người mẫu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trong chưa đầy một tuần cô đã được chọn với cả vai trò diễn viên và người mẫu.

Within a week or so of joining an agency, she had been selected as both a model and an actress.

WikiMatrix

Cô là một người mẫu.

You are a model.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi tuần, các người mẫu thí sinh sẽ tham gia vào một thử thách chung.

Each week, the models participate in an overall challenge.

WikiMatrix

“Có một người mẫu Hà thành…”.

“If It Has a Shape …”

WikiMatrix

Tôi không biết họ đủ khả năng thuê 1 người mẫu ở đây

Well, I didn’t know they could afford to hire supermodels here.

OpenSubtitles2018. v3

Harrison cưới người mẫu Pattie Boyd ngày 21 tháng 1 năm 1966 với McCartney làm phù rể.

Harrison married model Pattie Boyd on 21 January 1966, with McCartney serving as best man.

WikiMatrix

Cô đã làm người mẫu cho các catalog.

She was a model for catalogs.

WikiMatrix

Năm 18 tuổi, cô chuyển đến Buenos Aires để tiếp tục theo đuổi sự nghiệp người mẫu.

At 18, she moved to Buenos Aires to further pursue her modeling career.

WikiMatrix

Kênh 13 ở Chile đã mời cô làm người mẫu trong chương trình Manyo Lucho.

Channel 13 in Chile offered her work as a model on the program Mucho Lucho.

WikiMatrix

Hadid có hai người em, Bella, cũng là một người mẫu, và người em trai, Anwar.

Hadid has two younger siblings, a sister, Bella, and a brother, Anwar, both of whom are also models.

WikiMatrix

Thật ra con nghĩ nhiều hơn về nghề người mẫu thời trang.

Actually, I was thinking more about my modeling.

OpenSubtitles2018. v3

Cô được xếp hạng là một trong những người mẫu thuộc ‘Top gợi cảm nhất’ trong ngành.

She is ranked as one of the ‘Top Sexiest” models in the industry.

WikiMatrix

Đầu năm 2007, cô làm người mẫu trên tạp chí Người đẹp và người mẫu.

At the beginning of 2007 she modeled in the magazine Beauty and models.

WikiMatrix

Năm 1989, Arósio chuyển đến Nhật Bản để làm người mẫu.

In 1989, Arósio moved to Japan to work as a model.

WikiMatrix

Tôi là người mẫu chuyên nghiệp.

I am a professional model.

OpenSubtitles2018. v3

Cô hiện là một luật sư kiêm người mẫu.

She is now a practising lawyer .

WikiMatrix

Ngày 26 tháng 2 năm 2018, cô đã được chọn làm người mẫu của thương hiệu kính áp tròng Cooper Vision.

It was announced on February 26, 2018 that she was selected to be the model of contact lens brand Cooper Vision.

WikiMatrix

Tôi muốn nói, người mẫu thời trang.

Fashion stuff, I mean.

OpenSubtitles2018. v3

Trước khi bước chân vào diễn xuất chuyên nghiệp, Miller là một người mẫu ảnh.

Before her professional acting career, Miller worked as a photographic model.

WikiMatrix

Sau khi học xong, cô bắt đầu theo đuổi sự nghiệp người mẫu vào năm 2011.

After finishing school, she began pursuing a modeling career in 2011.

WikiMatrix

Năm 2015, Hyun-bin trở thành người mẫu thuộc YGKPlus, đội hình trẻ nhất lúc bấy giờ.

In 2015, Hyun-bin became a model under YGKPlus, the youngest roster at the time.

WikiMatrix

Luis Figo có vợ là người mẫu Thụy Điển Helen Svedin.

Figo is married to Swedish model Helen Svedin.

WikiMatrix

Anh là người mẫu à?

Are you a model?

OpenSubtitles2018. v3

” Cảm giác thế nào khi được là người mẫu? ”

” What is it like to be a model? “

QED

Ngày 22/07/2015 Shin Min Ah công khai hẹn hò với nam diễn viên, người mẫu Kim Woo Bin.

Since May 2015, Shin is in a relationship with model-actor Kim Woo-bin.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.