hình thức trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Anh ta nói đó chỉ là một hình thức giải trí và anh không bị ảnh hưởng xấu.
He says that it is simply a form of relaxation and that he is not adversely affected.
jw2019
Bạn đã sử dụng những hình thức giao tiếp nào dưới đây trong tháng vừa qua?
WHICH methods of communication below have you used during the past month?
jw2019
Sự thờ phượng là lối sống, chứ không chỉ là hình thức.
Our worship is a way of life, not a mere formality.
jw2019
Lẽ nào bạn chỉ quan tâm đến hình thức bên ngoài?
Would you be concerned only about the outer appearance?
jw2019
Hình thức kinh doanh bình đẳng này thật sự rất phiền phức.
This equality business is actually a pain in the arse.
ted2019
Để phỉnh gạt người ta, các quỉ thường dùng mọi hình thức của ma thuật.
To entrap people, the demons often use spiritism in all its forms.
jw2019
Hình thức cũng đẹp nữa.
The outlook is nice too.
OpenSubtitles2018. v3
Các hình thức kỷ luật Rất nhiều phụ huynh lúng túng khi dạy trẻ tôn trọng ranh giới.
Types of Discipline Many parents are confused by how to teach children to respect boundaries.
Literature
Ông có thích một hình thức thể dục khác chừng mực hơn không?
Would you prefer another form of moderate exercise?
OpenSubtitles2018. v3
Điều này đồng nghĩa với việc chúng ta sẽ có vài hình thức tự sao chép.
So that means that we can have some form of self- replication.
QED
Nó chính là hình thức lãnh thổ không thể xâm phạm.
It is a non-invasive method.
WikiMatrix
Điều này có thể sẽ sử dụng tới 2 hình thức.
This would likely take two forms.
Literature
Hình thức theo chức năng; nói cách khác TOM tuân theo chiến lược.
Form follows function; in other words TOM follows strategy.
WikiMatrix
Empire Earth hỗ trợ hình thức chơi nhiều người thông qua kết nối mạng LAN và trực tuyến.
Empire Earth supports multiplayer over LAN connections and trực tuyến .
WikiMatrix
Nói chung, bán chéo có ba hình thức.
Broadly speaking, cross-selling takes three forms.
WikiMatrix
[Nó] khác với hình thức thập tự giá theo giáo hội là gồm hai cây tréo nhau.
[It is] to be distinguished from the ecclesiastical form of a two beamed cross.. . .
jw2019
Bán hàng là hình thức kinh doanh giữa người với người.
Sales is a person to person business.
Literature
4 Giê-su không chỉ chú ý vào hình thức của Luật pháp.
4 Jesus looked beyond the letter of the Law.
jw2019
Một hình thức nghệ thuật chính ở Quần đảo Cook là tivaevae.
A major art form in the Cook Islands is tivaevae.
WikiMatrix
Vì vậy bạn cần những chất kích thích trong những hình thức khác nhau.
So you need stimulants in various forms.
Literature
Trong văn học Ấn Độ, các hình thức truyền khẩu và viết đều quan trọng.
In Indian literature, oral and written forms are both important.
WikiMatrix
Sẽ còn có một “cơn đau” trên toàn cầu nữa không dưới hình–thức Đệ-tam Thế-chiến?
Will there be another global pang of distress in the form of a third world war?
jw2019
Những đồng xu này được làm để ban thưởng hơn là một hình thức trao đổi.
These prices are more an indication than an actual exchange price.
WikiMatrix
Còn có những hình thức thờ phượng khác nữa.
There are other subtle forms of idolatry.
jw2019
Quản lý các hình thức kỷ luật, kể cả trục xuất khỏi Đảng.
It administered punishments, including expulsions from the Party.
WikiMatrix
Source: https://helienthong.edu.vn
Category: Tiếng anh