Châu Âu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trụ sở chính của Google ở Châu Âu nằm tại Dublin (Google Ireland Ltd.).

The Google European headquarters is located in Dublin (Google Ireland Ltd.).

support.google

Châu Âu” và “Úc / Châu Á” đều dưới dạng PAL / SECAM.

Europe” and “Australia/Asia” are both under PAL/SECAM.

WikiMatrix

Ba anh chàng Paxton, Josh và Óli cùng nhau đi du lịch châu Âu.

College students Paxton and Josh are travelling across Europe with their Icelandic friend Óli.

WikiMatrix

Ông cũng là người châu Âu đầu tiên nhìn thấy thác Victoria.

He was one of the first Europeans to see the Victoria Falls.

WikiMatrix

Tính cả nó nữa là có bốn cái ở Mĩ, hai ở Châu Âu.

That makes four in the U.S., two in Europe.

OpenSubtitles2018. v3

Quận Costilla là khu vực đầu tiên của tiểu bang Colorado có người châu Âu định cư.

Costilla County was the first area of Colorado to be settled by European-Americans.

WikiMatrix

con số vượt qua hoa kỳ và châu âu là 8 %

The number across the U.S. and Western Europe is eight percent.

ted2019

Bạn có thấy độ tuổi của người dân trên đường phố Châu Âu?

And can you look at the age of the people on the streets of Europe?

ted2019

Sau đó, ông đi du lịch khắp Châu Âu, trở về vào năm 1636.

Afterwards he toured the Continent, returning in 1636.

WikiMatrix

Kể từ tháng 1 năm 1997, cô đã tăng cường sự nghiệp solo của mình và chuyển đến châu Âu.

Since January 1997, she has strengthened her solo career and moved to Europe.

WikiMatrix

Người Slav là nhóm ngữ tộc lớn nhất Châu Âu.

Slavs are the largest ethno-linguistic group in Europe.

WikiMatrix

Có một di sản lớn lao của các tín hữu trung tín ở Châu Âu.

There is a great heritage of faithful members in Europe.

LDS

Chiến tranh vẫn đang leo thang tại Châu Âu.

War continues to ravage Europe.

OpenSubtitles2018. v3

Clive được công nhận là cha đẻ của trò chơi điện tử ở Châu Âu

He’s recognized as being the father of video games in Europe.

QED

Beethoven thường được xem là lựa chọn tất yếu cho một ca châu Âu.

Beethoven was generally seen as the natural choice for a European anthem.

WikiMatrix

Vào 8 tháng 5 năm 1945, Chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Âu chính thức chấm dứt.

On May 8, 1945, World War II ended in Europe.

WikiMatrix

Đồng tiền trước của Euro, Đơn vị tiền tệ của châu Âu, có mã XEU.

The predecessor to the euro, the European Currency Unit (ECU), had the code XEU.

WikiMatrix

Những con ngựa Viking có thể đã được tổ tiên người miền bắc châu Âu.

These Viking horses would have been of northern European ancestry.

WikiMatrix

Ông là nhà thám hiểm châu Âu đầu tiên được ghi nhận là tới các đảo này.

He was the first known European explorer to reach these islands.

WikiMatrix

Hai năm tiếp theo, họ vào đến vòng hai của vòng loại châu Âu.

In the next two years they would get through to the second round of European qualifying.

WikiMatrix

Năm 1918, Thế chiến I chấm dứt, cuộc tàn sát vô nghĩa ở châu Âu đã kết thúc.

In 1918, World War I ended, and for the time being, the meaningless slaughter in Europe was over.

jw2019

Nó phổ biến rộng rãi ở châu Âu, mặc dù hiếm ở Bắc Âu.

It is widespread in Europe, although rarer in Northern Europe.

WikiMatrix

Cùng Quốc Trưởng chúng ta chiến đấu vì một Châu Âu tự do.

With the Fuhrer we fight for a free Europe.

OpenSubtitles2018. v3

Những căn bệnh do người châu Âu mang đến cũng gây tai hại cho quần đảo Vanuatu.

European diseases also wreaked havoc on the islands of Vanuatu.

jw2019

Bây giờ anh hiểu chuyện gì ở Châu Âu rồi.

Now I know what she’s doing In Europe.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.