bài tập trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hay bất cứ bài tập mạnh nào cũng được?

Could it be any kind of vigorous exercise?

ted2019

Bài tập về nhà

Homework

jw2019

Đây không phải là bài tập môn phụ.

This isn’t a second class exercise.

ted2019

Vào tháng 9 năm 2017, Kahoot đã khởi chạy ứng dụng di động cho bài tập về nhà.

In September 2017, Kahoot! launched a mobile application for homework.

WikiMatrix

Và tôi cũng đã học cách làm bài tập về nhà.

I was building things, and I also had to learn how to do assignments.

QED

Không phải tất cả mọi người đều có lợi ích như nhau từ các bài tập.

For example, not everyone has the same level of access to services .

WikiMatrix

Đó là một đứa trẻ yếu, hay nghịch phá, và không bao giờ làm bài tập về nhà.

It’s the dumb kid, the troublemaker, the one who never does his homework.

ted2019

Con còn phải làm bài tập.

I still have work to do.

OpenSubtitles2018. v3

Em phải mất hàng giờ để làm bài tập ở nhà.

It takes her hours to complete her homework.

jw2019

Tấm hình này mới có gần đây nó nằm ngoài các bài tập của toán học thuần túy.

This shape here just came out of an exercise in pure mathematics.

QED

Đây là sự phân loại các câu trả lời sai từ một bài tập mà Andrew giao.

This is a distribution of wrong answers to one of Andrew’s assignments.

QED

Bạn có định làm bài tập trước bữa tối không?

Are you going to do your homework before dinner ?

Tatoeba-2020. 08

Điều này tránh việc rằng mục đích bài tập là tìm một quy tắc có xác suất thấp.

This avoided implying that the aim was to find a low-probability rule.

WikiMatrix

Phòng tránh và điều trị loãng xương bằng bài tập

Prevention and treatment : Exercise

EVBNews

Chắc em còn phải làm bài tập?

I suppose you have homework to do?

OpenSubtitles2018. v3

Bài tập gì vậy ạ?

What kind of assignment?

QED

Đôi khi, bài tập ở trường sẽ cho bạn cơ hội làm chứng.

Sometimes a school project lends itself to giving a witness about your faith.

jw2019

Và giúp một người bạn làm bài tập.

And helping a friend with homework.

OpenSubtitles2018. v3

Anh đánh bóng giầy, ủi quần áo, làm bài tập.

I shined my shoes, pressed my pants, did my homework.

OpenSubtitles2018. v3

Tra cứu thánh thư của các em để hoàn tất bài tập sau đây.

Search your scriptures to complete the following exercise.

LDS

Họ yêu cầu sách giáo khoa, các bài tập, tranh ảnh, đồ lưu niệm.

They asked for schoolbooks, papers, photos, mementos.

OpenSubtitles2018. v3

Thêm bài tập à?

More homework?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi yêu thích câu chuyện về bài tập thể dục, lời cầu nguyện.

I love some of these, physical exercise, prayer.

ted2019

Ông ấy quay sang tôi: “Mellody, đó không chỉ là bài tập thông thường.

And my coach looked me at me, and he said, “Mellody, that was not a breath-holding exercise.

ted2019

Ai đó đang làm bài tập về nhà.

Someone’s been doing their homework.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.