Thụy Sĩ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thụy Sĩ sẽ từ bỏ điện hạt nhân”.

Switzerland Decides on Nuclear Phase-Out”.

WikiMatrix

Lá cờ của Thụy Sĩ và Thành quốc Vatican là những lá cờ vuông duy nhất.

The flags of Switzerland and the Vatican City are the only national flags which are exact squares.

WikiMatrix

Thực phẩm thường gắn liền với Thụy Sĩ bao gồm pho mát và sô cô la.

Foods often associated with Switzerland include particular types of cheese and milk chocolate.

WikiMatrix

Nhưng nhánh bên trái, con đường đèo Maloja cũ, đi Thụy Sĩ.

But the left fork, the old Maloja Pass route, goes to Switzerland.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ra mắt quốc tế cho Tunisia vào ngày 15 tháng 11 năm 2000 trước Thụy Sĩ.

He made his international debut for Tunisia on 15 November 2000 against Switzerland.

WikiMatrix

Đó là một vùng đất nằm ngoài thẩm quyền luật pháp trên biên giới Pháp-Thụy Sĩ.

It’s an area outside legal jurisdiction on the Franco-Swiss border.

OpenSubtitles2018. v3

– Chắc mình đang ở trong địa phận của Thụy Sĩ, Cat ạ

I think were in Switzerland, Cat, I said.

Literature

Năm 2008, anh rời Brazil đến với FC Wohlen ở Thụy Sĩ.

In 2008, he left Brazil to sign with FC Wohlen in Switzerland.

WikiMatrix

Anh ta là con dao quân đội Thụy Sĩ.

He was the Swiss Army knife.

ted2019

Thời gian qua cho Thụy sĩ ren thay thế trong bí mật người là bạn.

Last time to Switzerland lace to substitute in secret the person is you.

QED

Một nhóm thiểu số bao gồm Đảng Nhân dân Thụy Sĩ (SVP/UDC) muốn chặn sáng kiến này.

A minority consisting of the Swiss People’s Party (SVP/UDC) wanted to block the initiative.

WikiMatrix

– Hải quân Thụy Sĩ không phải chuyện đùa đâu.

“””The Swiss navy’s no joke for us.”

Literature

Anh kết thúc mùa giải đầu tiên ở câu lạc bộ Thụy Sĩ với 7 bàn thắng.

He finished his first season in the Swiss club with ten league goals.

WikiMatrix

Paul Klee đến Thụy Sĩ nhưng nhiều họa sĩ ở Bauhaus thì tới Mỹ.

Paul Klee went to Switzerland but many of the artists at the Bauhaus went to America.

WikiMatrix

Chỉ vì nó nghe giống như là người Thụy Sĩ đang cố gắng nói Tiếng Mỹ.

This is just what it sounds like if we Swiss try to speak American.

QED

Piranhas được Quân đội Thụy Sĩ sử dụng.

Piranhas are used by the Swiss Army.

WikiMatrix

Vì ngân hàng Thụy Sĩ chết tiệt.

Swiss fucking bank, that’s what.

OpenSubtitles2018. v3

Ông trải qua tuổi niên thiếu ở Schaffhausen, miền bắc Thụy Sĩ.

He spent his childhood and youth in Schaffhausen, in northern Switzerland.

WikiMatrix

Bố cô gặp Marjorie sau khi mẹ ruột cô qua đời ở Thụy Sĩ.

Your father met Marjorie after your first mother died in Switzerland.

OpenSubtitles2018. v3

FarmBot được trồng củ cải Thụy Sĩ đang được thu hoạch.

FarmBot grown Swiss chard being harvested.

WikiMatrix

Người cùng hắn xếp hình mỗi khi cô ta đến Thụy Sĩ!

Who turns out he been fuckin everytime she went to Switzel.

OpenSubtitles2018. v3

Ở đây giống pho mát Thụy Sĩ vậy.

It’s like Swiss cheese in here.

OpenSubtitles2018. v3

Nó biết một giám đốc ngân hàng Thụy Sĩ từ trường luật.

He knew this Swiss Banker from law school.

OpenSubtitles2018. v3

Đại Sứ Quán Thụy Sĩ ở Berlin rất đặc biệt.

The Swiss Embassy in Berlin is special.

ted2019

Huấn luyện viên: Steve Cooper Thụy Sĩ công bố đội hình vào ngày 26 tháng 4 năm 2018.

Head coach: Steve Cooper Switzerland named their squad on 26 April 2018.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.