skirt trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

You get around pretty good in those skirts.

Anh mặc cái váy đó coi bộ cũng dễ đi.

OpenSubtitles2018. v3

Central Asia’s other major mountain range, the Tian Shan, skirts northern Tajikistan.

Dãy núi chính khác của Trung Á, dãy Thiên Sơn, viền phía bắc Tajikistan.

WikiMatrix

Feminine : A cute skirt or dress is a great way to make you feel feminine .

Nữ tính : Một chiếc váy ngắn hoặc váy dài xinh xắn là một lựa chọn tuyệt vời giúp bạn trở nên nữ tính .

EVBNews

He replaced all thoughts of brown eyes and cheerleader skirts with the woman pressing herself against his button fly.

Anh thay thế mọi ý nghĩ về đôi mắt nâu và váy cổ động bằng người phụ nữ đang ép chặt người vào khóa quần mình.

Literature

Bald, wears a skirt, and makeup.

Đầu trọc, mặc váy, rồi trang điểm?

OpenSubtitles2018. v3

No skirts.

Không mời phụ nữ.

OpenSubtitles2018. v3

It took me years to realize that only one thing could have stopped me from being raped that night, and it wasn’t my skirt, it wasn’t my smile, it wasn’t my childish trust.

Mất vài năm để tôi nhận ra chỉ một thứ có thể ngăn tôi không bị cưỡng hiếp tối đó, không phải váy của tôi, hay nụ cười của tôi, cũng không phải niềm tin trẻ con ấy.

ted2019

There are a large number of standard sizing systems around the world for various garments, such as dresses, tops, skirts, and trousers.

Có một số lượng lớn các hệ thống định cỡ tiêu chuẩn trên khắp thế giới cho các loại hàng may mặc khác nhau, chẳng hạn như váy, áo, váy và quần.

WikiMatrix

Many women do better by getting suit separates, since most women are different sizes when it comes to the blazer and skirt .

Rất nhiều phụ nữ có một lựa chọn hay hơn thông qua việc lựa chọn các trang phục tách biệt, bởi lẽ khi phụ nữ mặc áo phông và váy ngắn mỗi người sẽ có một cỡ khác nhau .

EVBNews

Through the prophet Zechariah, Jehovah foretold: “It will be in those days that ten men out of all the languages of the nations will take hold, yes, they will actually take hold of the skirt of a man who is a Jew, saying: ‘We will go with you people, for we have heard that God is with you people.’”

Qua nhà tiên tri Xa-cha-ri, Đức Giê-hô-va báo trước: “Sẽ xảy ra trong những ngày đó, có mười người từ mọi thứ tiếng trong các nước ra, nắm chặt vạt áo của một người Giu-đa, mà nói rằng: Chúng ta sẽ đi cùng các ngươi, vì chúng ta có nghe rằng Đức Giê-hô-va ở cùng các ngươi”.

jw2019

26 Therefore, I will lift up your skirts over your face,

26 “Ta sẽ tốc váy ngươi lên đến mặt,

jw2019

If you have great legs, then focus on them and wear a short skirt .

Nếu bạn có đôi chân thon thả thì hãy tập trung làm nổi bật chúng bằng một chiếc váy ngắn .

EVBNews

He’s the first boy to flip my skirt.

Tại anh ấy túm áo em trước mà .

QED

In Cubbon Park, which is a big park in Bangalore, I gathered with over 100 others when groups of young men came forward to wear skirts to prove that clothing does not invite rape.

Ở công viên Cubbon, công viên lớn nhất ở Bangalore, tôi đã tập hợp hơn 100 người những nhóm nam thanh niên đề nghị giúp đỡ mặc váy để chứng minh trang phục không phải là nguyên nhân của vụ cưỡng hiếp.

ted2019

I tried for several minutes to persuade her to like the skirt.

Tôi cố gắng trong vài phút để thuyết phục mẹ thích cái váy đầm đó.

LDS

From SR 99 to south of Tracy, I-5 skirts along the far more remote western edge of the great Central Valley, and thus here is removed from population centers such as Bakersfield and Fresno; other state highways provide these connections.

Từ Xa lộ Tiểu bang California 99 đến phía nam Tracy, I-5 đi dọc rìa phía tây hẻo lánh của Thung lũng Central rộng lớn, và vì thế tách rời khỏi những trung tâm dân số như Bakersfield và Fresno; các xa lộ tiểu bang của California cung cấp các đường kết nối đến các thành phố này.

WikiMatrix

All the women and girls, both adolescents and little ones, wear either a dress or a skirt.

Mọi phụ nữ và các em gái lớn lẫn bé, đều mặc đầm.

jw2019

I’m wearing a skirt.

Tớ đang mặc váy mà.

OpenSubtitles2018. v3

6 In the year that King Uz·ziʹah died,+ I saw Jehovah sitting on a lofty and elevated throne,+ and the skirts of his robe filled the temple.

6 Vào năm vua U-xi-a chết,+ tôi thấy Đức Giê-hô-va ngự trên ngôi cao,+ vạt áo ngài trải khắp đền thờ.

jw2019

He would put his hand up my skirt.

Hắn ta đã đặt tay lên váy của tôi.

ted2019

And then this kind of twist, with this balcony and the skirt, kind of like a ballerina lifting her skirt to let you into the foyer.

Tiếp đến là khúc quanh này, cùng với ban công và vòng bao này, giống 1 diễn viên ba lê nhấc váy lên, và tôi đi vào phòng giải lao.

QED

You looked up my skirt!

Mày đang nhìn lén quần lót chúng tao sao!

OpenSubtitles2018. v3

Skirting seemingly endless crevasses, with no map to guide them and no idea of what lay ahead, it was a journey of extraordinary suffering.

Đi men theo những vết nứt tưởng chừng không có điểm kết, không có bản đồ hướng dẫn và không có ý niệm về điều gì phía trước, đó là một chuyến đi của sức chịu đựng phi thường.

OpenSubtitles2018. v3

She then went two steps towards Gregor and collapsed right in the middle of her skirts, which were spread out all around her, her face sunk on her breast, completely concealed.

Sau đó, cô đã đi hai bước hướng tới Gregor và sụp đổ ngay ở giữa của cô váy, mà đã lây lan ra xung quanh cô, cô phải đối mặt với bị chìm trên ngực cô, hoàn toàn che dấu.

QED

Your dress! I told you not to wear short skirts!

Chiếc áo này… tôi đã nói đừng mặc váy ngắn mà.

QED

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.