sinh viên năm 3 in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Em ấy là sinh viên năm nhất tại một trường đại học rất tốt.

He was a freshman at a very good university.

LDS

sinh viên năm thứ nhất nào mà bận thế chứ?

What kind of freshman is that busy ?

QED

Ryu Ki-san trong vai Goo Tae-young Một sinh viên năm hai.

Ryu Ki-san as Goo Tae-young A second-year student.

WikiMatrix

Ghi chép viết rằng cậu ta là sinh viên năm nhất lúc 24 tuổi.

His records say he started as a freshman at 24.

OpenSubtitles2018. v3

Hiện nay với số sinh viên 41.000 (năm 2012), Đại học Aarhus là đại học lớn nhất Đan Mạch.

With some 26,000 students (2012), the establishment is Denmark’s third largest university.

WikiMatrix

Khi ở Aix, bà đã tham gia vào cuộc biểu tình của sinh viên năm 1968.

While in Aix she was involved in the student protests of 1968.

WikiMatrix

Khi đang là một sinh viên năm 3, anh chuyển đến Adachi, Tokyo.

As a third year elementary student, he moved to Adachi, Tokyo.

WikiMatrix

Vì đây là lớp tiếng Anh buổi chiều duy nhất cho sinh viên năm một.

Because it was the only freshman English class available after noon.

OpenSubtitles2018. v3

Cả một lớp sinh viên năm thứ nhất đang chờ tôi tại giảng đường đây.

Got a classroom full of freshmen staring at a Smart Board.

OpenSubtitles2018. v3

Ở thời khắc ấy, cậu sinh viên năm nhất đã trở thành học giả.

In that moment, he became a scholar .

ted2019

Bọn anh gặp nhau ở buổi định hướng cho sinh viên năm nhất.

We met at freshman orientation.

OpenSubtitles2018. v3

Sinh viên năm thứ 2 Jack McGhee và Jim Wilson đã chứng kiến…

Sophomores Jack McGee and Jim Wilson witnessed some of the battle.

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy là sinh viên năm nhất.

She’s a freshman.

OpenSubtitles2018. v3

Melissa, tôi cần cô lấy hồ sơ và bài luận văn của 1 sinh viên năm ngoái.

Melissa, I need you to pull the file and thesis paper of a student from last year.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đang là sinh viên năm thứ 3 trong khóa học dài 7 năm.

I was in the third year of my seven – year undergraduate degree .

QED

Cậu thế nà, sinh viên năm thứ hai?

How you doing, sophomore?

OpenSubtitles2018. v3

Sinh viên năm đầu sẽ sống trong ký túc xá.

So first years live in these dorms.

OpenSubtitles2018. v3

Nó có thể là 1 sinh viên năm 2.

He’s probably a sophomore.

OpenSubtitles2018. v3

sinh viên năm đầu, tôi không biết gì hơn.

And as a freshman, I didn’t know any better .

QED

Tại Đại học Waseda, Sae gặp Kitami, sinh viên năm cuối là một thích chụp ảnh trẻ em.

At Waseda University, Sae met Kitami Junichi, a senior who likes taking pictures of children in third world countries.

WikiMatrix

Park Yoo-na trong vai Yoo Eun Một sinh viên năm nhất.

Park Yoo-na as Yoo Eun A first-year student as well as the freshman representative.

WikiMatrix

Tính đến tháng 3 năm 2015, anh đang học tại Royal Thimphu College là sinh viên năm nhất.

As of March 2015, he is currently studying at the Royal Thimphu College as a first year student.

WikiMatrix

Sun-mi trong vai Kim Min-ha Một sinh viên năm hai.

Kim Min-ha as Sun-mi A second-year student.

WikiMatrix

Với hơn 66.000 sinh viên năm 2016, đây cũng là trường đại học lớn thứ tám của Pháp.

With more than 66,000 students in 2016, it is also the eighth-largest university campus of France.

WikiMatrix

Sinh viên năm cuối phải biết nhiều hơn chứ.

A senior should know better.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.