yêu cầu in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Client cũng phải cung cấp dữ liệu cần thiết cho các đối số của yêu cầu đó.

The client must also supply the required data for the arguments of such request.

WikiMatrix

Tôi đã yêu cầu hàng trăm thiếu nữ chia sẻ “những nơi thánh thiện” của họ với tôi.

I’ve asked hundreds of young women to share their holy places with me.

LDS

yêu cầu được đi bộ đến xác máy bay số 2.

Request permission to move to crash site number two on foot.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu ta có tất cả mọi thứ mà anh yêu cầu.

He has everything that you ordered.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi yêu cầu mở cuộn băng của Charles McGill

We ask that Charles mcgill’s recording be played.

OpenSubtitles2018. v3

Dịch vụ đồng bộ hóa, chẳng hạn như sao lưu, yêu cầu có Tài khoản Google.

Syncing services, such as backup, require a Google Account.

support.google

Trung úy yêu cầu tất cả các đơn vị.

Lieutenant requesting all units.

OpenSubtitles2018. v3

Hiện tại, Cortana yêu cầu một tài khoản Microsoft để sử dụng.

Cortana currently requires a Microsoft Account to function.

WikiMatrix

Ý định quay số không yêu cầu quyền CALL_PHONE.

The Dial Intent doesn’t require the CALL_PHONE permission.

support.google

Tôi có một yêu cầu.

I have a request.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu bạn vẫn gặp sự cố khi đăng nhập, hãy gửi yêu cầu kích hoạt lại.

If you’re still having trouble signing in, file a reactivation request.

support.google

Sau đây là tóm tắt những yêu cầu đó:

To summarize those requirements:

support.google

Cháu yêu cầu chú giúp.

You asked for me help.

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao cô yêu cầu hoạt động bí mật?

Why request to stay undercover?

OpenSubtitles2018. v3

182 Phao-lô nhượng bộ trước yêu cầu của các trưởng lão.

182 Paul yields to the elders’ request.

jw2019

Yêu cầu

Requirements

support.google

Sau đó, bạn nên tìm hiểu về yêu cầu xem xét bên dưới:

Then you should learn about requesting a review below:

support.google

Nhà vua thích bánh đó tới nỗi, ông ta yêu cầu 1 miếng nữa.

He liked the taste of his son so much, he asked for a second slice.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều tín hữu đã chấp nhận lời yêu cầu đó và đã được ban phước.

Many have accepted the challenge and been blessed.

LDS

Mà chúng tôi phải học – và kể cả yêu cầu họ dậy lại cho chúng tôi

And instead, we had to learn — we kind of forced them to teach us .

QED

Tìm hiểu cách yêu cầu trợ giúp.

Learn how to get help .

support.google

Sau khi Anusaya biết được tin này cô đã yêu cầu ly hôn.

When her husband discovered this, he decided to divorce her.

WikiMatrix

Anh yêu cầu em cũng làm vậy.

I’m asking you to also.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là lí do tôi yêu cầu giá gấp đôi.

Which is why I got them to double our price.

OpenSubtitles2018. v3

Yêu cầu tôi yêu cầu?

Asked to ask?

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.