màu đỏ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Em có đôi vớ màu đỏ.

I have red socks.

OpenSubtitles2018. v3

Anh lại chú ý vào quyển sách nhỏ màu đỏ.

He returned his attention to the little red book.

Literature

Và vùng màu đỏ là một lát cắt của một tế bào hồng cầu.

And the red region is a slice into a red blood cell.

QED

Nó phản ứng với axít boric tạo ra hợp chất màu đỏ, gọi là rosocyanin.

It reacts with boric acid to form a red-colored compound, rosocyanine.

WikiMatrix

Doggy Don (Don) là một con chó màu đỏ nhạt, người thường khó chịu bởi những con chuột.

Doggy Don (Don) is a dog, who is usually annoyed by the mice.

WikiMatrix

Đó là sự thật rằng cô đã biến màu đỏ và sau đó nhạt.

It was true that she had turned red and then pale.

QED

Loài này có màu đỏ và đen với công nhân dài tới 7 mm.

This species is coloured red and black with workers up to 7 mm long.

WikiMatrix

Hãy nhìn chiếc màu đỏ mui rời.

Look at the red convertible.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi tìm thấy vài mảnh màu đỏ trên sàn.

I found some red particle in the floor.

OpenSubtitles2018. v3

Đúng vậy, màu đỏ rất hợp với cô.

Yes, red it is!

OpenSubtitles2018. v3

Ở những bộ môn khác, cấp bậc cao nhất (10-dan) đeo một đai màu đỏ.

In others, the highest grade (10th dan) wears a red colored belt.

WikiMatrix

Và bạn sẽ thấy, vẫn còn một chút xíu ở đây vẫn còn nguyên màu đỏ.

And you’ll see, there’s this one little last bit that’s still remaining red.

QED

Ta không thể làm phim mà không có màu đỏ.

We can’t make the film without the colour red!

OpenSubtitles2018. v3

Tình nhân Mary cảm thấy khuôn mặt của cô phát triển màu đỏ.

Mistress Mary felt her face grow red.

QED

Anh có bao giờ chảy máu nhiều đến mức khi mở mắt ra chỉ toàn thấy màu đỏ?

You ever bleed so much, when you open your eyes, all you see is red?

OpenSubtitles2018. v3

Không được, chọn màu đỏ đi.

No, better choose red.

OpenSubtitles2018. v3

Bờ trên hiển thị bởi màu đỏ.

Superior border shown in red.

WikiMatrix

Lá già có màu đỏ khi rụng.

Fruit is red when ripe.

WikiMatrix

Hãy bắt đầu với những gì anh có được gọi là cánh cửa màu đỏ

Let’s start with what you’ve referred to as the red door.

OpenSubtitles2018. v3

Chị ấy bị đưa đi trong 1 chiếc xe màu đỏ.

She was taken in a red van.

OpenSubtitles2018. v3

” Không phải là màu xanh với các sọc màu đỏ mờ nhạt, thưa ông. ”

” Not the blue with the faint red stripe, sir. “

QED

Một ánh sáng màu đỏ cho thấy điện là ra khỏi giai đoạn

A red light shows the electricity is out of phase

QED

Màn hình màu đỏ dễ nhìn vào ban đêm hơn và có thể giúp bạn không buồn ngủ.

Red hues are easier to see at night and can help you fall asleep later.

support.google

Chị Jiao-Lian: Miệng, răng và môi của tôi bị biến màu đỏ như máu.

Jiao-Lian: My mouth, teeth, and lips were stained blood-red.

jw2019

Trên hình là con đường màu đỏ đã được làm nổi bật

That’s the red path that’s highlighted.

QED

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.