 con cá sadin.

Like a sardine.

OpenSubtitles2018. v3

Thằng này nặng 90 kg, mà vẫn trông như con cá voi ấy.

This dude lost, like, 200 pounds, and he still looks like a beached whale.

OpenSubtitles2018. v3

Anh có thể mang con cá này xuống cho cô ấy không?

Do you think you could take this down to her?

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.