công thức trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Công thức này đúng là giết người!

This recipe is just killer!

QED

Cha ơi, con đã cho Gà Mên biết công thức

Papa, I gave Gargamel the formula.

OpenSubtitles2018. v3

Công thức này cũng hữu hiệu giống như quả cầu Liahona được ban cho Lê Hi.

It works the same way as the Liahona given to Lehi did.

LDS

Chép ra công thức bí mật để chế ra Xì Trum Thật.

Just the secret formula that Papa used to turn you into a real Smurf.

OpenSubtitles2018. v3

Tớ muốn công thức món bánh quy của bà cậu.

I want your grandmother’s cookie recipe.

OpenSubtitles2018. v3

Và tôi đã viết công thức lên đó.

And I’ve put the formula up there.

ted2019

Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

Those are the recipes that the kids learn in my cooking classes.

ted2019

Đây là công thức chính xác của lõi nhiệt cần thiết để tạo ra Firestorm.

This is the exact formula for the thermocore that’s needed to build a new Firestorm.

OpenSubtitles2018. v3

Đối với hòa nhập xã hội thì không có công thức thành công duy nhất nào cả.

There is no single recipe for success in social inclusion. According to Mr.

worldbank.org

Có thể họ sẽ không vừa ý với các công thức của cậu ấy.

They may be disagreeable to his formulas. MEN:

OpenSubtitles2018. v3

Công thức. Cho máy móc ý thức.

The formula for machine consciousness.

OpenSubtitles2018. v3

Công thức này là quân át chủ bài của tôi.

The formula was my ace in the hole.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là công thức.

That’s the formula.

OpenSubtitles2018. v3

Rất nhiều công thức truyền thống ở các bữa tiệc của trường Hogwarts là do Hufflepuff lập nên.”

Many recipes traditionally served at Hogwarts feasts originated with Hufflepuff.”

WikiMatrix

Tất cả mọi thứ tôi giới thiệu trong lớp học sẽ không được trước bởi một công thức.

Everything I introduce in class will not be preceded by a formula.

QED

Vunfenit (tiếng Anh: Wulfenite) là một khoáng vật chì molipdat với công thức PbMoO4.

Wulfenite is a lead molybdate mineral with the formula PbMoO4.

WikiMatrix

Cậu nghĩ rằng ai đó đã tìm được công thức.

You think someone found the recipe.

OpenSubtitles2018. v3

2013: David Coulthard biểu diễn trong một chiếc xe đua Công thức 1.

2013: David Coulthard performing donuts in a Formula 1 racecar.

WikiMatrix

Công thức này thường được dùng để tính BCNN.

This is necessary to hard-cure the BCB.

WikiMatrix

Công thức đó đến nay vẫn là một bí mật thương mại.

The proof itself was a trade secret.

WikiMatrix

Vậy là nếu Tí Cô Nương cho hắn công thức

So if Smurfette gives him the formula

OpenSubtitles2018. v3

Pseudo thì lại đang hiếm… nên hai thằng này phải thay đổi công thức.

Pseudo’s in short supply, so these two make do by changing up the formula.

OpenSubtitles2018. v3

Schueller phát triển vào năm 1907 một công thức màu tóc đổi mới, mà ông gọi là Oréale.

Schueller developed in 1907 an innovative hair-color formula, which he called Oréale.

WikiMatrix

Tôi sẽ không giải thích công thức đó là gì, nhưng nó trông rất tuyệt.

I’m not going to explain what that formula is, but it’s very beautiful.

QED

Công cụ sửa công thức

Formula editing tool

KDE40. 1

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.