quy mô trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Lou, ông không nói hết quy mô của các khoản vay xấu.

Lou, you understated the scale of your bad loans.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là năm thứ 7 của chương trình tài trợ quy mô nhỏ này.

This is the seventh time these grants are on offer .

worldbank.org

Sẽ có nhiều trận bão và lụt lội quy mô lớn hơn.

There will be stronger storms and greater flooding.

ted2019

Quy luật hiệu suất không đổi theo quy mô, và 3.

The methods of nonviolent action, and 3 .

WikiMatrix

Quy mô khẩu phần là một vấn đề lớn, cực lớn.

Portion size is obviously a massive, massive problem.

ted2019

Chiều kích và quy mô không còn như cũ nữa.

Size and scale are no longer the same.

QED

Ipsos MORI đã mở rộng quy mô khảo sát ra toàn thế giới trong những năm gần đây.

Ipsos MORI expanded the survey in recent years to go across the world.

ted2019

Con hổ đã bị bắn chết sau một cuộc săn quy mô lớn vào tháng 11 năm 2018.

The tigress was shot dead after a major hunt in November 2018.

WikiMatrix

Hoặc có thể chúng ta đã tìm kiếm trên một quy mô sai.

Or, maybe we’re looking at the wrong scale.

ted2019

Không, điều này thực sự quan trọng để có ý thức về quy mô này.

No, this is really important to have this sense of scale.

QED

luôn luôn với quy mô cộng đồng địa phương, luôn luôn với sự cho phép cần thiết.

And then we’ve gone out into the big outdoors, always with local community consent, always with the necessary permits .

QED

Những cuộc bắt giữ và tố giác ở quy mô lớn diễn ra trong nhiều tháng sau đó.

Mass arrests and denunciations continued for months thereafter .

WikiMatrix

” Họ có quy mô để cạnh tranh và sử dụng hiệu quả ” .

” They have the scale to be competitive and make that work. “

EVBNews

Sau đó, có thể tiếp tục một dự án quy mô lớn dựa trên việc học tập.

Then, maybe you can move up to more largescale project- based learning.

QED

Quy trình này được ứng dụng ở quy mô thương mại từ năm 1752.

This procedure became commercially practical by 1752 .

WikiMatrix

Quy mô tổ thường là 10-16 trứng.

The usual clutch size is 10-16 eggs.

WikiMatrix

Sau vài lần trùng tu, đình thần Vĩnh Tế hiện nay có quy mô khá rộng.

Obviously after this long we do have a very strong bond.

WikiMatrix

Vấn đề này được xem xét ở quy mô lớn hơn trong nghịch lý ngày sinh.

This problem is treated at much greater length in the birthday paradox .

WikiMatrix

Đến giữa những năm 1350 quân Anh tiếp tục các cuộc chiến quy mô lớn ở lục địa.

It was not until the mid-1350s that military operations on the Continent were resumed on a large scale.

WikiMatrix

Ảnh hưởng của trận Toba-Fushimi vượt ra ngoài quy mô nhỏ của nó.

The effects of the Battle of Toba–Fushimi were out of proportion to its small scale.

WikiMatrix

Kinh tế quy mô còn đóng một vai trò quan trọng trong trường hợp “độc quyền tự nhiên”.

Economies of scale also play a role in a “natural monopoly”.

WikiMatrix

Cho đến ngày 18 tháng 10, vẫn tiếp tục xảy ra các vụ biểu tình có quy mô lớn.

On March 18, a large demonstration occurred.

WikiMatrix

Quy mô lớp học nhỏ hơn so với nhiều nước.

Class sizes are smaller than in many countries.

QED

Hiện tại Nhật Bản có 6 tập đoàn keiretsu công nghiệp lớn và 11 tập đoàn quy mô nhỏ hơn.

In Kurdamir, there are 3 large state-owned enterprises and 10 large private enterprises.

WikiMatrix

Trước hết là quy mô, sức mạnh.

First of all, scale, might.

QED

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.