Môn tin học tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan – Wiki Tiếng Anh

Tin học có ứng dụng trong hầu hết những nghành nghề dịch vụ hoạt động giải trí của xã hội loài người. Đây là một bộ môn được rất nhiều người chăm sóc. Vậy môn tin học tiếng Anh là gì ? Các từ vựng chuyên ngành của môn tin học viết như thế nào ? Cùng theo dõi qua bài viết sau nhémôn tin học tiếng anh là gì

Môn tin học tiếng Anh là gì

Môn tin học tiếng Anh là informatics. Đây là một thuật ngữ dùng để nói về bộ môn tin học trong các trường học ở nước ta. Đến với môn học này thì học sinh sẽ cơ bản được làm quen với công nghệ cũng như các phần mềm trên máy tính. Bên cạnh đó các em còn được làm quen với một số ngôn ngữ lập trình để tạo ra các chương trình đơn giản.

Khi lên các cấp bậc cao hơn như cao đẳng đại học thì môn tin học sẽ được giảng dạy chuyên sâu và phát triển thành nhiều chuyên ngành khác nhau. Mục đích phục vụ cho nhu cầu tuyển dụng sau này.

Hiện nay môn tin học được xem là một ngành khoa học có tiềm năng tăng trưởng rất mạnh. Bộ môn này sử dụng máy tính điện tử để điều tra và nghiên cứu cấu trúc, đặc thù thông tin, chiêu thức tích lũy, tàng trữ, tìm kiếm, biến hóa, truyền thông tin và ứng dụng vào những nghành khác nhau của đời sống xã hội .

Viết về môn tin học yêu thích bằng tiếng Anh

Bài viết tiếng Anh

We are surrounded by many technological devices. And Informatics was my starting point to learn about that world of technology. When I studied Informatics at school, I learned about computers, about pascals, Commands were very attractive to me. When I was in 9 th grade, I represented the school in the math exam and won the second prize. Every day I like Informatics more and more .Nowadays, with the popularity of the internet, I can search for information and learn a lot of useful knowledge about Informatics. To study well in computer science you need to have hard work and a good logical thinking. The ability to remember and associate what you have learned will help you learn better. Informatics also has a very high application in daily life. When I do well in Informatics, I feel that I am more knowledgeable about computers. I can fix minor hardware and software problems myself. Informatics is a wonderful subject. I like Informatics .

Bản dịch tiếng Việt

Xung quanh tất cả chúng ta có rất nhiều những thiết bị công nghệ tiên tiến. Và môn tin học là điểm khởi đầu giúp tôi khám phá về quốc tế công nghệ tiên tiến đó. Khi học tin học ở trường, tôi được học về máy tính, về pascal, Những câu lệnh đã vô cùng lôi cuốn tôi. Khi tôi học lớp 9 tôi đã đại diện thay mặt trường đi thi môn tin học và đạt giải nhì. Càng ngày tôi càng thích môn tin học hơn .Ngày nay, với sự thông dụng của internet, tôi hoàn toàn có thể tìm kiếm thông tin và học hỏi nhiều kỹ năng và kiến thức hữu dụng về môn tin học. Để học tốt môn tin học bạn cần có sự siêng năng và một tư duy logic tốt. Khả năng ghi nhớ link những kỹ năng và kiến thức được học sẽ giúp bạn học tốt hơn. Tin học còn có tính ứng dụng rất cao trong đời sống hàng ngày. Khi học tốt môn tin học tôi cảm thấy mình am hiểu hơn về máy tính. Tôi hoàn toàn có thể tự mình sửa chữa thay thế những lối nhỏ tương quan đến phần cứng và ứng dụng. Môn tin học là một môn học tuyệt vời. Tôi thích môn tin học .

Các chuyên ngành môn tin học bằng tiếng Anh

  • Computer Science: Khoa học máy tính
  • Communications and Computer Networks: mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Information Technology: Công nghệ thông tin
  • Software Engineering: Công nghệ phần mềm
  • Computer Engineering: Kỹ thuật máy tính
  • Internet Engineering: Kỹ thuật mạng
  • Management Information Systems: Hệ thống quản lý thông tin
  • Artificial intelligence (AI): Trí tuệ nhân tạo
  • Graphic/Game/Multimedia Design: Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia

Từ vựng tiếng Anh về bộ môn tin học

Từ vựng tiếng Anh môn tin học về thiết bị máy tính

  • cable: dây
  • desktop computer (thường viết tắt là desktop): máy tính bàn
  • hard drive: ổ cứng
  • keyboard: bàn phím
  • laptop: máy tính xách tay
  • monitor: phần màn hình
  • mouse: chuột
  • PC (viết tắt của personal computer): máy tính tư nhân
  • power cable: cáp nguồn
  • printer: máy in
  • screen: màn hình
  • speakers: loa
  • tablet computer (thường viết tắt là tablet): máy tính bảng
  • wireless router: bộ phát mạng không dây

Từ vựng tiếng Anh môn tin học về mạng internet

  • broadband internet hoặc broadband: mạng băng thông rộng
  • firewall: tưởng lửa
  • ISP (viết tắt của internet service provider): ISP (nhà phân phối dịch vụ internet)
  • the Internet: internet
  • to browse the Internet: truy cập internet
  • to download: tải xuống
  • web hosting: dịch vụ thuê máy chủ
  • website: trang web
  • wireless internet hoặc WiFi: không dây

Từ vựng tiếng Anh môn tin học về cách dùng máy tính

  • to plug in: cắm điện
  • to restart: khởi động lại
  • to shut down: tắt máy
  • to start up: khởi động máy
  • to switch off hoặc to turn off: tắt
  • to switch on hoặc to turn on: bật
  • to unplug: rút điện
  • database: cơ sở dữ liệu
  • document: văn bản
  • file: tệp tin
  • folder: thư mục
  • hardware: phần cứng
  • lower case letter: chữ thường
  • memory: bộ nhớ
  • network: mạng lưới
  • processor speed: tốc độ xử lý
  • software: phần mềm
  • space bar: phím cách
  • spreadsheet: bảng tính
  • to log off: đăng xuất
  • to log on: đăng nhập
  • to print: in
  • to scroll down: cuộn xuống
  • to scroll up: cuộn lên
  • to type: đánh máy
  • upper case letter hoặc capital letter: chữ in hoa
  • virus: vi rut
  • word processor: chương trình xử lý văn bản

Từ vựng tiếng Anh môn tin học về email

  • attachment: tài liệu đính kèm
  • email address: địa chỉ email
  • email: email/thư điện tử
  • new message: thư mới
  • password: mật khẩu
  • to email: gửi email
  • to forward: chuyển tiếp
  • to reply: giải đáp
  • to send an email: gửi
  • username: tên khách hàng

Đặt câu với môn tin học bằng tiếng Anh

  • I miss the informatics class today. Can I borrow your notebook? Tôi đã lỡ mất lớp tin học sáng nay. Tôi có thể mượn vở ghi chép của bạn không? 
  • I am trying to pass an informatics exam. Tôi đang cố gắng để vượt qua một bài kiểm tra môn tin học. 
  • I love informatics class. Tôi thích lớp tin học.
  • Why do you think school teach informatics for student? Bạn nghĩ tại sao nhà trường lại dạy môn tin học cho học sinh?
  • In informatics class today, the teacher teaches us about computers. Trong tiết tin học hôm nay, giáo viên dạy chúng tôi về máy tính.
  • Informatics is my favorite subject. I’m really interested in computer technology.Môn tin học là môn học yêu thích nhất của tôi. Tôi thực sự hứng thú với công nghệ máy tính.
  • Informatics includes the science of information, the practice of information processing, and the engineering of information systems. Môn Tin học bao gồm khoa học thông tin, thực hành xử lý thông tin và kỹ thuật hệ thống thông tin.

Rate this post

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.