khổ qua trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Elsa chịu đựng nhiều gian khổ qua những năm tháng ở trong các trại tập trung của Đức”.

Elsa endured many hardships during her years in German concentration camps.”

jw2019

Cậu cứ đeo bộ mặt khổ qua hầm ớt từ lúc chúng ta trở về sau chuyến săn bắn.

You’ve got a face like a wounded bear ever since we got back from that hunting trip.

OpenSubtitles2018. v3

(Gia-cơ 1:17) Thật vậy, Kinh Thánh cho thấy Đức Giê-hô-va an ủi những người đang đau khổ qua nhiều cách.

(James 1:17) In fact, the Bible reveals that Jehovah supplies comfort in various ways to those in need.

jw2019

Sự trống trải luôn đi trước chúng ta; cảm giác trống trải sẽ lại tiếp cận sau khi nỗi đau khổ qua đi.

The void precedes us; the void will close in again after our brief passage.

Literature

(Ma-thi-ơ 11:28) Phải chăng “thời thế và sự bất trắc” đã làm đời sống bạn buồn khổ qua những kinh nghiệm đau đớn?

( Matthew 11 : 28 ) Have “ time and unforeseen occurrence ” marred your life with painful experiences ?

jw2019

Khi nói về lòng bác ái, vào giây phút này đây, tôi không nghĩ đến sự trợ giúp cho nỗi đau khổ qua việc ban phát vật chất của chúng ta.

In speaking of charity, I do not at this moment have in mind the relief of the suffering through the giving of our substance.

LDS

Một bản Kinh Thánh (The Interpreter’s Bible) giải thích: “Chúng ta an ủi một người đang đau khổ qua việc giúp người ấy có thêm can đảm để chịu đựng”.

The Interpreter’s Bible explains : “ We comfort a sufferer when we give him courage to bear his pain. ”

jw2019

Điều cuối cùng, một người vâng theo tin mừng học biết rằng Giê-hô-va Đức Chúa Trời có ý định giải quyết dứt khoát vấn đề nghèo khổ qua Nước của Ngài.

Finally, individuals who heed the good news learn that Jehovah God has purposed to solve the problem of poverty once and for all by means of his Kingdom.

jw2019

Tới đây, tất cả những gian khổ vừa qua của chúng tôi đã bị quên đi.

By then all our past sufferings were forgotten.

Literature

Nỗi thống khổ, đã qua!

Common woe, be done!

OpenSubtitles2018. v3

Mọi đau khổ sắp qua đi

An End to All Problems

jw2019

Cuối cùng, tuần lễ khốn khổ đã qua.

That miserable week was ended, at last.

Literature

24 Mọi đau khổ sắp qua đi

24 An End to All Problems

jw2019

4 Thoạt nghĩ thì một người có thể cho rằng không có lý lẽ nào khá vững chắc để Đức Chúa Trời cho phép toàn thể nhân loại chịu khổ qua suốt bao thế kỷ cho đến nay.

4 A person may at first think that there could be no reason great enough for God to allow all the human suffering that has been experienced over the centuries.

jw2019

Một mẩu gỗ đang bị kéo lê, với sự chậm chạp đau khổ, ngang qua bề mặt sàn xào xạo.

As if a piece of lumber were being dragged, with agonizing slowness, across a gritty surface.

Literature

Nó có lẽ đau khổ nhưng tôi sẵn lòng trải qua đau khổ để có được điều đó.

It may be painful but I am willing to go through it to get that.

Literature

Hàm ý đã nói rõ: ta đi vào núi với tư cách của một cá nhân, nhưng qua cực khổ, qua hy sinh, ta trỗi lên thành một cộng đồng mà một lần nữa xác nhận lại ý nghĩa của địa điểm trên hành tinh.

And the metaphor is clear: you go into the mountain as an individual, but through exhaustion, through sacrifice, you emerge as a community that has once again reaffirmed its sense of place in the planet.

ted2019

Tuy nhiên, Đức Chúa Trời cho chúng ta sự giải thích đáng tin cậy về thời kỳ khốn khổ này qua Lời của Ngài.

However, a reliable explanation of these distressing days is available from God in his Word.

jw2019

Tôi cứ nghĩ ít nhất thì tôi sẽ phải… trải qua khổ sở.

I expected it to be traumatic, to say the least.

OpenSubtitles2018. v3

Họ đã phải trải qua khổ đau

They have been through trauma.

ted2019

Trải qua khổ hạnh, mới có thể tìm được bản thân mình.

Only though hardships can he find himself.

OpenSubtitles2018. v3

“Người ta chết tràn đầy hạnh phúc vì khổ ải vừa qua

The dead are by far the more numerous. ’

Literature

Qua sướng qua khổ.

For better or worse.

OpenSubtitles2018. v3

Sau những cực khổ đã trải qua, chúng ta sẽ mất mọi thứ.

After all we’ve been through, we’re gonna lose it all.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.