quyền lợi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thế hệ thứ bảy vẫn đang chiến đấu cho quyền lợi của mình.

The seventh generation are still fighting for their rights.

QED

Quyền lợi của người Anh và của người Á Rập là một.

British and Arab interests are one and the same.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đến đây để đọc quyền lợi của thân chủ tôi.

I’m here to monitor my client’s human rights.

OpenSubtitles2018. v3

Áp-ram không khăng khăng giành quyền lợi cho mình mà đặt quyền lợi của Lót lên trên

Abram did not assert his rights but put the interests of Lot ahead of his own

jw2019

(Xem khung “Cách Hội đồng Lãnh đạo chăm lo cho quyền lợi Nước Trời”).

(See the box “How the Governing Body Cares for Kingdom Interests.”)

jw2019

Tôi có mọi quyền lợi mà.

I have rights.

OpenSubtitles2018. v3

là chúng ta mua những khoản cách, và quyền lợi để được sống vui vẻ.

So as I did this, and as I think many of us do this, we kind of buy our distance, we kind of buy our right to go on with our day.

QED

Việc này có thể khiến cậu mất tiền, mất quyền lợi hay có thể mất cả sự nghiệp.

This could cost you some money, some privileges or it could cost you your career.

OpenSubtitles2018. v3

Tất cả điều yêu cầu là được cùng 1 quyền lợi.

All we’re asking for is the same privilege.

OpenSubtitles2018. v3

Các hình ảnh xâm phạm quyền lợi hợp pháp của người khác, bao gồm bản quyền

Images that infringe on anyone else’s legal rights, including copyright

support.google

Hiện thực cuộc sống chúng ta có thể khác nhau, nhưng quyền lợi thì không khác gì cả.

our realities may differ, but our rights don’t.

ted2019

Quyền lợi của gã này hả?

His human rights?

OpenSubtitles2018. v3

Điều đó gồm sự tôn trọng quyền lợi và tài sản của người chủ nhà.

(1 Peter 3:15) That includes respect for the householder’s rights and property.

jw2019

Cảm giác được phục hồi quyền lợi rất tốt.

Feels good to exercise your rights.

OpenSubtitles2018. v3

Chịu hy sinh quyền lợi cá nhân

Willing to Forgo Rights

jw2019

Có lẽ không—miễn họ đừng xâm phạm đến quyền lợi của những người khác.

Probably not —at least not as long as they do not interfere with the rights of others.

jw2019

Bọn nhóc ngoài kia… chúng có thể trở nên manh động khi đụng đến quyền lợi pháp luật.

Those boys out there, they’re mighty touchy when it comes to their constitutional rights.

OpenSubtitles2018. v3

Trong Nội chiến Anh, Manchester ủng hộ mạnh mẽ quyền lợi của Quốc hội.

During the English Civil War Manchester strongly favoured the Parliamentary interest.

WikiMatrix

Không nên để các quyền lợi về vật chất lấn át các việc vừa kể.

Thes e things should not be set aside for, or overshadowed by, materialistic interests .

jw2019

Wilco có lại được mọi quyền lợi với album sau khi chấm dứt hợp đồng với hãng đĩa.

Wilco acquired the rights to the album when they subsequently left the label.

WikiMatrix

Đòi lại quyền của đất nước ta, quyền lợi dân tộc ta.

And for that, I will call upon the help of all of my people.

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao chúng ta phải đặt quyền lợi thiêng liêng lên hàng đầu trong đời sống?

Why should we put spiritual interests first in life?

jw2019

Tôi sẽ trông chừng cẩn thận những quyền lợi của ngài.

I will take very close care of your interests.

OpenSubtitles2018. v3

• Làm thế nào các bạn trẻ có thể đặt quyền lợi Nước Trời lên hàng đầu?

• How can youths put Kingdom interests first?

jw2019

Ai đó có thể đại diện cho quyền lợi của mọi người.

Somebody who’ll represent everybody’s best interests.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.