xếp loại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ví dụ: Khi giáo sư có xu hướng xếp loại thấp hơn, vì trung bình của lớp.

Example: When the professor tends to grade lower, because the average of the class.

WikiMatrix

Chị nói: “Ở trường, điểm của tôi từng xếp loại yếu, sau này đã lên được loại giỏi”.

“At school, my grades went from D’s and F’s to A’s and B’s,” she said.

jw2019

Nó là phương tiện tốt nhất, nhưng xét về mục tiêu tôi xếp loại 0.

It’s the best mean, but I give it zero as a goal .

QED

Xếp loại mật.

How’d you know?

OpenSubtitles2018. v3

Mình chỉ không đi xem phim xếp loại R dành cho người lớn thôi!’

I just don’t go to R-rated movies!’

LDS

Đầu tiên cho phép tôi xếp loại các phương tiện quan trọng nhất.

Let me first grade what are the most important means .

QED

Tôi đáp: “Thưa quý tòa, tôi nên được xếp loại là một người truyền giáo.

I replied: “Your Honor, I should have been classified as a minister.

jw2019

Năm 1998, 3/4 dân số được xếp loại nghèo.

In 1998, three quarters of the population were classified as poor.

WikiMatrix

Xếp loại những đlều anh vừa dùng.

Type you just used.

OpenSubtitles2018. v3

Dựa theo hệ thống phân loại Aarne–Thompson thì “Hansel và Gretel” được xếp loại hạng 327.

Under the Aarne–Thompson classification system, “Hansel and Gretel” is classified under Class 327.

WikiMatrix

Monosaccharide được xếp loại bằng số x của số nguyên tử cacbon: diose (2), triose (3), tetrose (4), pentose (5), hexose (6), heptose (7),…

Monosaccharides can be classified by the number x of carbon atoms they contain: triose (3), tetrose (4), pentose (5), hexose (6), heptose (7), and so on.

WikiMatrix

Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu C, có kích thước xấp xỉ 104 km (64,6 dặm).

It is designated as a C-type asteroid with a size of approximately 104 kilometres (64.6 mi).

WikiMatrix

3,000+ sản phẩm là gấp ba lần số lượng cô cần để được xếp loại phát hành thành công.

3,000+ units was three times the number of sales she needed to sell to be classified as successful.

WikiMatrix

Mexico là quốc gia duy nhất mà gấu đen được xếp loại là có nguy cơ tuyệt chủng.

Mexico is the only country where the American black bear is classified as “endangered”.

WikiMatrix

Chuyên môn nghiệp vụ quân sự (The Military Occupational Specialty) là một hệ thống xếp loại công việc.

The Military Occupational Specialty (MOS) is a system of job classification.

WikiMatrix

Sao chổi Shoemaker-Levy 2 cũng từng được xếp loại là tiểu hành tinh 1990 UL3.

Similarly, Comet Shoemaker – Levy 2 was originally designated asteroid 1990 UL3 .

WikiMatrix

Loài C. gotscheensis được xếp loại dễ thương tổn theo Sách đỏ.

One species, C. gotscheensis, is listed as vulnerable on the IUCN Red List.

WikiMatrix

Thông thường, những người xếp loại sử dụng thang điểm 5- hoặc 7 điểm; tuy nhiên, có tới 20 điểm.

Typically, the raters use a 5- or 7-point scale; however, there are as many as 20-point scales.

WikiMatrix

Việc xếp loại sẽ được quyết định khi cuộc thi kết thúc, 2 ngày nữa.

The rankings will be decided at contest’s end two days hence.

OpenSubtitles2018. v3

Em không chắc làm sao để xếp loại tí hon này.

I wasn’t sure how to fold your Gstrings.

OpenSubtitles2018. v3

ESRB xếp loại game này là “M” tức Mature/Người lớn.

This game has an ESRB rating of “M for Mature”.

WikiMatrix

Đồng thời, các của-lễ được xếp loại tùy theo khả năng của người dâng.

At the same time, the offerings were graded according to the offerer’s ability.

jw2019

Bởi vì những người xếp loại là con người, một số lỗi sẽ luôn xuất hiện trong dữ liệu.

Because the raters are human, some error will always be present in the data.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.