ngân hàng nhà nước trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đây là danh sách Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Nhà nước.

This is the list of the Chairmen of the Board of the State Bank.

WikiMatrix

Chủ tịch Hội đồng quản trị là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

The president of the jury is the Governor of the Bank of Spain.

WikiMatrix

Số tiền hơn hai triệu phải ký thác vào ngân hàng nhà nước.

Over $2 million will be returned to the General Fund of the government.

WikiMatrix

Năm 1923 nó đã được chuyển thành Ngân hàng Nhà nước của Liên Xô.

In 1923 it was transformed into the State Bank of the USSR.

WikiMatrix

Ngân hàng Nhà nước Thụy Sĩ có hai văn phòng chính, một là ở Bern và một ở Zurich.

The SNB is an aktiengesellschaft under special regulations, and has two head offices, one is in Bern and the other one in Zurich.

WikiMatrix

Sự sụp đổ của Ngân hàng Nhà nước năm 1992 đã dẫn đến nợ công nhà nước lớn (khoảng 4 tỷ đô la).

The collapse of the State Bank in 1992 resulted in large levels of state public debt (as much as A$4 billion).

WikiMatrix

Tòa nhà cao nhất của Adelaide, được xây dựng vào năm 1988, ban đầu được gọi là Tòa nhà Ngân hàng Nhà nước.

Adelaide’s tallest building, built in 1988, was originally known as the State Bank Building.

WikiMatrix

Sau khi được bổ nhiệm ở tuổi 46, ông trở thành Thống đốc trẻ nhất lịch sử Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

After being appointed at the age of 46, he became the youngest Governor in the history of the State Bank of Vietnam.

WikiMatrix

Ví dụ, Chính phủ kiểm soát Ngân hàng Nhà nước và chịu trách nhiệm tổ chức bảo hiểm nhà nước và dự toán.

For instance, the Government controlled the State Bank of the USSR and was responsible for the organisation of state insurance and accounting.

WikiMatrix

Một trong những biện pháp đó là tái tổ chức Ngân hàng Nhà nước và cải cách chung về các vấn đề tài chính.

Another of the measures was the reorganization of the State Bank and a general reform of financial matters.

WikiMatrix

Các ghi chú của Ngân hàng Nhà nước mô tả Lenin trong khi Kho bạc ghi chú mô tả thiết kế nghệ thuật hoa.

The State Bank notes depicted Lenin while the Treasury notes depicted floral artistic designs.

WikiMatrix

Đây được giải quyết trong hệ thống Swiss Interbank Clearing (SIC) thông qua tài khoản tiền gửi được giữ với Ngân hàng Nhà nước.

These are settled in the Swiss Interbank Clearing (SIC) system via sight deposit accounts held with the National Bank.

WikiMatrix

Chúng được lưu hành cùng với các ghi chú chervonets được giới thiệu vào năm 1922 bởi Ngân hàng Nhà nước với mệnh giá 1, 3, 5 10 và 25 chervonets.

These circulated alongside the chervonets notes introduced in 1922 by the State Bank in denominations of 1, 3, 5 10 and 25 chervonets.

WikiMatrix

Ông đã được cứu trợ với khoản vay 30 triệu Mark từ một tập đoàn các ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Phổ sắp xếp.

He was bailed out with a 30 million Mark loan from a consortium of banks arranged by the Prussian State Bank.

WikiMatrix

Đề án tái cấu trúc nợ sẽ được thực hiện theo quyết định số 783/2005/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng nhà nước ngày 31 tháng 5 năm 2005 .

The restructuring of loans will be done in accordance to Decision No 783/2005/QD-NHNN of the SBV Governor dated May 31, 2005 .

EVBNews

Đến ngày 18 tháng 8 năm 2011, ICBC đã vượt qua cuộc kiểm tra từ Ngân hàng Nhà nước Pakistan và bắt đầu hoạt động kinh doanh tại Pakistan.

On 18 August 2011, ICBC passed the examination from State Bank of Pakistan and started its business in Pakistan.

WikiMatrix

Ngân hàng Nhà nước đã thành công trong việc bình ổn giá đồng nội tệ, kể từ khi đồng tiền mất giá hồi tháng Hai năm 2011 .

The State Bank has successfully stabilised the currency, since the devaluation in February 2011 .

EVBNews

Ngân hàng Nhà nước đã thành công trong việc bình ổn giá đồng nội tệ, kể từ khi đồng Việt Nam mất giá hồi tháng Hai năm 2011 .

The State Bank has successfully stabilised the currency, since the devaluation in February 2011 .

EVBNews

Cụ thể, cần xem xét và cân nhắc tính độc lập của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo hướng một ngân hàng Trung ương hiện đại.

And in particular the issue of the autonomy or independence of the SBV needs to be examined.

worldbank.org

Mới đây, VinaCapital ước tính trong năm nay Ngân hàng Nhà nước đã mua 6 tỷ USD ngoại tệ trên thị trường để tăng nguồn dự trữ ngoại hối .

VinaCapital recently estimated that the State Bank had this year purchased $ 6 billion in foreign currency from the market to increase the foreign exchange reserves .

EVBNews

Vừa đi học, ông vừa đi làm, ban đầu là trong một hợp tác xã rượu vang, và sau đó làm bảo vệ cho ngân hàng nhà nước.

During his studies he worked first, in a wine cooperative and later as a security guard for the state bank.

WikiMatrix

Năm 1931, Boris Berlatsky, một quan chức cấp cao của Ngân hàng Nhà nước đã được đưa ra xét xử cho tội phá hoại trong vụ xét xử Menshevik 1931.

In 1931 Boris Berlatsky, a senior official of the State Bank was put on trial for wrecking as part of the 1931 Menshevik Trial.

WikiMatrix

Bà Okoro đã có những buổi họp tham vấn kỹ thuật với Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Tài chính, và Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Ms. Okoro held technical meetings with the Governor of the State Bank of Vietnam, the Minister of Finance, and the Minister of Justice.

worldbank.org

Năm 1840, Ngân hàng Thương mại Nhà nước phát hành 3, 5, 10, 25, 50 và 100 rúp ghi chú, tiếp theo là 50 rúp ghi nhận tín dụng của Kho bạc Lưu ký và Ngân hàng Nhà nước.

In 1840, the State Commercial Bank issued 3, 5, 10, 25, 50 and 100 rubles notes, followed by 50 ruble credit notes of the Custody Treasury and State Loan Bank.

WikiMatrix

Năm 1947, các ghi chú của Kho bạc Nhà nước đã được giới thiệu với mệnh giá 1, 3 và 5 rúp, cùng với các ghi chú của Ngân hàng Nhà nước cho mệnh giá 10-, 25-, 50 và 100 rúp.

In 1947, State Treasury notes were introduced for denominations of 1-, 3- and 5 rubles, along with State Bank notes for denominations of 10-, 25-, 50 and 100 rubles.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.