còn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vẫn còn cơ hội để không chỉ mang đàn cá trở lại mà còn đánh bắt được nhiều cá hơn nuôi sống nhiều người hơn so với hiện tại.

We still have an opportunity to not only bring the fish back but to actually get more fish that can feed more people than we currently are now.

ted2019

Mặc dù hai mắt bị lóa vì mặt trời chói lọi, tôi thấy Ned không còn ở đó.

Although momentarily dazzled by the bright sunlight, I could see that Ned was nowhere about.

Literature

Không chỉ hạn chế các hoạt động của họ ở việc tẩy rửa thường dân Ba Lan, UPA còn muốn xóa tất cả các dấu vết về sự hiện diện của Ba Lan trong khu vực .

Not limiting their activities to the purging of Polish civilians, the UPA also wanted to erase all traces of the Polish presence in the area.

WikiMatrix

Adam & Rebecca và Don & Mary Jean đã về điểm dừng khi họ còn đang trong thời gian phạt, và vì thế họ bị đẩy xuống vị trí thứ 8.

Adam và Rebecca and Don và Mary Jean checked-in during their penalty time, dropping them to 8 th .

WikiMatrix

Các báo cáo Thiết bị, Thiết bị hỗ trợ và Đường dẫn thiết bị không chỉ cho bạn thấy thời điểm khách hàng tương tác với nhiều quảng cáo trước khi hoàn thành chuyển đổi mà còn thời điểm họ làm như vậy trên nhiều thiết bị.

The Devices, Assisting Devices, and Device Paths reports show you not only when customers interact with multiple ads before completing a conversion, but also when they do so on multiple devices.

support.google

Cậu còn muốn tớ làm gì nữa?

What do you want me to do?

OpenSubtitles2018. v3

Khi quên mình vì người khác, không những chúng ta giúp họ mà còn cảm thấy hạnh phúc và mãn nguyện ở mức độ nào đó, khiến gánh nặng của chúng ta dễ chịu đựng hơn.—Công-vụ 20:35.

When we give of ourselves to others, not only do we help them but we also enjoy a measure of happiness and satisfaction that make our own burdens more bearable. —Acts 20:35.

jw2019

Khi còn ở trên đất, ngài đã rao giảng: “Nước thiên-đàng đã đến gần”, và ngài sai các môn đồ đi làm cùng công việc đó.

When on earth he preached, saying: “The kingdom of the heavens has drawn near,” and he sent out his disciples to do the same.

jw2019

(b) Đức Giê-hô-va vẫn còn sự cam kết nào với dân Ngài?

(b) What commitment does Jehovah still have with regard to his people?

jw2019

Bây giờ chỉ còn sáu.

Now he has only six.

OpenSubtitles2018. v3

Chẳng còn ai buồn nói về sự tẻ nhạt ngày tận thế nữa rồi

Nobody ever mentioned just how boring the end of the world was gonna be .

OpenSubtitles2018. v3

Mặc dù vậy, số lượng sống trên đồng hoang mở đã giảm từ 5000 ước tính vào năm 1900 xuống còn khoảng 300 con ngựa đã đăng ký ngày nay.

Despite this, numbers living on the open moor have declined from an estimated 5000 in 1900 to about 300 registered ponies today.

WikiMatrix

Anh Cả Nash nhận thấy liền nói: ‘… Thế mà chị còn đang mỉm cười khi chúng ta nói chuyện.’

“ … ’ And yet, ’ Elder Nash noted, ‘ you are smiling as we talk. ’

LDS

18 Vậy, Môi-se quay về với cha vợ mình là Giê-trô+ và nói: “Thưa cha, con muốn trở về cùng anh em con tại Ai Cập để xem họ còn sống hay không”.

18 So Moses went back to Jethʹro his father-in-law+ and said to him: “I want to go, please, and return to my brothers who are in Egypt to see whether they are still alive.”

jw2019

Và dù công việc may lều là tầm thường và khó nhọc, họ đã vui lòng làm thế, ngay cả làm việc “cả ngày lẫn đêm” hầu đẩy mạnh công việc của Đức Chúa Trời—cũng giống như nhiều tín đồ đấng Christ ngày nay làm việc bán thời gian hoặc làm theo mùa để nuôi thân hầu dành phần nhiều thời giờ còn lại để giúp người ta nghe tin mừng (I Tê-sa-lô-ni-ca 2:9; Ma-thi-ơ 24:14; I Ti-mô-thê 6:6).

And although their work of tentmaking was humble and fatiguing, they were happy to do it, working even “night and day” in order to promote God’s interests—just as many modern-day Christians maintain themselves with part-time or seasonal work in order to dedicate most of the remaining time to helping people to hear the good news.—1 Thessalonians 2:9; Matthew 24:14; 1 Timothy 6:6.

jw2019

Tướng Thắng còn nói tiếng Anh rất tốt vì thế anh ta đủ khả năng để làm quen với người Mỹ và chiếm được lòng tin của họ.

� General Thang did speak English well, so that he was qualified to get on with Americans and earn their confidence .

Literature

+ 4 Chúng ta phải làm công việc của đấng phái tôi đến khi đang còn ban ngày;+ đêm sắp đến, và lúc ấy không ai làm việc được.

+ 4 We must do the works of the One who sent me while it is day ; + the night is coming when no man can work .

jw2019

Lúc đầu là mỗi tuần một lần và rồi có khi là mỗi tháng một lần và bây giờ còn ít hơn.

Initially, once a week, then once a month, now even more rare…

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng Đức Chúa Trời tỏ lòng yêu-thương Ngài đối với chúng ta, khi chúng ta còn là người có tội, thì Đấng Christ vì chúng ta chịu chết”.

God recommends his own love to us in that, while we were yet sinners, Christ died for us.”

jw2019

Trong Thế Chiến thứ hai, các tín đồ đấng Christ thà chịu khổ và chết trong các trại tập trung còn hơn làm điều chi phật ý Đức Chúa Trời.

During the last world war, Christians preferred to suffer and die in concentration camps rather than do things that displeased God.

jw2019

Antiochos II Epiphanes, còn được gọi là Antiochos II của Commagene (tiếng Hy Lạp: Ἀντίοχος ὀ Ἐπιφανής, thế kỷ thứ 1 TCN) là một người có huyết thống Armenia và Hy Lạp.

Antiochus II Epiphanes, also known as Antiochus II of Commagene (Greek: Ἀντίοχος ὀ Ἐπιφανής, flourished 1st century BC) was a man of Armenian and Greek descent.

WikiMatrix

Việc này không những bảo vệ nó trước cái lạnh cực kỳ mà còn giúp nó di chuyển nhanh gấp hai hoặc ba lần.

Not only does this insulate the bird against extreme cold but it also enables it to move two or three times faster than it otherwise could.

jw2019

Thế còn những vụ trộm?

What about the robberies?

OpenSubtitles2018. v3

Các bài nhạc không lời trong album được ảnh hưởng nặng bởi jazz fusion, và vài phân đoạn còn có heavy metal.

The instrumental pieces on this album have strong jazz fusion and European free-improvisation influences, and portions also have an almost heavy metal feel.

WikiMatrix

Vì thế, Chúa Giê-su không chỉ được gọi là “con người thợ mộc” mà còn được gọi là “thợ mộc”.

Thus, Jesus was known not only as “the carpenter’s son” but also as “the carpenter.”

jw2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.