con hươu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ta có một con hươu cao cổ!

We have a giraffe.

OpenSubtitles2018. v3

Không phải chuyện con hươu.

Not the deer.

OpenSubtitles2018. v3

Nó chỉ được gọi là “Ngựa Cao,” to bằng con hươu cao cổ thật.

It was just called “Tall Horse,” which was a life-sized giraffe.

ted2019

Anh đã bán cho tôi những con hươu quái dị.

You sold me queer giraffes.

OpenSubtitles2018. v3

Người đàn ông bước vào quán bar với một con hươu cao cổ.

Man walks into a bar with a giraffe.

OpenSubtitles2018. v3

Một chàng trai kỳ lạ, cưỡi một con hươu đỏ.

Riding a red elk?

OpenSubtitles2018. v3

Ừ, anh có thấy con hươu cao cổ của Teddy không?

Uh, have you seen Teddy’s Giraffe-y?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nói là tôi có bắn một con hươu ở Nam Emenaro.

I’m sayin I shot a mule deer over south of Monero.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là một con hươu.

This is a moose.

ted2019

Con hươu đã được gán cho biệt danh của nó bởi nhiếp ảnh gia Richard Austin.

The deer was given its nickname by photographer Richard Austin.

WikiMatrix

Tôi vừa mới nói là anh ta đâm phải con hươu mà.

I just told you he hit a deer.

OpenSubtitles2018. v3

Người nhận thầu phần điện đâm phải 1 con hươu tối qua.

The electrical contractor hit a deer last night.

OpenSubtitles2018. v3

Trung bình, một con hươu đực trước mùa sinh sản có thể nặng tới 180 pound (82 kg).

On average, a buck before breeding season can weigh up to 180 pounds (82 kg).

WikiMatrix

Em có nghe về con hươu, lần đầu tiên anh bắn.

So I heard a buck, your first time shooting.

OpenSubtitles2018. v3

Đến năm 1999 đã có không quá 400 con hươu Bukhara.

By 1999 there were not more than 400 Bukhara deer.

WikiMatrix

Hiện nay, khoảng 300 con hươu đuôi trắng Columbia được bảo vệ ở những nơi trú ẩn.

Currently, about 300 Columbian white-tailed deer are protected on the refuge.

WikiMatrix

Lúc đó họ sẽ moi ruột tôi như một con hươu.

And then they will gut me like a deer.

OpenSubtitles2018. v3

Ồ, dĩ nhiên rồi, ném một con hươu cao cổ vào để làm thần nước tức điên lên.

Oh, suddenly throwing a giraffe into a volcano to make water is crazy!

OpenSubtitles2018. v3

Anh ấy đi tìm con hươu.

I sent him to look for the deer.

OpenSubtitles2018. v3

Không, Thần hộ mệnh của mình là con hươu đực cơ.

No, my Patronus is a stag.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ấy hãnh diện vì những con hươu.

He is brave with those deer.

OpenSubtitles2018. v3

Sao lại gọi con hươucon ngựa?

Why is a Fly Not a Horse?

WikiMatrix

Đó là một con hươu con chỉ mới vài tuần tuổi.

That one there was just a few weeks old.

OpenSubtitles2018. v3

Anh đã giết một con hươu cái.

I killed a doe.

OpenSubtitles2018. v3

Có rất nhiều hành vi mà một con hươu đực sẽ thể hiện trong mùa động cởn.

There are many behaviors a buck will exhibit during the rut.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.