vẹt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Năm 1962, J.R. Jackson kết luận rằng mặc dù vẹt kea có thể tấn công những con cừu bệnh hoặc bị thương, đặc biệt là khi tưởng nhầm cừu đã chết, chúng không hẳn là loài săn mồi.

For instance, in 1962, animal specialist J.R. Jackson concluded, while the bird may attack sick or injured sheep, especially if it mistook them for dead, it was not a significant predator.

WikiMatrix

vẹt là một trong những loài cá dễ thấy và đẹp nhất ở dải san hô.

The parrot fish is one of the most visible and attractive fish of the reef.

jw2019

Sinh sản tại độ cao 1600 m hoặc hơn so với mực nước biển, vẹt kea là một trong số ít loài vẹt trên thế giới thường xuyên sống trên đường giới hạn cây gỗ.

Breeding at heights of 1600 m above sea level and higher, it is one of the few parrot species in the world to regularly spend time above the tree line.

WikiMatrix

Nhà điểu học người Mỹ James Lee Peters, trong quyển sách xuất bản năm 1937 của ông Check-list of Birds of the World, Sibley và Monroe năm 1990 đã đề nghị nó là một phân họ, trong khi chuyên gia Vẹt Joseph Forshaw đã phân loại nó là một họ năm 1973.

The American ornithologist James Lee Peters in his 1937 Check-list of Birds of the World, Sibley and Monroe in 1990 maintained it as a subfamily, while parrot expert Joseph Forshaw classified it as a family in 1973.

WikiMatrix

Vẹt đuôi dài cánh xanh.

Green-winged macaw, also called red-and-green macaw.

jw2019

Tôi sẽ trở thành vẹt nếu không qua được.

I’m gonna be a parrot if I don’t make it.

OpenSubtitles2018. v3

Vẹt là chim mà.

A parrot is a bird.

OpenSubtitles2018. v3

Vì vậy em đã gởi cho mẹ một con vẹt đặc biệt, nó có thể đọc thuộc lòng toàn bộ Thánh Kinh .

So I sent her a remarkable parrot that recites the entire Bible .

EVBNews

Con vẹt màu này cần tìm thêm một sắc màu.

The croaking cockatoo doth bellow for revenge.

OpenSubtitles2018. v3

Vẹt Cuba là một loài vẹt kích thức trung bình dài 28–33 cm (11–13 in).

The Cuban amazon is a medium-sized parrot 28–33 centimetres (11–13 in) long.

WikiMatrix

Joseph Forshaw, trong cuốn sách Parrots of the World, lưu ý rằng các nhà khoa học châu Âu đầu tiên nhìn thấy loài vẹt eclectus cho rằng chúng thuộc hai loài riêng biệt.

Joseph Forshaw, in his book Parrots of the World, noted that the first European ornithologists to see eclectus parrots thought they were of two distinct species.

WikiMatrix

Chúng trông khá giống nhau nhưng vẹt đuôi dài Carolina đã tuyệt chủng rồi.

They look very similar, but the Carolina Parakeet is extinct.

OpenSubtitles2018. v3

Loài hoang dã có làm thể đi tìm thức ăn thô xanh với hơn 100 km (62 dặm) cho một số loài lớn hơn như (vẹt màu xanh và màu vàng) Ara araurana và Ara ambigua (vẹt lớn màu xanh lá cây), để tìm kiếm thức ăn theo mùa có sẵn.

Wild species may forage widely, over 100 km (62 mi) for some of the larger species such as Ara araurana (blue and yellow macaw) and Ara ambigua (great green macaw), in search of seasonally available foods.

WikiMatrix

Cockatiel được xếp là nhánh cơ sở so với tất cả các loài vẹt mào khác, là một phân cấp đồng cấp với vẹt mào đen trong chi Calyptorhynchus hoặc cấp phân loài đồng cấp thành một nhánh bao gồm các chi vẹt mào trắng và hồng cũng như palm cockatoo.

The cockatiel is alternatively placed basal to all other cockatoo species, as the sister taxon to the black cockatoo species of the genus Calyptorhynchus or as the sister taxon to a clade consisting of the white and pink cockatoo genera as well as the palm cockatoo.

WikiMatrix

Mấy con vẹt.

Lovebirds.

OpenSubtitles2018. v3

Một tháng sau đó, mười cá thể vẹt đã được sinh nở thành công tại Río Abajo.

The following month, ten amazons were released at Río Abajo .

WikiMatrix

Phân loài vẹt đỏ Lory Buru (Eos bornea cyanonothus) tối hơn, màu nâu trong, và thường bị nhầm lẫn trong điều kiện nuôi nhốt với các đề cử.

The subspecies, Buru red lory (Eos bornea cyanonothus) is darker, more maroon in colour, and is often confused in captivity with the nominate.

WikiMatrix

Chim Kakapo sống trên mặt đất, là loài vẹt không biết bay duy nhất trên thế giới, có những lông cánh ngắn hơn, tròn hơn và được đối xứng hơn so với những con vẹt có khả năng bay; những chiếc lông bay này cũng chứa ít những tơ lông lồng vào nhau ở phía cuối.

The ground-dwelling kakapo, which is the world’s only flightless parrot, has remiges which are shorter, rounder and more symmetrically vaned than those of parrots capable of flight; these flight feathers also contain fewer interlocking barbules near their tips.

WikiMatrix

Đó là khi thể chế và lãnh đạo của chúng ta bị mắc kẹt trong một mô hình lặp đi lặp lại như vẹt và làm cho có lệ, không có sự sống, không có tầm nhìn và không có tâm hồn.

This is when our institutions and our leaders are stuck in a paradigm that is rote and perfunctory, devoid of life, devoid of vision and devoid of soul.

ted2019

Chú vẹt đã trở nên nổi tiếng sau một sự cố trên truyền hình trong loạt phim của BBC mang tên Last Chance to See khi mà chú vẹt này đã cố gắng làm tình với nhà động vật học Mark Carwardine.

He achieved individual fame following an incident on the Đài truyền hình BBC television series Last Chance to See in which he attempted to mate with zoologist Mark Carwardine .

WikiMatrix

Khi chi phí giảm xuống, bạn có thể làm điều tương tự cho những con vẹt đuôi dài Carolina, cho loài An ca lớn, cho gà đồng cỏ, cho chim gõ kiến mỏ ngà, cho chim mỏ nhát Eskimo, cho hải cẩu Caribbean, cho ma mút lông mịn.

You can do the same thing, as the costs come down, for the Carolina parakeet, for the great auk, for the heath hen, for the ivory-billed woodpecker, for the Eskimo curlew, for the Caribbean monk seal, for the woolly mammoth.

ted2019

Mục đích không phải để tập cho chúng lặp đi lặp lại như con vẹt một số sự kiện hay câu trả lời.

The goal is not to have a youth repeat by rote selected facts or answers.

jw2019

Bầy vẹt có lẽ đang làm tổ gần những cây dẻ Brazin.

The macaws should be nesting near the Brazil nut trees.

OpenSubtitles2018. v3

Họ thấy những đàn vẹt đuôi dài ở các vùng nhiệt đới châu Mỹ.

What they saw were macaws, long-tailed parrots that can be found in the tropical regions of the Americas.

jw2019

Vẹt đuôi dài Carolina từng rực rỡ khắp các mảnh sân.

The Carolina parakeet was a parrot that lit up backyards everywhere.

QED

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.