công chúa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi sợ hầm bùn đã làm cứng chân tôi, thưa công chúa.

I’m afraid the mud pits have stiffened my knees, royal one.

OpenSubtitles2018. v3

Công chúa Điện hạ…?

Your Royal Highness…?

OpenSubtitles2018. v3

Đến khi Công chúa Margaret mất, Sophie Helen vợ Hoàng tử Edward trở thành Chủ tịch vào năm 2003.

In turn on the death of Princess Margaret, the Countess of Wessex, wife to Prince Edward became President in 2003.

WikiMatrix

Danh tính thực sự của Rumia là Công chúa Ermiana, người đã phải chết ba năm trước.

Rumia’s real identity is the Princess Ermiana, the “cursed” princess who was supposed to have died three years ago.

WikiMatrix

Không được nghi ngờ Công chúa.

Do not question the princess.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không nghĩ là chúng ta biết nhau đủ để làm thế, công chúa.

I hardly think we know each other well enough for that, princess.

OpenSubtitles2018. v3

Công chúa Marie-Christine từng là một diễn viên ở Los Angeles với nghệ danh là “Daphné”.

Princess Marie-Christine worked as an actress in Los Angeles using her third name “Daphné”.

WikiMatrix

Bởi công chúa này làm rối loạn việc giáo dục công chúng cho những công chúa này.

Because this princess messes up the public pedagogy for these princesses.

ted2019

Trong lịch sử, có bảy Công chúa Hoàng gia.

There have been seven Princesses Royal.

WikiMatrix

Và cô, công chúa của ông ấy.

And I, his princess.

OpenSubtitles2018. v3

Thế còn Thái tử Kassim và em gái ông ta, Công chúa Farah thì sao?

The caliph Kassim and his sister?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi phải nhắc anh rằng Công chúa là người trực tiếp thừa kế ngai vàng.

I must remind you that the princess is the direct heir to the throne.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thành thật xin lỗi và xin Công chúa bỏ qua mọi lỗi lầm.

My most abject and humblest apologies to you as well, Princess.

OpenSubtitles2018. v3

” đinh vít ” của ta cực kỳ khó chơi nhưng ta đã fuck được Công chúa

A most uncomfortable screw But I fuck the princess too

OpenSubtitles2018. v3

Chúc ngủ ngon, công chúa.

Sleep well, Princess.

OpenSubtitles2018. v3

Ai bắt được công chúa Đại Yên thưởng ngàn lương vàng.

Anyone who captures the Princess, will awarded 1000 taels of gold.

OpenSubtitles2018. v3

Đừng bỏ cuộc, công chúa Tara.

Don’t give up, princess Tara.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy quay lại đi Công chúa, quay lại.

Turn around, Princess.

OpenSubtitles2018. v3

Gal Gadot vai Diana Prince / Wonder Woman: Công chúa của người Amazon và một chiến binh bất tử.

Gal Gadot as Diana Prince / Wonder Woman: An immortal demigoddess, Amazon princess, and warrior.

WikiMatrix

Công chúa Kiara, con gái của Simba, Cháu biết rằng nếu đi một mình

Now, Princess Kiara, as Simba’s daughter, you know better than to go off all alone.

OpenSubtitles2018. v3

Coi nào, Công chúa.

Well, Princess.

OpenSubtitles2018. v3

Đừng lo lắng, công chúa.

Don’t worry, princess.

OpenSubtitles2018. v3

Công chúa xinh đẹp.

Pretty princess.

OpenSubtitles2018. v3

Lần này công chúa cũng không thoát được.

There’ll be no escape for the princess this time.

OpenSubtitles2018. v3

Ngày 5 tháng 12 năm 1977, Công chúa Siridhorn nhận lãnh tước hiệu “Sayam Boromrajakumari” (Công chúa nước Xiêm).

On 5 December 1977, Princess Sirindhorn was given the title “Siam Boromrajakumari” (Princess Royal of Siam).

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.