lò nướng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Lò nướng chưa đủ nóng!

This oven’s not hot enough!

OpenSubtitles2018. v3

3 lần chuyển hóa diễn ra trong lò nướng.

Three transformations take place in the oven.

QED

Thịt lợn có thể cay và thường được nấu ở lò nướng mở gọi là fogolar.

Pork can be spicy and is often prepared over an open hearth called a fogolar.

WikiMatrix

Tôi đoán tôi có thể sẽ dính ở đây lâu hơn một chút để nói về lò nướng.

I guess I could stick around a little longer, talk about grills.

OpenSubtitles2018. v3

Nhờ anh dòm chừng lò nướng chút nhé?

You mind manning the grill for a moment?

OpenSubtitles2018. v3

Cậu có biết lò nướng của cậu không hoạt động được không?

Did you know your oven doesn’t work?

OpenSubtitles2018. v3

Monica đặt cái gì đó trong lò nướng sáng nay.

Monica put something in our oven this morning.

OpenSubtitles2018. v3

Đằng kia như một cái lò nướng.

It’s like an oven over there.

OpenSubtitles2018. v3

Ông còn không phân biệt được một cái lò nướng Seb với một cái quần Dior.

You couldn’t distinguish a Seb toaster from a Dior panty.

OpenSubtitles2018. v3

Trong lò nướng vừa ấm vừa đẹp.

In the oven, the nice warm oven.

OpenSubtitles2018. v3

Và tôi chỉ mới đang đếm những lò nướng bánh ở đây.

And I’m just counting toasters here.

ted2019

Ồ, thế mà tôi lại hy vọng được lò nướng khuyến mại.

Oh, here I was hopin for a free toaster.

OpenSubtitles2018. v3

Bà dùng giẻ lau lò nướng và giờ cái camera không dùng được.

She used oven cleaner, and now the tiny camera on the screen doesn’t see anything.

OpenSubtitles2018. v3

Anh sẽ bật lò nướng.

I’ll fire up the barbie.

OpenSubtitles2018. v3

Trò này đơn giản như sửa lò nướng bánh thôi.

Hot-wiring this thing is like hot-wiring a toaster.

OpenSubtitles2018. v3

Đấy là chuyện đương nhiên khi chúng ta không sự dụng lò nướng trong 6 năm.

I guess that’s what happens when you haven’t used an oven in six years.

OpenSubtitles2018. v3

“Tại sao lại có người tự chui đầu vào lò nướng?”

“Why would anyone stick their head in an oven?”

Literature

Như cái lò nướng Luân Đôn rồi này!

No, this is a setting for London broil.

OpenSubtitles2018. v3

Bà mở các ngăn kéo, lò nướng và tủ lạnh, càng lúc càng thêm lo lắng.

You opened the drawers, the oven, and the refrigerator with steadily mounting anxiety.

Literature

Tôi không nghĩ cái lò nướng này có thể làm khó một người đàn ông như tôi.

I don’t think this can handle a guy like me .

OpenSubtitles2018. v3

Và bữa ăn tối…. Và ông là có tính cách chảy máu của một lò nướng.

And dinner…. and he’s got the bleeding personality of a toaster oven.

QED

Ông ấy còn đưa lên mạng các công thức đối với máy kéo, lò nướng, v. v.

He put all his recipes online, for tractors, ovens, etc.

QED

Balep korkun – bánh mì dẹt ở miền trung Tây Tạng nấu bằng hơn là bằng lò nướng.

Balep korkun – a central Tibetan flatbread cooked on a skillet rather than in an oven.

WikiMatrix

Tại sao ngân hàng lại tặng lò nướng khuyến mại?

Why would a bank give out free toasters?

OpenSubtitles2018. v3

Bạn cũng có thể khóa cửa lò nướng theo cách tương tự.

A similar arrangement could also serve as a lock for the oven door.

jw2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.