phòng ăn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Phòng ăn trông như thế này.

The dining room looked like this.

QED

Tường phòng ăn và các phòng ngủ được căng chiếu trắng.

The walls of the dining-room and bedrooms were covered with white matting.

Literature

Hai ở phòng ăn, hai ở sòng bạc phía Tây.

Two to the parking lot, two to the west floor.

OpenSubtitles2018. v3

Tiếng nói của họ nghe rõ hơn khi cô Maudie mở cửa dẫn sang phòng ăn.

Their voices swelled when Miss Maudie opened the door to the diningroom.

Literature

Phòng ăn trưa của nhà máy không phải là nơi sạch sẽ cho lắm.

Factory lunch rooms aren’t the cleanest places.

OpenSubtitles2018. v3

Hẹn gặp cô ấy ở phòng ăn nhé.

We’ll meet her at the pantry.

OpenSubtitles2018. v3

Jeeves trôi lặng lẽ vào phòng ăn và bắt đầu để đặt bàn ăn sáng.

Jeeves floated silently into the diningroom and began to lay the breakfast- table.

QED

Phòng ăn thơm ngát mùi nước hoa; khách tề tựu được các ca sĩ, nhạc công giúp vui”.

Perfumes filled the hall; vocalists and instrumental performers entertained the assembled guests.”

jw2019

Có 30 phòng ăn (dường như dành cho những người ăn vật hy sinh) ở hành lang ngoài (40:17).

( 40 : 17 ) The altar of burnt offering was in the inner courtyard .

jw2019

“Chưa đến lúc phải lo,” bố Atticus trấn an anh, khi chúng tôi vào phòng ăn.

“It’s not time to worry yet,” Atticus reassured him, as we went to the diningroom.

Literature

Bây giờ đã tới lúc bước vào phòng ăn.

Now the time had come to go into the dining room.

Literature

Tôi thích được tài hạt ở phòng ăn nhưng Frank lại…

I like to spread my beads out in the dining room, but Frank gets…

OpenSubtitles2018. v3

Hai phòng ăn hai sòng bạc.

There were two foreigners walked out

QED

Ông lấy một cây nến và đi xuống phòng ăn trong tìm kiếm của một siphon whisky.

He took a candle and went down to the diningroom in search of a syphon and whiskey.

QED

Tôi nhớ có cái bình hoa trong phòng ăn đó.

I think there’s a vase in the dining room.

OpenSubtitles2018. v3

Sao ngươi dám vào phòng ăn này?

How dare you enter this dining hall?

OpenSubtitles2018. v3

Có vấn đề trong phòng ăn.

There’s trouble in the mess hall.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không đem vào phòng ăn đâu.

I’m not bringing these to the pantry.

OpenSubtitles2018. v3

Calpurnia đẩy tôi qua cánh cửa đung đưa sang phòng ăn bằng một cú phát đau điếng.

Calpurnia sent me through the swinging door to the dining room with a stinging smack.

Literature

Tôi xin anh một thời gian để suy nghĩ, rồi chạy ào xuống phòng ăn.

I asked for time to think matters over and rushed down to the midday meal.

jw2019

Phòng ăn trưa.

In the lunchroom.

ted2019

Phòng ănphòng nghỉ cũng đã được tân trang lại.

The dining room and the foyer were also refurbished.

WikiMatrix

Hay “phòng ăn”.

Or “dining hall.”

jw2019

Vào phòng ăn.

Enter the dining hall.

OpenSubtitles2018. v3

Tại cửa trước, chúng tôi thấy lửa phun ra từ những cửa sổ phòng ăn của cô Maudie.

At the front door, we saw fire spewing from Miss Maudie’s diningroom windows.

Literature

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.