con voi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cuộc sống của những con voi này bị ảnh hưởng hàng năm bởi ẩm ướt và khô hạn.

The lives of these elephants are dominated by the annual rhythm of wet and dry, a seasonal cycle created by the sun.

OpenSubtitles2018. v3

Người bạn duy nhất của tôi là con voi Châu Phi vĩ đại.

My only real friend was a magnificent African bull elephant.

OpenSubtitles2018. v3

Con voi chỉ mới phân hủy và chúng chỉ mới lấy đi cặp ngà.

The elephant just decayed and they just got the tusks.

QED

Giờ, con voi sẽ xoay người nó lại.

Now, the elephant twists it’s trunk!

OpenSubtitles2018. v3

Babar là con voi của Pháp đi du hành khắp nơi.

Babar was a French elephant who went on adventures.

OpenSubtitles2018. v3

Anh lại bị mất con voi lần nữa à?

You’ve lost your elephant again?

OpenSubtitles2018. v3

(Tiếng cười) Và sau đó là những con voi.

(Laughter) And then there’s the elephants.

ted2019

Có thấy con voi ma-mút nào không?

Have you seen a mammoth?

OpenSubtitles2018. v3

Không… mấy con voi buồn.

No, uh, sad elephants.

OpenSubtitles2018. v3

Nhớ rằng, nó là con voi của gia tộc Akaneepong.

Remember that he’s an auspicious elephant of the Akaneepong clan.

OpenSubtitles2018. v3

Anh Sitole nói: “Nhưng giả sử con voi tượng trưng cho việc giảng dạy phúc âm.

“But suppose the elephant represents gospel teaching,” Brother Sitole says.

LDS

Các bạn quên hết chuyện về con voi rồi à?

You’ve forgotten all about the elephant haven’t you?”

ted2019

Và tôi lại quan sát con voi nhỏ Elvis chuẩn bị tinh thần leo đồi.

And I watched young Elvis begin to psych herself up for the hill.

ted2019

Cô nói chồng của bạn bị thổi bay đi bởi một con voi?

You’re saying your husband was blown away by an elephant.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy cùng nghĩ về tương lai: một con rồng so với một con voi.

Let’s think about the future: the dragon vis- a- vis the elephant.

QED

Tê giác đen biến đổi tính chọn lọc của nó với sự vắng mặt của con voi.

The black rhinoceros alters its selectivity with the absence of the elephant.

WikiMatrix

Có thấy con voi ma- mút nào không?

Have you seen a mammoth?

opensubtitles2

Tôi sẽ đi xuyên Ấn Độ trên lưng một con voi.

I’m going to go across India on the back of an elephant.

ted2019

Phân con voi này chỉ ra nó thiếu Bo.

This elephant’s dung shows a complete lack of boron.

OpenSubtitles2018. v3

Người khác rờ vào cái ngà voi và miêu tả con voi như một cây giáo.

Another feels the tusk and describes the elephant as a spear.

LDS

Con voi bị bắt giữ đã từ chối thức ăn.

When captive it refuses to eat.

WikiMatrix

Khi tôi xuống khỏi con voi, bạn có biết điều tuyệt vời nhất là gì không?

When I came home off that elephant, do you know what the most amazing part was?

QED

Chúng ta tin rằng chúng ta biết sự thật về con voi là như thế nào.

We believe we know the truth of what an elephant is.

LDS

Không ai gán một linh hồn bất diệt cho con ruồi, con voi hoặc con khỉ.

Nobody thinks of giving an immortal soul to the flea; why then to an elephant, or a monkey, or my valet?

Literature

Giống như bảo một con hổ chiến với một con voi.

It’s like telling a tigar to fight like an elephant

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.