sự hướng dẫn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tìm kiếm và làm theo sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời

Seek and Follow God’s Guidance

jw2019

Sự hướng dẫn Kinh Thánh chúng tôi nhận được trong những tháng ấy thật thích thú biết bao!

Oh, how I enjoyed the Bible instruction we received during those months!

jw2019

Trước khi ngưng học với học viên, hãy cầu xin sự hướng dẫn của Đức Giê-hô-va.

Before discontinuing a Bible study, seek Jehovah’s direction in prayer.

jw2019

Họ quý trọng sự hướng dẫn và những lời khuyên dựa trên Kinh Thánh của các trưởng lão.

(Acts 2:42) They valued the Scriptural counsel and direction received from the older men.

jw2019

Tuy nhiên, Kinh Thánh quả có nói rằng sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời có sẵn.

Still, the Bible does say that divine guidance is available.

jw2019

Lời Đức Chúa Trời cung cấp sự hướng dẫn nào về việc dạy dỗ con cái?

What direction is there in God’s Word concerning the education of children?

jw2019

Rõ ràng, Giô-na đã tiếp thu sự hướng dẫn khôn ngoan của Đức Giê-hô-va.

Clearly, Jonah did learn from Jehovah’s wise instruction.

jw2019

Radwanska bắt đầu sự nghiệp quần vợt dưới sự hướng dẫn của cha cô – Robert Radwański.

Radwańska began her tennis career with her father, Robert Radwański, as her coach.

WikiMatrix

Thật vậy, không thể thiếu sự hướng dẫn đúng đắn.

Indeed, proper guidance is essential.

jw2019

Lời cầu nguyện khiêm nhường, có sự tin tưởng mang đến sự hướng dẫn và bình an.

Humble, trusting prayer brings direction and peace.

LDS

SỰ HƯỚNG DẪN THẬT CHO THỜI KỲ KHÓ KHĂN

TRUE GUIDANCE IN CRITICAL TIMES

jw2019

Các anh chị em sẽ thường xuyên cần đến sự hướng dẫn đó.

You will need that guidance often.

LDS

Bạn có nhận thấy rõ bằng chứng về sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời không?

Do you clearly discern the evidence of divine guidance?

jw2019

Cô-rê không khiêm nhường và không sẵn lòng vâng theo sự hướng dẫn

Korah was not willing to submit humbly to direction

jw2019

4 Có thể tìm sự hướng dẫn đáng tin cậy ở đâu?

4 Where Can We Turn for Guidance?

jw2019

Việc ở đúng chỗ cho phép chúng ta nhận được sự hướng dẫn.

Being in the right places allows us to receive guidance.

LDS

Sự hướng dẫn thực dụng cho hôn nhân

Practical Guidance for Marriage

jw2019

Tờ Thánh Chức Nước Trời liên tục cho những sự hướng dẫn về cách rao giảng.

Our Kingdom Ministry continually provides direction on how to get the preaching work done.

jw2019

Tìm kiếm sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời trong mọi sự

Seek God’s Guidance in All Things

jw2019

Nhưng chúng ta có thể thành công khi tìm kiếm sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời.

Consider four things that can assist you in helping your children to build faith: (1) Get to know them well.

jw2019

Thứ hai, phải theo sự hướng dẫn của thánh linh Ngài.

Second, we should work in harmony with his holy spirit.

jw2019

Có nơi nào mà chúng ta nhận được sự hướng dẫn đáng tin cậy?”

Is there anywhere we can go to obtain reliable guidance?”

jw2019

Hãy tìm kiếm sự hướng dẫn đầy soi dẫn của ông.

Seek his inspired guidance.

LDS

16, 17. (a) Chúng ta học được gì từ sự hướng dẫn nơi Truyền đạo 11:6?

16, 17. (a) What lesson can we learn from the instruction found at Ecclesiastes 11:6?

jw2019

Trong thế giới phức tạp ngày nay cần có sự hướng dẫn khôn ngoan và rõ ràng.

In this complex world, people need wise, clear guidance.

jw2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.