phụ cấp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Khoản này và phụ cấp của con, giờ con có thể mua nó.

Between that and your Gl Bill, you ought to be able to get it now .

OpenSubtitles2018. v3

Điều này cũng có thể được gọi là phụ cấp đối với các khoản nợ xấu.

This can also be referred to as an allowance for bad debts.

WikiMatrix

Nhiều trẻ em lần đầu tiên hiểu về giá trị đồng tiền khi được nhận tiền phụ cấp .

Many children first learn the value of money by receiving an allowance .

EVBNews

Lúc đầu, bọn trẻ nhỏ có thể xài hết khoản tiền phụ cấp ngay sau khi được cho .

At first, young children may spend all of their allowance soon after they receive it .

EVBNews

Anh cũng có thêm một chút phụ cấp, được dùng phòng vệ sinh cán bộ…

You also get a nice little expense account, use of the executive washroom…

OpenSubtitles2018. v3

Vài đứa trẻ nhận phụ cấp hàng tuần .

Some children get a weekly allowance .

EVBNews

Làm thế nào tiền phụ cấp giúp trẻ hiểu về tiền

How an Allowance Helps Children Learn About Money

EVBNews

Mỗi truy vấn bạn chạy đóng góp vào phụ cấp xử lý dữ liệu hàng tháng.

Every query you run contributes to your monthly data-processing allowance.

support.google

Chúng liệt kê phụ cấp lương thực của tù nhân và những người làm việc cho hoàng gia.

They list rations given to prisoners and others dependent on the royal household.

jw2019

Các thành viên của gia đình Bê-tên nhận khoản phụ cấp nhỏ hằng tháng.

Members of the Bethel family receive a small monthly monetary reimbursement.

jw2019

Anne đề nghị việc sử dụng cung điện Richmond và phụ cấp của quốc hội.

Anne requested the use of Richmond Palace and a parliamentary allowance.

WikiMatrix

Thời hạn phụ cấp cũng là một vấn đề khác cần xem xét .

Timing is another consideration .

EVBNews

Số khác nhận phụ cấp hàng tháng .

Others get a monthly allowance .

EVBNews

Sau đó tăng phụ cấp của tôi!

Wait for me to retire that time .

QED

Truy vấn được tối ưu hóa giúp sử dụng hiệu quả phụ cấp xử lý dữ liệu hàng tháng.

Optimised queries make efficient use of your monthly data-processing allowance.

support.google

“Đằng nào tao cũng không còn tiền phụ cấp,” Daffy nói, “nên chẳng ai là người thua cuộc cả.

‘Since I don’t have an allowance anyway,’ Daffy said, ‘no one’s the loser.

Literature

Cha mẹ thường được khuyên là không nên cho chúng thêm tiền khi chưa đến kỳ phụ cấp tiếp theo .

Parents are usually advised not to offer more money until the next allowance .

EVBNews

Các khoản phụ cấp cho trẻ em cơ hội trải nghiệm những thứ mà họ có thể mua bằng tiền .

Allowances give children a chance to experience the things they can do with money .

EVBNews

Rồi nói xấu anh ấy trong các bữa tiệc, biết anh ấy sẽ không ly hôn vì sợ trả tiền phụ cấp.

And bitch about him at dinner parties, knowing he won’t leave because he’s scared of the alimony.

OpenSubtitles2018. v3

Họ phản đối Albert và cấp cho ông khoản phụ cấp nhỏ hơn nhiều so với những người tiền nhiệm, £30,000 thay vì £50,000.

They opposed the ennoblement of Albert and granted him a smaller annuity than previous consorts, £30,000 instead of the usual £50,000.

WikiMatrix

Bấy giờ chàng có một năm trời với những ngày êm lặng, sống đạm bạc với số tiền phụ cấp của Đại học viện.

Now he had a year of quiet days, living modestly on the pension his university had given him.

Literature

Mức lương cơ bản chính thức của một thẩm phán, ngoài một số khoản phụ cấp bổ sung, thường thấp hơn 300 USD mỗi tháng.

The official base salary of a judge, before some additional allowances, is often below $US 300 per month.

WikiMatrix

Lương, phụ cấp và các đặc quyền dành cho thống đốc được quy định bởi Luật Thống đốc (lương, phụ cấp, đặc quyền) năm 1982.

Various emoluments, allowances and privileges available to a governor are determined by the Governors (Emoluments, Allowances and Privileges) Act, 1982.

WikiMatrix

Các yếu tố phụ cấp cần thiết trong công việc sau đó được thêm vào để tính thời gian tiêu chuẩn cho nhiệm vụ.

The allowance factors that are needed in the work are then added to compute the standard time for the task.

WikiMatrix

Charles X (người có ngoại hình giống ông một cách kì lạ) không chỉ duy trì phụ cấp mà còn trả nợ cờ bạc giùm ông.

Charles X (with whom he had an extraordinary physical resemblance) not only maintained his pensions but also paid his exorbitant gambling debts.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.