cái cặp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chỉ đủ lâu để lấy một cái cặp thôi.

Just long enough to pick up a briefcase.

OpenSubtitles2018. v3

Một doanh nhân ở New Zealand bị kẻ trộm mở cửa xe lấy mất cái cặp.

A businessman in New Zealand had his car broken into and his briefcase stolen.

jw2019

Thí dụ như cái cặp ở trong góc đằng kia.

Take that pair over there in the corner.

OpenSubtitles2018. v3

Giờ chỉ còn 1 cái cặp, vậy là kẻ đánh bom đã lấy của Ronaldo.

There’s only one briefcase now, so the bomber must have taken Ronaldo’s.

OpenSubtitles2018. v3

Có dấu vết nào của cái cặp không?

Any signs of the briefcase?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi để quên cái cặp táp trên xe buýt.

I left my briefcase on the bus.

tatoeba

Viên cảnh sát bước vào, đặt cái cặp ngay trên cuốn Tháp Canh và bắt đầu lục soát.

The policeman came in, put down his briefcase right on top of The Watchtower, and proceeded with the search.

jw2019

Chắc một cái cặp giấy nhỏ cũng được

Small briefcase should be possible

opensubtitles2

Klaus, ngươi vẫn còn đeo cái cặp kính ngu dốt đó vì đọc quá nhiều sách.

Klaus, you’re still wearing those idiotic glasses from reading too many books.

OpenSubtitles2018. v3

Một Nhân Chứng làm nghề giao báo đã tìm thấy cái cặp.

A Witness delivering newspapers found the briefcase.

jw2019

Tôi phải đưa cô ấy cái cặp, rồi…

I have to give her a case, and then…

OpenSubtitles2018. v3

BA, lấy cái cặp đi.

B.A., get to those plates.

OpenSubtitles2018. v3

Cái cặp đó nữa.

It’s that case again.

OpenSubtitles2018. v3

Nó không thích mấy cái cặp à?

She doesn’t like backpacks?

OpenSubtitles2018. v3

Cái cặp kìa!

The bag !

QED

Cô ta cố tình ở đó để lôi kéo sự chú ý của Ronaldo khỏi cái cặp.

She’s there on purpose to distract Ronaldo from the briefcase.

OpenSubtitles2018. v3

Tìm ra cái cặp chưa?

DID YOU FIND THE CASE?

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng ông đã nhìn thấy diện mạo lo âu và cái cặp nặng nề của tôi.

But he had seen my subdued countenance and my heavy briefcase.

LDS

Cái cặp của ông kìa, Zerga.

There’s your briefcase now, Mr. Zerga.

OpenSubtitles2018. v3

anh đã lấy lại cái cặp nhiệt độ chưa?

Speaking of which, did you get your thermometer back yet?

OpenSubtitles2018. v3

Hắn có một cái cặp.

He had a case with him.

OpenSubtitles2018. v3

Không có cái cặp.

Without his case.

OpenSubtitles2018. v3

Có một xác chết và một cái cặp!

There’s a dead body and a briefcase!

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng tôi sẽ tìm được cái cặp, yên tâm.

BUT I WILL FIND THAT CASE FOR YOU, DON’T YOU WORRY.

OpenSubtitles2018. v3

Cái cặp khốn kiếp đâu rồi?

Where’s the fucking briefcase?

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.