cà chua trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

” Và cà chua nữa, ” Nana thêm .

” And tomatoes, ” Nana added .

EVBNews

Cà chua ” gia truyền “, rau tía tô, dưa leo trắng, các loài rau dại Ba Tư.

Heirloom tomatoes, purple basil, white cucumbers, wild persian grasses.

QED

Nhân đôi sản lượng cà chua trên 1m vuông.

Double our yield of tomatoes per square foot.

OpenSubtitles2018. v3

Cà chua không, Sam?

Want a tomato?

OpenSubtitles2018. v3

Thế món cà chua thế nào hả?

So how’d the lasagna go over?

OpenSubtitles2018. v3

Món súp cà chua.

She’s got some tomato soup.

OpenSubtitles2018. v3

Làm hoa từ cà chua à?

Making flowers out of tomatoes?

OpenSubtitles2018. v3

Khi anh ấy thấy những trái cà chua lớn và trúng mùa, anh ấy mỉm cười mãn nguyện.

When he saw the size of our tomatoes and how healthy the crops were, he smiled and expressed his satisfaction.

jw2019

Không đủ sốt cà chua nhưng vừa đủ mayo và dưa ngâm.

Little long, not quite enough ketchup but perfect amount of mayo, perfect amount of pickles .

QED

Và chúng tôi đã có thể trồng cà chua dâu và dưa leo, nhiều thứ lắm.

And we were able to grow cherry tomatoes and cucumbers, all kinds of stuff.

QED

Cà chua của Nana cũng tươi xanh như thế .

Nana ‘s tomatoes were just as good .

EVBNews

Thịt bằm, gia vị, rau diếp… hành, phô-mai, cà chua.

Hamburger, relish, lettuce… onions, cheese, tomatoes.

OpenSubtitles2018. v3

Cái gì ổng cũng bỏ sốt cà chua vô hết.

He puts tomato sauce on everything.

OpenSubtitles2018. v3

Dơ hết cà chua của tôi!

Ash on my tomatoes!

OpenSubtitles2018. v3

ý anh là mấy tấm bìa đó… cới sốt cà chua hả?

Oh, you mean the cardboard… with tomato sauce you guys ate?

OpenSubtitles2018. v3

như là… uh một chú cà chua trẻ tuổi.

We open on a young tomato.

OpenSubtitles2018. v3

” Kiểm tra khu vườn của người máy, dưới mấy cây cà chua.

” Check the robot’s garden, under the tomatoes. “

OpenSubtitles2018. v3

A- – anh làm hư hàng rào, làm hỏng hoàn toàn một cây cà chua ngon.

A- – you broke the garden fence, laid waste to a perfectly good tomato plant.

OpenSubtitles2018. v3

Giữa các lớp là rau diếp, cà chua, thịt bò, vân vân.

Between each is the lettuce, the tomato, the roast beef, whatever.

OpenSubtitles2018. v3

“Canadian” pizza thường được làm với nước sốt cà chua, pho mát mozzarella, nấm và thịt xông khói.

A “Canadian” pizza is usually prepared with tomato sauce, mozzarella cheese, mushrooms and bacon.

WikiMatrix

Những trái cây này, nếu là cà chua, thì trở thành súp cà chua.

Those are the fruits, if they’re tomato, that go to the tomato soup.

QED

Tôi mún thịt viên sốt cà chua!

I want a sloppy joe.

OpenSubtitles2018. v3

Tại Mexico, người Aztecs trồng cà chua để làm thực phẩm.

In Mexico the Aztecs cultivated the tomato for food.

jw2019

Cô có chắc rằng Chi không ăn trộm hộp cà chua của Matt đấy chứ?

You sure that Chi didn’t sneak onto Matt’s tomato patch?

OpenSubtitles2018. v3

” Sốt cà chua “.

Sack-in-a-box.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.