phát hiện ra trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

100 năm trước, gia đình mẹ tôi phát hiện ra mỏ dầu này.

100 years ago my mother’s family discovered the oil here.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu tôi nói cho cậu điều cậu mới phát hiện ra, cậu sẽ nghĩ tôi bị điên.

If I had told you what you’d find out there, you would have thought I was crazy.

OpenSubtitles2018. v3

1900: Một tàu buôn của Anh tên là Socotra đã phát hiện ra đá ngầm Socotra.

1900: Socotra Rock is discovered by the British merchant vessel Socotra.

WikiMatrix

Còn Madelon, khi phát hiện ra, lại kể cho tất cả mọi người trong làng.

It is when Madelon finds out that the news is spread through the village.

WikiMatrix

Antoine Henri Becquerel phát hiện ra tính phóng xạ khi sử dụng urani vào năm 1896.

Henri Becquerel discovered radioactivity by using uranium in 1896.

WikiMatrix

Đó là những gì chúng tôi đã phát hiện ra.

That’s what we have discovered.

ted2019

Sao, mày tưởng bọn tao không phát hiện ra chắc?

What, you thought we wouldn’t find out?

OpenSubtitles2018. v3

Một khách hàng, ông ta phát hiện ra chỉ còn 90 phút để sống.

A client, he just found out he has 90 minutes to live.

OpenSubtitles2018. v3

Thầy phát hiện ra khi nào?

When did you find out?

OpenSubtitles2018. v3

Nhờ phát hiện ra tượng Lamgi-Mari này, người ta mới nhận ra thành Mari

The discovery of this statue of Lamgi-Mari resulted in the positive identification of Mari

jw2019

Ngày hôm sau, Đội thám tử nhí đã phát hiện ra Curaçao tại thủy cung.

The next day, the Detective Boys discover Curaçao at Tohto Aquarium.

WikiMatrix

Nhưng nếu mẹ cô ấy phát hiện ra chuyện đó, bà ấy sẽ khùng lên mất.

But if her mom finds out about that, she will totally freak.

OpenSubtitles2018. v3

Bố mẹ nó sẽ phát hiện ra ngay khi cầm hóa đơn thôi.

The parents will find out when they get the bill anyway.

OpenSubtitles2018. v3

Họ phát hiện ra cây guitar Eddie dính máu của cô ấy.

They found eddie’s guitar stained with her blood.

OpenSubtitles2018. v3

Ta đã phát hiện ra một phù thủy khác.

Another witch has been revealed.

OpenSubtitles2018. v3

Càng sát lại càng có thêm các tính năng mới được phát hiện ra.

The closer one gets, the more new features one discovers.

QED

Tôi đã phát hiện ra mặt tối của hệ thống thực phẩm công nghiệp hóa.

I discovered the dark side of the industrialized food system.

QED

Đã phát hiện ra anh có thể dùng bữa tiệc.

Figured you could use some dinner.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, Antigonos đã phát hiện ra âm mưu và hành hình Peithon.

Antigonus, however, discovered the plot and executed Peithon.

WikiMatrix

Lúc 11:07, radar Mỹ phát hiện ra các đợt oanh kích này.

At 11:07, radar detected another, larger attack.

WikiMatrix

Đêm hôm ấy, Mosaku tỉnh giấc và phát hiện ra một cô gái xinh đẹp mặc đồ trắng.

On this particular evening, Minokichi woke up and found a beautiful lady with white clothes.

WikiMatrix

Chị phát hiện ra nó trong lúc trở thành Black Canary.

I found it in becoming the Black Canary.

OpenSubtitles2018. v3

Vì tôi đã phát hiện ra một bí mật nhỏ.

Because I discovered a little secret.

OpenSubtitles2018. v3

Khi đã kiểm soát được gàu thì thường người ta không dễ phát hiện ra nó .

Once it ‘s under control, it ‘s usually impossible to detect .

EVBNews

Muội yên tâm, họ sẽ không phát hiện ra muội là yêu quái

Don’t worry, they wouldn’t know you are a demon.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.