con nhím trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Họ càng bị đe dọa họ càng giống con nhím, họ xù lông nhọn lên.

The more they’re threatened the more they’re like a porcupine, they’ll put their quills out.

QED

Nếu con nhím đang ở trong hang, nó cũng không bò ra.

If the badger was at home, he would not come out.

Literature

nhưng tôi là một con nhím đầy xúc cảm…

I am an emotional hedgehog, but

OpenSubtitles2018. v3

Cho tôi coi con nhím.

Show me the hedgehog.

OpenSubtitles2018. v3

Cô có muốn biết sự khác biệt… giữa chiếc xe sang trọng này và con nhím không?

You wanna know the difference… between this luxury car and a porcupine?

OpenSubtitles2018. v3

Teresa là người đã giúp Thomas thoát ra khỏi Mê cung và đánh những con Nhím sầu trong Lỗ sầu.

She is also known to help Thomas out of the maze and fight the Grievers in the Griever Hole.

WikiMatrix

Ví dụ, nó đã được sử dụng trong việc quản lý quần thể các con nhím Ấn Độ (Hystrix indica).

For example, it has been used in the management of the population of Indian crested porcupines (Hystrix indica).

WikiMatrix

Theo truyền thống, hai họ này được nhóm lại với những con nhím, chuột chũi và chuột chũi vàng trong Lipotyphla.

Traditionally, these two families were grouped with the hedgehogs, shrews and moles in the Lipotyphla.

WikiMatrix

Ta sẽ làm cho đất nó thuộc về con nhím, biến ra ao nước; và ta sẽ dùng chổi hủy-diệt mà quét nó”.

And I will make her a possession of porcupines and reedy pools of water, and I will sweep her with the broom of annihilation.”

jw2019

Có lần khi chơi đánh gôn, tôi đã chạm nhẹ vào cây xương rồng lớn mà dường như nó giương ra mấy cái lá kim như một con nhím.

Once when I was golfing, I barely brushed up against a large cholla cactus, which seems to shoot needles like a porcupine.

LDS

Một khi biến thành một con nhím, nhân vật sẽ không bị nhốt trong bong bóng khi trúng bom nước, nhưng sẽ không thể di chuyển trong một thời gian.

Once turned into a hedgehog, a player will not be traped in a bubble on contact with water, but will be unable to move for a while.

WikiMatrix

Một protein báo hiệu con nhím đặc biệt, sonic hedgeoose (SHH), rất quan trọng trong mô hình của hệ thống thần kinh trung ương, đặc điểm khuôn mặt và chân tay.

One particular hedgehog signaling protein, sonic hedgehog (SHH), is important in the pattern of the central nervous system, facial features, and limbs.

WikiMatrix

23 Ta sẽ làm cho đất nó athuộc về con nhím và thành những ao nước; và ta sẽ dùng chổi hủy diệt mà quét nó, lời Chúa Muôn Quân phán vậy.

23 I will also make it a apossession for the bittern, and pools of water; and I will sweep it with the besom of destruction, saith the Lord of Hosts.

LDS

Ta cần có một công việc để đánh giá đúng họ như ngừng viết những thứ này càng sớm và nói “này, con nhím kia, hẳn là kẻ thích nhận ích kỷ”.

We need to do a much better job valuing these people as opposed to writing them off early, and saying, ” Eh, kind of prickly, must be a selfish taker. ”

ted2019

Mức độ tàn phá được tiên tri một cách sinh động bằng những lời này: “Cả đến chim bò-nông và con nhím cũng ở trên những đầu trụ nó [đã bị hạ].

The extent of the devastation was vividly foretold in these words: “Both pelican and porcupine will spend the night right among her [fallen] pillar capitals.

jw2019

Một nghiên cứu năm 2006 ở miền bắc Alaska cho thấy những con sóc chuột sống ban ngày và những con nhím ăn đêm giữ vững nhịp sinh học của chúng suốt 82 ngày đêm có ánh nắng.

A 2006 study in northern Alaska found that day-living ground squirrels and nocturnal porcupines strictly maintain their circadian rhythms through 82 days and nights of sunshine.

WikiMatrix

Hương vị của nó được mô tả là tương tự như của i-ốt hay “một cái gì đó giống như một con nhím biển mặc dù ít tinh tế trong hương vị” và “hơi đắng, vị như xà phòng”.

Its taste has been described as like that of iodine or “something like a sea urchin though less delicate in flavor” and a “slightly bitter, soapy taste”.

WikiMatrix

Phiên bản cải tiến H8K2 xuất hiện không lâu sau đó, và được trang bị vũ khí phòng thủ rất mạnh đạt được sự ngưỡng mộ trong các đội bay Đồng Minh, cũng như được đặt tên lóng là “flying porcupine” (Con nhím bay).

The improved H8K2 variant soon appeared, and its extremely heavy defensive armament earned it deep respect among Allied aircrews .

WikiMatrix

Nó ăn một cách nhanh chóng, một con thú lông nhím khoảng 3 kg (6,6 lb) có thể ăn 200 g mối (7,1 oz) trong 10 phút.

It can eat quickly ; a specimen of around 3 kg ( 6.6 lb ) can ingest 200 g ( 7.1 oz ) of termites in 10 minutes .

WikiMatrix

Giống như nhiều bộ phận cơ thể côn trùng, bao gồm cả hàm, ăngten và styli, cerci được cho là đã phát triển từ những gì đã được chân trên mẫu côn trùng nguyên sinh; một sinh vật có thể giống như một con nhím nhung, Symphylan hoặc rết, giống như con giun với một đôi chân tay cho mỗi đoạn phía sau đầu hoặc từ khóa trước. ^ .

Like many insect body toàn thân parts, including mandibles, antennae and stylets, cerci are thought to have evolved from what were legs on the primal insect form ; a creature that may have resembled a velvet worm, Symphylan or a centipede, worm-like with one pair of limbs for each segment behind the head or anterior tagma .

WikiMatrix

Hedgehog được tham gia vào một cuộc chiến với một con nhím, mà dường như Alice một cơ hội tuyệt vời cho croqueting một trong số họ với người khác: những khó khăn chỉ, Flamingo của cô đã được đi qua để phía bên kia của khu vườn, nơi mà Alice có thể nhìn thấy nó cố gắng trong một loại bất lực của cách để bay vào một cái cây.

The hedgehog was engaged in a fight with another hedgehog, which seemed to Alice an excellent opportunity for croqueting one of them with the other: the only difficulty was, that her flamingo was gone across to the other side of the garden, where Alice could see it trying in a helpless sort of way to fly up into a tree.

QED

Nhưng năm con đó có thể nhím ở đâu đó.

But those five could have squirreled it away.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi ở chung nhà trẻ với các phôi và các sinh vật con, từ sò, cua đến nhím biển và hải quỳ.

I shared my nursery with other embryos and juveniles, from clams and crabs to sea urchins and anemones .

QED

Sử dụng hệ thống đo lường chặt chẽ nhất, nhím biển tía và con người có chung 7.700 loại gen.

Using the strictest measure, the purple sea urchin and humans share 7,700 genes.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.