lịch trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chẳng hạn, Lịch Umm al-Qura của Ả Rập Xê Út phải cải cách phương pháp tính toán nhiều lần trong nhiều năm trở lại đây.

For example, the Umm al-Qura calendar used in Saudi Arabia was reformed several times in recent years.

WikiMatrix

Không, tôi muốn cô cứ tỏ ra lịch sự và để cô ta chết đi.

No, I want you to be polite and let her die.

OpenSubtitles2018. v3

Khi biết rằng các chị em có được lịch sử đầy vinh quang đó, tôi cảm thấy gánh nặng trách nhiệm về lời mời này của Chủ Tịch Monson để ngỏ lời cùng các chị em.

Knowing that you have that glorious history, I felt the weight of this invitation from President Monson to speak to you.

LDS

Ví dụ: một ứng dụng biên tập phim có thể chỉnh sửa và tải video lên kênh YouTube của bạn, hoặc một ứng dụng lập kế hoạch sự kiện có thể tạo sự kiện trên Lịch Google của bạn nếu bạn cho phép.

For example, a film editing app may edit your video and upload it to your YouTube channel, or an event planning app may create events on your Google Calendar, with your permission.

support.google

Trải qua một thời kỳ dài trong lịch sử, đây là khu vực tranh chấp giữa Vương quốc Champa và Đại Việt.

The site was a long-disputed territory between the Champa kingdom and Đại Việt .

WikiMatrix

Lịch sử thay đổi này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về những sự kiện có thể dẫn đến thay đổi trong hiệu suất chiến dịch của bạn.

This change history can help you better understand what events may have led to changes in your campaigns’ performance.

support.google

Tôi biết là sẽ bốc lịch chắc nếu ai đó biết tôi lại làm thí nghiệm cũ của mình.

I knew it would mean prison if anyone discovered I was up to my old experiments.

OpenSubtitles2018. v3

Chương trình tập trung chủ yếu vào công việc đang tiến hành, bao gồm một lịch sử ngắn về nỗ lực phát triển kể từ khi hai nhóm phát triển đã được sáp nhập vào ngày 4 tháng 2.

The show focused mainly on the work in progress, including a short history of development efforts since the two development teams had been merged on February 4.

WikiMatrix

Trong lịch này có 12 tháng, mỗi tháng 30 ngày, được gộp nhóm trong 3 tuần, mỗi tuần 10 ngày gọi là décades.

There were twelve months of 30 days each, grouped into three ten-day weeks called décades .

WikiMatrix

Để xem lịch sử giao dịch:

To view transaction history:

support.google

Họ đều chỉ nghĩ rằng lịch sử bắt đầu cùng chính quyền của mình và chẳng có gì phải học từ những chính quyền khác cả.

They each thought that history started with his administration and that they had nothing to learn from earlier ones.

Literature

Đây là một trong các địa điểm du lịch nổi tiếng trong vùng, nhất là với du khách Ả Rập và châu Âu.

It is a major tourist destination in the region, particularly among Arab and European tourists.

WikiMatrix

Vụ nổ làm thiệt mạng hơn 100 người – phần lớn là phụ nữ và trẻ em – và hơn 200 người khác bị thương, làm cho nó trở thành vụ tấn công đẫm máu nhất trong lịch sử Peshawar.

The bomb killed 137 people and injured more than 200 others, making it the deadliest attack in Peshawar’s history.

WikiMatrix

Nếu tài khoản của bạn sở hữu một hành động hàng loạt, thì tức là chỉ tài khoản của bạn hoặc tài khoản người quản lý có cấp bậc cao hơn bạn mới có thể thấy danh sách lịch sử hành động hàng loạt trên trang “Tất cả hành động hàng loạt” của bạn.

If your account is the owner of a bulk action, it means that only your account, or a manager account above yours in the hierarchy, can see the bulk action history listed on your “All Bulk actions” page.

support.google

Cô được sinh ra từ một thương gia du lịch, và trở thành một thợ săn từ khi còn nhỏ, mang đến cho cô kiến thức và kinh nghiệm thực tế nhất trong các Lời thề Crimson.

She was born to a traveling merchant, and became a hunter at an early age, giving her the most practical knowledge and experience amongst the Crimson Vows.

WikiMatrix

Trong suốt lịch sử, nếu bạn muốn một thứ gì đó được dịch từ một ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác bạn cần phải có sự can thiệp của con người.

Throughout all of history, if you wanted something translated from one language into another, you had to involve a human being.

QED

Anh đá trận bóng chuyên nghiệp đầu tiên vào ngày 29 tháng 11 năm 1992, trong trận đấu với FC Groningen khi mới 16 tuổi 242 ngày, và là cầu thủ trẻ nhất trong lịch sử của Ajax từ trước đến nay.

He made his professional debut on 29 November 1992 against Groningen at the age of 16 years and 242 days, making him the youngest-ever debutant for Ajax, at the time.

WikiMatrix

b) Một sử gia không phải là tín đồ đấng Christ đã nâng Giê-su lên địa vị nào trong lịch sử?

( b ) What place in history does a non-Christian historian give to Jesus ?

jw2019

Các nghi lễ ném đá là nghi lễ lớn cuối cùng và thường được coi là nguy hiểm nhất của Hajj, với một đám đông lớn, không gian hạn chế, và lịch trình quá chặt chẽ.

The stoning ritual is the last major ritual and is often regarded as the most dangerous part of the Hajj, with its large crowds, confined spaces, and tight scheduling.

WikiMatrix

Giải đua ô tô Công thức 1 Đức được thiết lập để trở lại lịch sau khi vắng mặt một năm, với Hockenheimring tổ chức cuộc đua.

The German Grand Prix also returned to the championship after a one-year absence, with the Hockenheimring hosting the race .

WikiMatrix

Họ quyết định chung với cả nhóm là có một bữa ăn vào ngày Chủ Nhật đó sau nhà thờ, bắt đầu chơi bóng chuyền vào tối thứ Năm, lập lịch trình đi tham dự đền thờ, và hoạch định cách giúp giới trẻ đi tham dự các buổi sinh hoạt.

As a group, they decide to have a potluck meal that Sunday after church, start playing volleyball on Thursday nights, make a calendar for attending the temple, and plan how to help youth get to activities.

LDS

Phạm vi hiện tại của nó là giảm đáng kể từ nhiều di tích lịch sử của nó.

Its current range is drastically reduced from its historic range.

WikiMatrix

Khi chúng xuất hiện trong Ngân Hà, trong lịch sử siêu tân tinh đã từng được quan sát bằng mắt thường với tên gọi “sao mới” (người Trung Hoa gọi là sao khách) nơi chúng trước đây chưa từng tồn tại.

When they occur within the Milky Way, supernovae have historically been observed by naked-eye observers as “new stars” where none seemingly existed before.

WikiMatrix

Khu vực ốc đảo lịch sử có bằng chứng khảo cổ học về việc định cư lần đầu từ khoảng 3500 TCN.

The historic oasis area shows its first archaeological evidence of settlement beginning about 3500 BC.

WikiMatrix

Ngày 10 tháng 9 năm 2013, Disney đẩy ngược lịch chiếu 2015 ban đầu của phim, với các nguồn chỉ ra rằng ngày công chiếu vào mùa hè năm 2016 là có khả năng.

On September 10, 2013, Disney pushed back the film’s initial 2015 release, with sources indicating that a Summer 2016 release is likely.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.